nói rằng A cũng không hề quá lời; khẳng định mạnh một đánh giá có căn cứ, thường dùng trong văn viết, thuyết minh và lập luận
Hán Việt: 普通形+と言っても過言ではない
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
インターネットは、現代社会の基盤だと言っても過言ではない。
Không quá lời khi nói Internet là nền tảng của xã hội hiện đại.
không gì khác ngoài A, chính xác là A; dùng để khẳng định và đánh giá rất mạnh bản chất của sự việc
Hán Việt: N+以外の何ものでもない
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
データを意図的に書き換える行為は、研究不正以外の何ものでもない。
Hành vi cố ý sửa dữ liệu không gì khác ngoài gian lận nghiên cứu.
chẳng phải là… sao; nêu phỏng đoán, nghi vấn hoặc ý kiến một cách dè dặt nhưng mang tính tu từ, thường trong văn viết
Hán Việt: 普通形+のではあるまいか/N・Aな+ではあるまいか
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この制度は、かえって格差を広げるのではあるまいか。
Chẳng phải chế độ này ngược lại sẽ làm khoảng cách ngày càng rộng hơn sao?
vô cùng, đến mức cao nhất, không còn mức nào hơn; nhấn mạnh mạnh cảm giác hoặc đánh giá tích cực lẫn tiêu cực
Hán Việt: Aい+ことこの上ない/Aな+ことこの上ない
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
必要な資料を紛失するとは、不注意なことこの上ない。
Làm thất lạc tài liệu cần thiết thì thật bất cẩn hết mức.
hoàn toàn không thể chấp nhận, quá vô lý hoặc không đời nào làm; cách nói cảm thán mạnh trong hội thoại
Hán Việt: 評価対象+なんて/とは+もってのほかだ
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
安全装置を外したまま機械を動かすなんて、もってのほかだ。
Vận hành máy khi vẫn tháo thiết bị an toàn là chuyện hoàn toàn không thể chấp nhận.
toàn bộ sức lực, khả năng hoặc phương tiện hiện có; thường dùng cố định dưới dạng あらん限りのN hoặc あらん限りV
Hán Việt: あらん限り(の)+N/Nをあらん限りV
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
選手たちはあらん限りの力を振り絞って、最後まで走り抜いた。
Các vận động viên đã dốc hết sức lực và chạy đến tận cùng.
những sự việc cùng loại, thường là vấn đề hoặc hiện tượng tiêu cực, cứ liên tiếp xảy ra và không chấm dứt
Hán Việt: Nは/が+後を絶たない
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
罰則が強化された後も、飲酒運転は後を絶たない。
Ngay cả sau khi hình phạt được tăng nặng, các vụ lái xe khi uống rượu vẫn liên tiếp xảy ra.
định, cố hoặc sắp thực hiện một hành động với ý chí hay xu hướng mạnh; dạng văn viết/cổ tương đương ~ようとする
Hán Việt: Vない形 bỏ ない+んとする(する→せんとする)
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
研究者は真相を明らかにせんとして、資料を丹念に調べた。
Nhà nghiên cứu quyết làm sáng tỏ sự thật nên đã xem xét tài liệu rất kỹ.
do bị cuốn vào cảm xúc mạnh, sự bận rộn hoặc trạng thái hỗn loạn nên vô tình làm một việc thiếu suy nghĩ
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
彼は腹立ちまぎれに、机を強くたたいた。
Trong cơn tức giận, anh ấy đập mạnh xuống bàn.
không thể phủ nhận rằng…; dù không muốn thừa nhận thì vẫn phải công nhận đó là một sự thật
Hán Việt: 普通形+ことは否めない/N+は否めない
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この計画には、なお不安が残ることは否めない。
Không thể phủ nhận rằng kế hoạch này vẫn còn những điều đáng lo.
lợi dụng hoàn cảnh thuận lợi hoặc sự dễ dãi của người khác để làm việc ích kỷ, sai trái hay không nên làm
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
先生がいないのをいいことに、学生たちは授業中に騒いでいた。
Lợi dụng lúc giáo viên vắng mặt, các học sinh gây ồn trong giờ học.
