Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 出 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 続出 (ぞくしゅつ) – Xảy ra liên tiếp; liên tục xuất hiện; liên tiếp nảy sinh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

続出ぞくしゅつ

放出ほうしゅつ

演出えんしゅつ

既出きしゅつ

抽出ちゅうしゅつ

摘出てきしゅつ

Từ có chứa Kanji 出

16 mục hiển thị

続出

ぞくしゅつ

Xảy ra liên tiếp; liên tục xuất hiện; liên tiếp nảy sinh

Hán Việt: TỤC XUẤT

大雨の影響で、各地で土砂崩れが続出した。

Do ảnh hưởng của mưa lớn, sạt lở đất đã xảy ra liên tiếp ở nhiều nơi.

放出

ほうしゅつ

Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán

Hán Việt: PHÓNG XUẤT

この工場は有害なガスを大気中に放出している。

Nhà máy này đang thải khí độc hại ra khí quyển.

演出

えんしゅつ

Dàn dựng

Hán Việt: Diễn Xuất

舞台(ぶたい)の演出(えんしゅつ)。

Dàn dựng sân khấu.

既出

きしゅつ

Đã đưa ra

Hán Việt: Ký Xuất

既出(きしゅつ)のアイデア(あいであ)。

Ý tưởng đã đưa ra.

抽出

ちゅうしゅつ

Trích xuất, rút ra, trừu tượng hóa

Hán Việt: Trừu xuất

顧客からの要望を正確に抽出することが、設計の第一歩です。

Trích xuất chính xác các yêu cầu từ khách hàng là bước đầu tiên trong thiết kế.

摘出

てきしゅつ

Cắt bỏ, loại bỏ (mô tổn thương, vật thể lạ, khối u, v.v.)

Hán Việt: Trích Xuất

事故で体内に残ったガラス片を緊急に摘出する必要がある。

Cần phải phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ mảnh kính còn sót lại trong cơ thể do tai nạn.

噴出

ふんしゅつ

Phun ra, trào ra (thường dùng cho máu, dịch, khí)

Hán Việt: Phún xuất

大動脈損傷により、大量の血液が勢いよく噴出していた。

Do tổn thương động mạch chủ, một lượng lớn máu đang phun ra dữ dội.

進出

しんしゅつ

sự tiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường mới; lọt vào vòng thi tiếp theo

Hán Việt: TIẾN XUẤT

その会社は東南アジア市場に進出した。

Công ty đó đã tiến vào thị trường Đông Nam Á.

出費

しゅっぴ

chi phí; khoản phải chi

Hán Việt: Xuất phí

今月は引っ越しで出費が多い。

Tháng này tôi tốn nhiều khoản chi vì chuyển nhà.

家出

いえで

việc tự ý rời khỏi nhà và không báo cho gia đình biết

Hán Việt: Gia xuất

少年は家族と口論した後、家出をした。

Cậu thiếu niên bỏ nhà đi sau khi cãi nhau với gia đình.

出産

しゅっさん

sinh con, quá trình người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể

姉は先月、元気な男の子を出産した。

Tháng trước chị tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh.

出品

しゅっぴん

đưa hàng hóa hoặc tác phẩm ra bán, trưng bày hay dự thi

不要になった家具をネットオークションに出品した。

Tôi đăng bán đồ nội thất không còn dùng trên đấu giá trực tuyến.

出生

しゅっしょう

sự ra đời; nguồn gốc nơi sinh hoặc thân thế khi sinh

出生届は期限内に提出しなければならない。

Giấy khai sinh phải được nộp trong thời hạn.

出題

しゅつだい

ra câu hỏi hoặc đề thi

試験では読解問題が多く出題された。

Trong kỳ thi có nhiều câu đọc hiểu được ra.

出動

しゅつどう

lực lượng hoặc phương tiện được điều động tới hiện trường

火災の通報を受けて消防車が出動した。

Xe cứu hỏa xuất động sau khi nhận tin báo cháy.

出社

しゅっしゃ

đến công ty làm việc

明日は午前八時までに出社してください。

Ngày mai hãy đến công ty trước tám giờ sáng.

Cách học chữ 出

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...