Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 6

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 6 N3

Học 81 mục của Unit 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 6

60/81 mục hiển thị

パーセント

phần trăm

日本の消費税は十パーセントです。

Thuế tiêu dùng ở Nhật là 10 phần trăm.

データ

dữ liệu

調査のデータをパソコンに入力した。

Tôi đã nhập dữ liệu khảo sát vào máy tính.

インタビュー

phỏng vấn

記者は試合後、有名な選手にインタビューした。

Sau trận đấu, phóng viên đã phỏng vấn một vận động viên nổi tiếng.

カード

thẻ, card

誕生日カードにメッセージを書いた。

Tôi đã viết lời nhắn vào thiệp sinh nhật.

パンフレット

tờ rơi, sách giới thiệu

観光案内所で町のパンフレットをもらった。

Tôi đã nhận tờ giới thiệu về thành phố ở quầy thông tin du lịch.

チャイム

chuông báo, chuông cửa

授業の終わりを知らせるチャイムが鳴った。

Chuông báo hết giờ học đã vang lên.

インターネット

internet

インターネットでホテルを予約した。

Tôi đã đặt khách sạn qua internet.

デザート

món tráng miệng

食後にデザートを注文した。

Sau bữa ăn tôi đã gọi món tráng miệng.

フルーツ

trái cây

朝食にヨーグルトとフルーツを食べる。

Bữa sáng tôi ăn sữa chua và trái cây.

ファストフード

đồ ăn nhanh

昼休みにファストフード店でハンバーガーを食べた。

Giờ nghỉ trưa tôi ăn hamburger ở cửa hàng đồ ăn nhanh.

インスタント

ăn liền, tức thì

忙しい日はインスタントラーメンで昼食を済ませる。

Những ngày bận, tôi ăn tạm mì ăn liền cho bữa trưa.

レジ

quầy thu ngân, máy tính tiền

商品を持ってレジでお金を払ってください。

Hãy mang hàng ra quầy thu ngân và thanh toán.

パート

phần, việc làm bán thời gian

母はスーパーでパートをしている。

Mẹ tôi đang làm bán thời gian ở siêu thị.

バーゲンセール

giảm giá, bán hạ giá

デパートのバーゲンセールでコートを安く買った。

Tôi mua được áo khoác giá rẻ ở đợt giảm giá của trung tâm thương mại.

デザイン

thiết kế

このスマホはデザインがシンプルで使いやすい。

Chiếc điện thoại này có thiết kế đơn giản nên dễ dùng.

ベンチ

ghế băng

公園のベンチに座って少し休んだ。

Tôi ngồi trên ghế băng ở công viên và nghỉ một lát.

ペット

thú cưng

このアパートではペットを飼えない。

Ở căn hộ này không được nuôi thú cưng.

ベランダ

ban công

天気がいいので、ベランダに洗濯物を干した。

Vì trời đẹp nên tôi phơi đồ ngoài ban công.

プラスチック

nhựa

この容器はプラスチックでできている。

Cái hộp này được làm bằng nhựa.

ガラス

kính, thủy tinh

台風で窓のガラスが割れてしまった。

Kính cửa sổ đã bị vỡ do bão.

コンタクトレンズ/コンタクト

kính áp tròng

コンタクトレンズをつけたまま寝てはいけない。

Không được ngủ khi vẫn đang đeo kính áp tròng.

ヘルメット

mũ bảo hiểm

工事現場では、必ずヘルメットをかぶってください。

Ở công trường xây dựng, hãy luôn đội mũ bảo hiểm.

バイク

xe máy

駅までバイクで通勤している。

Tôi đi làm đến ga bằng xe máy.

ラッシュ

giờ cao điểm, đông đúc

朝のラッシュで電車がとても混んでいる。

Tàu điện rất đông vì giờ cao điểm buổi sáng.

スピード

tốc độ

雨で道が滑りやすいので、車のスピードを落としてください。

Đường trơn vì mưa nên hãy giảm tốc độ xe.

トップ

đứng đầu, hàng đầu

彼はクラスで成績がトップだ。

Anh ấy đứng đầu lớp về thành tích học tập.

アイデア/アイディア

ý tưởng

会議で新しいアイデアを出した。

Tôi đã đưa ra một ý tưởng mới trong cuộc họp.

アドバイス

lời khuyên, tư vấn

先輩から就職活動のアドバイスをもらった。

Tôi đã nhận được lời khuyên về tìm việc từ anh/chị khóa trên.

マッサージ

mát-xa

肩がこったので、駅前の店でマッサージを受けた。

Vì bị cứng vai nên tôi đã đi mát-xa ở tiệm trước ga.

トレーニング

luyện tập, đào tạo

毎朝、走るトレーニングをしている。

Mỗi sáng tôi đều luyện tập chạy bộ.

アマチュア

nghiệp dư

彼はアマチュアの大会で優勝した。

Anh ấy đã vô địch trong một giải đấu nghiệp dư.

