muốn hoặc cần làm A nhưng vì hoàn cảnh tâm lý, quan hệ hoặc tình thế nên không thể làm; lặp cùng một động từ ở dạng từ điển và khả năng phủ định
Hán Việt: 同じV辞書形+に+V可能形の否定
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
相手との関係を考えると、断るに断れなかった。
Nghĩ tới mối quan hệ với đối phương, tôi muốn từ chối mà không thể từ chối được.
vừa hoàn thành hành động nên đặc điểm mới, tươi, nóng hoặc chưa ổn định của kết quả vẫn còn rõ; chỉ kết hợp tự nhiên với một số động từ
Hán Việt: Vます形(bỏ ます)+たて(の)
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
焼きたてのパンは香りがよく、温かいうちに食べるとおいしい。
Bánh mì vừa nướng có mùi thơm và ngon nhất khi còn nóng.
dù có làm bao nhiêu cũng không thể hết hoặc không đủ để diễn tả mức độ quá lớn của cảm xúc hay hành động
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
助けてくれた人たちには、感謝してもしきれない。
Tôi biết ơn những người đã giúp đỡ đến mức nói bao nhiêu cũng không hết.
cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh rằng mức độ cực kỳ mạnh, đến mức người nói khó diễn tả hết
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
昨日の会場は暑いのなんのって、立っているだけで汗が出た。
Hội trường hôm qua nóng kinh khủng, chỉ đứng thôi cũng toát mồ hôi.
để đạt mục đích được nêu ra; cách nói văn viết hoặc trang trọng, thường dùng trong phát biểu và văn bản
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
新しい市場を開拓すべく、海外で調査を行っている。
Chúng tôi đang khảo sát ở nước ngoài nhằm khai phá thị trường mới.
nhiều yếu tố kết hợp và tác động lẫn nhau, làm cho một kết quả tích cực hoặc tiêu cực trở nên mạnh hơn
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
彼の才能と努力が相まって、大きな成功につながった。
Tài năng kết hợp với nỗ lực của anh ấy đã dẫn tới thành công lớn.
chỉ cần nghĩ, nghe hoặc nhớ đến thôi cũng đã nảy sinh cảm xúc mạnh; cách nói trang trọng, văn viết
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
その事故の光景は想像するだに恐ろしい。
Chỉ tưởng tượng cảnh tượng vụ tai nạn đó thôi cũng thấy đáng sợ.
trạng thái, mức độ hoặc sự đánh giá đã đạt tới điểm cao nhất hay cực hạn, có thể dùng cho cả điều tích cực lẫn tiêu cực
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
徹夜が続き、彼は疲労の極みに達していた。
Do thức trắng nhiều đêm liên tiếp, anh ấy đã rơi vào trạng thái kiệt sức tột độ.
mức độ tột cùng của cảm xúc hoặc trạng thái, thường xuất hiện trong các cách nói trang trọng như vô cùng vinh dự, vô cùng hổ thẹn hoặc do sự non trẻ
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
このような賞をいただき、光栄の至りです。
Được nhận giải thưởng như thế này là niềm vinh dự tột cùng đối với tôi.
không thể kìm nén một cảm xúc mạnh như nước mắt, tức giận, đồng cảm hoặc kinh ngạc
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
その悲惨なニュースを聞いて、涙を禁じ得なかった。
Nghe tin tức bi thảm đó, tôi không thể kìm được nước mắt.
luôn giữ một tình cảm, mong ước hoặc sự kính trọng mạnh mẽ không hề nguôi; cách nói trang trọng, thường đi với động từ chỉ cảm xúc
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
皆様の健康とご多幸を願ってやみません。
Tôi luôn chân thành cầu chúc mọi người mạnh khỏe và hạnh phúc.
không đáng hoặc không cần thực hiện hành động được nêu; ngoài ra còn có thể biểu thị sự việc không thuộc phạm vi, tiêu chuẩn hay loại được nói đến
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
少し遅れたからといって、彼を責めるにはあたらない。
Chỉ vì anh ấy đến muộn một chút thì chưa đáng để trách móc.
đã ở tư cách hoặc địa vị A thì phải có thái độ và hành động tương xứng; dạng văn viết trang trọng dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp, địa vị hay vai trò
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
教師たるもの、学生の質問には誠実に答えるべきだ。
Đã là giáo viên thì nên chân thành trả lời câu hỏi của học sinh.
thậm chí trong suy nghĩ, tưởng tượng hoặc giấc mơ cũng không; nhấn mạnh mức độ phủ định tuyệt đối, mang sắc thái văn viết
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
彼が会社を辞めるとは、夢にだに思わなかった。
Tôi đến trong mơ cũng không nghĩ rằng anh ấy sẽ nghỉ công ty.
をかわきりに / をかわきりにして / をかわきりとして
lấy một sự kiện, địa điểm hoặc người làm điểm khởi đầu, sau đó hàng loạt hoạt động cùng loại lần lượt mở rộng hoặc tiếp diễn
Hán Việt: BÌ THIẾT
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この展覧会は東京を皮切りに、全国各地で開催される予定だ。
Triển lãm này dự kiến khởi đầu tại Tokyo rồi được tổ chức trên khắp cả nước.
ngay cả một đơn vị nhỏ nhất cũng tuyệt đối không được bỏ qua, không được phép hoặc không xảy ra; đi với từ chỉ số lượng tối thiểu
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
試験前だから、一分たりとも無駄にできない。
Vì đang trước kỳ thi nên ngay cả một phút cũng không thể lãng phí.
bị hoàn cảnh bên ngoài ép buộc phải thực hiện một việc không mong muốn; dạng ~を余儀なくさせる lấy nguyên nhân làm chủ ngữ và biểu thị nguyên nhân đó khiến người hoặc tổ chức không còn lựa chọn
Hán Việt: DƯ NGHI
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
台風の影響で、イベントは中止を余儀なくされた。
Do ảnh hưởng của bão, sự kiện buộc phải hủy.