開明
かいめい
Khai minh; văn minh; khai sáng; tiến bộ; có tư tưởng rộng mở
Hán Việt: KHAI MINH
開明的な君主は、国民の幸福を第一に考えた。
Một vị quân chủ khai minh luôn đặt hạnh phúc của người dân lên hàng đầu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 開 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 開明 (かいめい) – Khai minh; văn minh; khai sáng; tiến bộ; có tư tưởng rộng mở.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
開明 → かいめい
未開 → みかい
開発 → かいはつ
切開 → せっかい
開腹 → かいふく
展開 → てんかい
16 mục hiển thị
かいめい
Khai minh; văn minh; khai sáng; tiến bộ; có tư tưởng rộng mở
Hán Việt: KHAI MINH
開明的な君主は、国民の幸福を第一に考えた。
Một vị quân chủ khai minh luôn đặt hạnh phúc của người dân lên hàng đầu.
みかい
Chưa khai phá
Hán Việt: Vị Khai
未開(みかい)の地(ち)。
Vùng đất chưa khai phá.
かいはつ
Phát triển
Hán Việt: Khai Phát
新(しん)商品の(しょうひんの)開発(かいはつ)。
Phát triển sản phẩm mới.
せっかい
Rạch, mổ (y học); vết rạch, vết mổ
Hán Việt: Thiết Khai
医師は患者の腹部を切開し、緊急手術を開始した。
Bác sĩ đã rạch bụng bệnh nhân và bắt đầu ca phẫu thuật cấp cứu.
かいふく
Mở bụng, phẫu thuật mở bụng (laparotomy)
Hán Việt: Khai phúc
事故による内臓損傷が疑われたため、緊急で開腹手術が行われた。
Do nghi ngờ tổn thương nội tạng do tai nạn, một ca phẫu thuật mở bụng khẩn cấp đã được thực hiện.
てんかい
sự mở rộng, triển khai; diễn biến hoặc phát triển sang giai đoạn tiếp theo
Hán Việt: TRIỂN KHAI
予想外の展開になった。
Đã trở thành một diễn biến ngoài dự đoán.
かいたく
sự khai phá đất đai; mở ra thị trường, lĩnh vực hoặc con đường mới
Hán Việt: Khai Tháp
荒れ地を開拓して農地に変えた。
Người ta khai phá vùng đất hoang thành đất nông nghiệp.
てんかいず
Bản vẽ mặt đứng nội thất, bản vẽ triển khai (Developed view/drawing, Interior elevation drawing)
Hán Việt: Triển khai đồ
部屋の内装デザインを確認するために、展開図を作成しました。
Chúng tôi đã tạo bản vẽ triển khai để kiểm tra thiết kế nội thất của căn phòng.
とうかいひょう
Bỏ phiếu và kiểm phiếu (quá trình bầu cử)
Hán Việt: Đầu Khai Phiếu
昨日の総選挙では、深夜まで投開票作業が行われた。
Trong cuộc tổng tuyển cử hôm qua, công tác bỏ phiếu và kiểm phiếu đã diễn ra cho đến tận đêm khuya.
ひこうかい
Không công khai, bảo mật, riêng tư.
Hán Việt: Phi Công Khai
面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。
Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.
よこてんかい
Triển khai ngang; áp dụng giải pháp, kiến thức, hoặc kinh nghiệm từ một dự án/mô-đun này sang các dự án/mô-đun tương tự khác.
Hán Việt: Hoành triển khai
この課題の解決策は、他の類似システムにも横展開できる可能性があります。
Giải pháp cho vấn đề này có khả năng được triển khai ngang sang các hệ thống tương tự khác.
かいふくじゅつ
Phẫu thuật mở bụng, mổ bụng.
Hán Việt: Khai Phúc Thuật
彼は交通事故による腹部損傷のため、緊急開腹術を受ける必要があった。
Anh ấy cần phải trải qua phẫu thuật mở bụng cấp cứu do tổn thương vùng bụng từ tai nạn giao thông.
まくあけ
sự mở màn, khởi đầu của một sự kiện, giai đoạn hoặc thời đại
Hán Việt: Mạc Khai
新しい時代の幕開けを告げる出来事だった。
Đó là sự kiện báo hiệu mở đầu một thời đại mới.
はせいかいはつ
Phát triển phái sinh, phát triển kế thừa (dựa trên một hệ thống/sản phẩm đã có, bổ sung tính năng hoặc điều chỉnh).
Hán Việt: Phái Sinh Khai Phát
このプロジェクトは、既存のシステムからの派生開発となります。
Dự án này sẽ là phát triển phái sinh từ hệ thống hiện có.
かいはつかんきょう
Môi trường phát triển (trong lập trình)
Hán Việt: Khai Phát Hoàn Cảnh
引き継ぎ資料には、開発環境の構築手順も含まれています。
Tài liệu bàn giao cũng bao gồm quy trình cài đặt môi trường phát triển.
かいほうこっせつ
Gãy xương hở (xương gãy xuyên qua da hoặc vết thương hở thông ra ngoài, có nguy cơ nhiễm trùng cao).
Hán Việt: Khai Phóng Cốt Triết
バイク事故の被害者は、足に開放骨折を負い、緊急手術で処置された。
Nạn nhân vụ tai nạn xe máy bị gãy xương hở ở chân và đã được phẫu thuật cấp cứu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.