エンジン
động cơ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Ô tô, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
408 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 7/9
động cơ
へんそくき
hộp số
phanh
hệ thống treo
lốp xe
ắc quy
れいきゃくすい
nước làm mát
しゃけん
đăng kiểm xe
こしょうしんだん
chẩn đoán hư hỏng
せんしんあんぜんぎじゅつ
công nghệ an toàn tiên tiến
しゃたい
thân xe
せいび
bảo dưỡng/sửa chữa ô tô
じゅんかつけいとう
hệ thống bôi trơn
とうかそうち
hệ thống đèn chiếu sáng/tín hiệu
きゅうきけいとう
hệ thống nạp
ハイブリッドしゃ
xe hybrid
điều hòa không khí ô tô
ねんりょうけいとう
hệ thống nhiên liệu
てんかプラグ
bugi
mâm bánh xe
しんだんき
máy chẩn đoán
máy phát điện
giảm xóc
はいきガスけんさ
kiểm tra khí thải
két nước
má phanh
hộp số
せんしんうんてんしえんシステム
hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến (ADAS)
thân vỏ xe
じどうしゃせいび
bảo dưỡng sửa chữa ô tô
じゅんかつゆ
dầu bôi trơn
ぜんしょうとう
đèn chiếu sáng phía trước
はいきけいとう
hệ thống xả
でんきじどうしゃ
xe điện EV
くうちょうそうち
hệ thống điều hòa không khí
ねんりょうタンク
bình nhiên liệu
くうきあつ
áp suất lốp
こしょうコード
mã lỗi
mô tơ đề
xi lanh
hệ thống lái
van hằng nhiệt
đĩa phanh
trục truyền động
ほあんきじゅん
tiêu chuẩn an toàn xe
エーダス
hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến
khung xe
てんけん
kiểm tra
cácte dầu
đèn pha
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.