診察
しんさつ
khám bệnh
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Y tế, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
580 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 9/12
しんさつ
khám bệnh
しんだん
chẩn đoán
しょうじょう
triệu chứng
けんさ
xét nghiệm, kiểm tra
ちりょう
điều trị
しょほう
kê đơn
しゅじゅつ
phẫu thuật
にゅういん
nhập viện
きゅうきゅう
cấp cứu
いりょう
y tế/chăm sóc y khoa
とうぶ
đầu
ゆえき
truyền dịch
ぜんしんますい
gây mê toàn thân
かんせん
nhiễm khuẩn/nhiễm trùng
ung thư
こうけつあつ
tăng huyết áp
はいえん
viêm phổi
いえん
viêm dạ dày
じんふぜん
suy thận
いしきレベル
mức độ ý thức
こっせつ
gãy xương
とうにょうびょう
đái tháo đường
ひふえん
viêm da
ちゅうじえん
viêm tai giữa
だけんき
búa phản xạ
ぜつあつし
que đè lưỡi
シーティーそうち
máy CT
エムアールアイそうち
máy MRI
ちょうおんぱしんだんそうち
máy siêu âm chẩn đoán
しんでんけい
máy điện tâm đồ
じょさいどうき
máy khử rung tim
しゅじゅつだい
bàn mổ
ますいき
máy gây mê
dao mổ
かんし
kẹp phẫu thuật
ほうごうしん
kim khâu
もんしんする
hỏi bệnh
しょくしんする
khám bằng sờ/nắn
ちょうしんする
khám bằng nghe
けつえきをさいしゅする
lấy mẫu máu
シーティーをとる
chụp CT
エムアールアイをとる
chụp MRI
きずぐちをほうごうする
khâu vết thương
ますいをかける
gây mê/gây tê
きどうをかくほする
đảm bảo đường thở
しんぱいそせいをおこなう
thực hiện hồi sinh tim phổi
たいいん
xuất viện
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu
がぞうしんだん
chẩn đoán hình ảnh
しょち
xử trí/thủ thuật
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.