thừa nhận hoặc nhấn mạnh A mới là sự thật, nhưng mạnh mẽ phủ nhận B; cách nói văn viết mang sắc thái cổ điển, dùng các dạng đặc biệt của có, làm và trở thành
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この地域は不便でこそあれ、危険な場所ではない。
Khu vực này tuy bất tiện nhưng không phải là nơi nguy hiểm.
nếu không phải là… thì còn có thể gọi là gì; dùng câu hỏi tu từ để khẳng định mạnh rằng chính là…
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
困っている人のために自分の時間を使う。これが優しさでなくてなんだろう。
Dành thời gian của mình để giúp người gặp khó khăn; nếu đó không phải là lòng tốt thì còn là gì.
hai hành động hoặc trạng thái trái chiều thay phiên, lặp lại hay đan xen liên tục
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
二人は駅の前を行きつ戻りつしながら、友人を探していた。
Hai người đi tới đi lui trước nhà ga trong khi tìm bạn.
viện một lý do có vẻ hợp lý làm cái cớ để thực hiện việc khác, thường là trốn tránh trách nhiệm hoặc làm điều không nên
Hán Việt: N + にかこつけて
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
彼は仕事の忙しさにかこつけて、同窓会を欠席した。
Anh ấy lấy cớ công việc bận để không tham dự họp lớp.
xảy ra đúng như điều tất yếu phải xảy ra; kết quả được xem là đương nhiên từ nguyên nhân hoặc quá trình trước đó
Hán Việt: Vる + べくして + Vた
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
安全管理を怠った結果、その事故は起こるべくして起こった。
Do lơ là quản lý an toàn, vụ tai nạn ấy đã xảy ra như một hệ quả tất yếu.
cố tỏ ra mình có phẩm chất, địa vị hoặc trạng thái nào đó dù thực tế không hẳn như vậy; thường mang sắc thái phê bình hoặc chế giễu
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
彼はよく知りもしないのに、専門家ぶって話す。
Dù không hiểu rõ, anh ấy vẫn nói năng ra vẻ chuyên gia.
vì đã nói hoặc làm điều gì trước mặt người khác, hoặc vì cần giữ thể diện và sự nhất quán, nên không thể rút lại hay hành động trái ngược
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
絶対に勝つと言った手前、簡単にあきらめるわけにはいかない。
Vì đã tuyên bố nhất định sẽ thắng nên tôi không thể dễ dàng bỏ cuộc.
hành vi tuyệt đối không nên có xét theo tư cách, nghề nghiệp hoặc vị trí; ~まじき còn dùng sau một số động từ để phê phán mạnh điều không được phép xảy ra
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
患者の情報を漏らすなど、医師にあるまじき行為だ。
Làm lộ thông tin bệnh nhân là hành vi không thể chấp nhận đối với một bác sĩ.
đã định, cần hoặc có cơ hội làm nhưng cuối cùng sự việc kết thúc mà vẫn không làm; thường kèm nuối tiếc, thất vọng hoặc tự trách
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
旅行中に友人へ連絡しようと思っていたが、忙しくて連絡せずじまいだった。
Tôi định liên lạc với bạn trong chuyến đi nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn không gọi.
để nhất định đạt được…; nhằm… bằng một ý chí mạnh; mẫu văn viết/trang trọng chỉ mục đích
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
研究を完成させんがために、彼は休日も実験を続けた。
Nhằm hoàn thành công trình nghiên cứu, anh ấy tiếp tục thí nghiệm cả trong ngày nghỉ.
xét theo lẽ thường, trách nhiệm hoặc hoàn cảnh thì việc đó là tự nhiên, thích đáng hoặc đáng lẽ phải như vậy; thể hiện phán đoán mang tính chuẩn mực của người nói
Hán Việt: NHIÊN
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
長年会社に貢献してきた彼は、昇進してしかるべきだ。
Anh ấy đã cống hiến cho công ty nhiều năm nên được thăng chức là điều hoàn toàn xứng đáng.
hoàn toàn không thể hoặc không có khả năng thực hiện/đạt được điều đó xét từ hoàn cảnh khách quan; cách nói văn viết, cứng và trang trọng
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
現在の資金では、この計画の実現は望むべくもない。
Với nguồn vốn hiện tại, hoàn toàn không thể kỳ vọng kế hoạch này sẽ trở thành hiện thực.