Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Y tế

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Y tế, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

580thuật ngữ
12chủ đề
6nhóm sử dụng

Thuật ngữ Y tế

580 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 11/12

輸液

ゆえき

truyền dịch

Danh từ hành động (する)Vật liệu

超音波診断装置

ちょうおんぱしんだんそうち

máy siêu âm chẩn đoán

Danh từMáy móc / thiết bịChẩn đoán hình ảnh

除細動器

じょさいどうき

máy khử rung tim

Danh từMáy móc / thiết bịCấp cứu

手術台

しゅじゅつだい

bàn mổ

Danh từMáy móc / thiết bịPhẫu thuật

麻酔器

ますいき

máy gây mê

Danh từMáy móc / thiết bị

縫合針

ほうごうしん

kim khâu

Danh từDụng cụPhẫu thuật

血液を採取する

けつえきをさいしゅする

lấy mẫu máu

Cụm thao tácThao tác / hành độngXét nghiệm

傷口を縫合する

きずぐちをほうごうする

khâu vết thương

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhẫu thuật

麻酔をかける

ますいをかける

gây mê/gây tê

Cụm thao tácThao tác / hành động

気道を確保する

きどうをかくほする

đảm bảo đường thở

Cụm thao tácThao tác / hành độngCấp cứu

心肺蘇生を行う

しんぱいそせいをおこなう

thực hiện hồi sinh tim phổi

Cụm thao tácThao tác / hành độngCấp cứu

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...