変化
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
劇的(げきてき)な変化(へんか)。
Sự thay đổi đầy kịch tính.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 化 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 変化 (へんか) – Thay đổi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変化 → へんか
化す → かす
酸化 → さんか
硬化 → こうか
固化 → こか
化繊 → かせん
16 mục hiển thị
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
劇的(げきてき)な変化(へんか)。
Sự thay đổi đầy kịch tính.
かす
Biến thành
Hán Việt: Hoá
焦土(しょうど)と化す(かす)。
Biến thành vùng đất cháy sém.
さんか
Oxy hóa
Hán Việt: Toan Hoá
金属(きんぞく)が酸化(さんか)する。
Kim loại bị oxy hóa.
こうか
Sự đông cứng, sự hóa rắn, quá trình rắn chắc lại và phát triển cường độ của bê tông.
Hán Việt: NGẠNH HÓA
コンクリートの硬化促進のため、冬季は保温養生が必須です。
Để đẩy nhanh quá trình đông cứng của bê tông, dưỡng hộ giữ nhiệt là bắt buộc vào mùa đông.
こか
Sự đông cứng, sự hóa rắn, sự đóng rắn
Hán Việt: Cố hóa
コンクリートの固化には、適切な温度と湿度の管理が重要です。
Việc quản lý nhiệt độ và độ ẩm thích hợp là quan trọng cho quá trình đông cứng của bê tông.
かせん
Sợi tổng hợp
Hán Việt: HÓA TIÊM
化繊の服。
Quần áo sợi tổng hợp.
しんか
sự tiến hóa, phát triển; thay đổi theo hướng phức tạp hoặc phù hợp hơn
Hán Việt: TIẾN HÓA
通信技術は短期間で大きく進化した。
Công nghệ truyền thông đã phát triển mạnh trong thời gian ngắn.
かしか
Trực quan hóa
Hán Việt: Khắc Thị Hoá
思考(しこう)の可視化(かしか)。
Trực quan hóa tư duy.
ろうきゅうか
Sự lão hóa, xuống cấp, hư hỏng do cũ kỹ
Hán Việt: Lão hủ hóa
足場材の老朽化が進んでおり、早急な交換が必要です。
Các vật liệu giàn giáo đang bị lão hóa nghiêm trọng, cần thay thế khẩn cấp.
しんこくか
Sự trở nên nghiêm trọng hơn, trầm trọng hơn
Hán Việt: Thâm khắc hóa
環境汚染問題は年々深刻化している。
Vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng hơn qua từng năm.
さべつか
Sự khác biệt hóa; việc tạo sự khác biệt; việc phân biệt
Hán Việt: SAI BIỆT HÓA
私は、自身の経験とスキルを活かして、他候補者との差別化を図りたいと考えております。
Tôi muốn phát huy kinh nghiệm và kỹ năng của bản thân để tạo sự khác biệt so với các ứng viên khác.
むこうか
Sự vô hiệu hóa; việc làm mất hiệu lực; việc hủy bỏ hiệu lực (của tài khoản, quyền truy cập, chứng chỉ...).
Hán Việt: Vô Hiệu Hóa
プロジェクト引き継ぎ後、旧開発チームのシステムアクセス権限は全て無効化されました。
Sau khi bàn giao dự án, tất cả quyền truy cập hệ thống của đội phát triển cũ đã bị vô hiệu hóa.
にじゅうか
Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication)
Hán Việt: Nhị Trọng Hóa
サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。
Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.
ちゅうしょうか
Sự trừu tượng hóa, hành động trừu tượng hóa; khái niệm trừu tượng (trong thiết kế hệ thống, lập trình để đơn giản hóa phức tạp).
Hán Việt: Trừu Tượng Hóa
システム設計では、複雑な機能を抽象化して管理しやすくすることが重要です。
Trong thiết kế hệ thống, việc trừu tượng hóa các chức năng phức tạp để dễ quản lý là rất quan trọng.
さいてきか
Tối ưu hóa.
Hán Việt: TỐI THÍCH HÓA
データベースのクエリを最適化することで、処理速度が向上しました。
Bằng cách tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu, tốc độ xử lý đã được cải thiện.
ひょうじゅんか
Tiêu chuẩn hóa (Quá trình thiết lập các quy tắc, định dạng, quy trình chung để đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả).
Hán Việt: Tiêu Chuẩn Hóa
設計書の記述方法を標準化することで、チーム内での認識齟齬を防ぎます。
Bằng cách tiêu chuẩn hóa phương pháp mô tả tài liệu thiết kế, chúng tôi ngăn chặn sự sai lệch nhận thức trong nhóm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.