プロフェッショナル/プロ

chuyên nghiệp, người chuyên nghiệp

彼は写真を撮るプロだ。

Anh ấy là dân chuyên nghiệp trong việc chụp ảnh.

チーム

đội, nhóm

サッカーのチームに入った。

Tôi đã tham gia đội bóng đá.

グループ

nhóm

授業で四人のグループを作った。

Trong giờ học, chúng tôi lập nhóm bốn người.

クラスメート

bạn cùng lớp

新しいクラスメートと昼ご飯を食べた。

Tôi đã ăn trưa với bạn cùng lớp mới.

企画

きかく

Quy hoạch, kế hoạch, dự án

Hán Việt: XÍ HỌA

新(あたら)しいイベント(いべんと)を企画(きかく)する。

Lên kế hoạch cho sự kiện mới.

専攻

せんこう

Chuyên ngành

Hán Việt: CHUYÊN CÔNG

大学(だいがく)で日本(にほん)語(ご)を専攻(せんこう)する。

Chuyên ngành tiếng Nhật ở đại học.

受験

じゅけん

Dự thi

Hán Việt: THỤ NGHIỆM

大学(だいがく)を受験(じゅけん)する。

Dự thi vào đại học.

地位

ちい

Địa vị, vị trí

Hán Việt: ĐỊA VỊ

地位(ちい)が高(たか)くなると責任(せきにん)も増(ふ)える。

Địa vị càng cao trách nhiệm càng lớn.

出世

しゅっせ

Thăng tiến, thành đạt

Hán Việt: XUẤT THẾ

同期(どうき)で一番(いちばん)に出世(しゅっせ)した。

Thăng tiến nhanh nhất trong nhóm cùng khóa.

共働き

ともばたらき

Vợ chồng cùng đi làm

Hán Việt: CỘNG ĐỘNG

共働き(ともばたらき)の世帯(せたい)。

Hộ gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm.

重視

じゅうし

Coi trọng, xem trọng

Hán Việt: TRỌNG THỊ

経験(けいけん)を重視(じゅうし)して採用(さいよう)する。

Coi trọng kinh nghiệm để tuyển dụng.

準備

じゅんび

Chuẩn bị

Hán Việt: CHUẨN BỊ

旅行(りょこう)の準備(じゅんび)はできましたか。

Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến du lịch chưa?

活動

かつどう

Hoạt động

Hán Việt: HOẠT ĐỘNG

ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)。

Hoạt động tình nguyện.

移転

いてん

Di dời, dời đi (văn phòng/địa điểm)

Hán Việt: DI CHUYỂN

事務所(じむしょ)が移転(いてん)した。

Văn phòng đã dời đi rồi.

分散

ぶんさん

Phân tán

Hán Việt: PHÂN TÁN

人(ひと)を分散(ぶんさん)させる。

Làm đám đông phân tán.

発揮

はっき

Phát huy

Hán Việt: PHÁT HUY

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

始末

しまつ

Giải quyết, dọn dẹp hậu quả

Hán Việt: THỦY MẠT

後(あと)始末(しまつ)をしっかりする。

Dọn dẹp hậu quả cẩn thận.

復旧

ふっきゅう

Phục hồi (sau sự cố/mất điện)

Hán Việt: PHỤC CỰU

ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。

Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.

改築

かいちく

Xây dựng lại, cải tạo nhà

Hán Việt: CẢI TRÚC

古(ふる)い家(いえ)を改築(かいちく)する。

Cải tạo lại ngôi nhà cũ.

建築

けんちく

Kiến trúc, xây dựng (nhà cửa)

Hán Việt: KIẾN TRÚC

建築(けんちく)家(か)を目指(めざ)す。

Hướng tới mục tiêu thành kiến trúc sư.

改造

かいぞう

Cải tạo, tân trang (máy móc)

Hán Việt: CẢI TẠO

車(くるま)を改造(かいぞう)する。

Tân trang lại xe hơi.

不潔

ふけつ

Dơ bẩn

Hán Việt: BẤT KHIẾT

不潔(ふけつ)な手(て)で触(さわ)らないで。

Đừng chạm vào bằng bàn tay bẩn.

浪費

ろうひ

Lãng phí

Hán Việt: LÃNG PHÍ

時間(じかん)の浪費(ろうひ)だ。

Thật là lãng phí thời gian.

節約

せつやく

Tiết kiệm

Hán Việt: TIÊU ƯỚC

電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。

Tiết kiệm tiền điện.

間食

かんしょく

Ăn vặt

Hán Việt: GIAN THỰC

間食(かんしょく)をやめる。

Bỏ thói quen ăn vặt.

夜食

やしょく

Ăn đêm

Hán Việt: DẠ THỰC

夜食(やしょく)を食(た)べると太(ふと)りやすい。

Ăn đêm thì dễ bị béo.

夕食

ゆうしょく

Bữa tối

Hán Việt: TỊCH THỰC

夕食(ゆうしょく)を一緒(いっしょ)に食(た)べる。

Cùng nhau ăn tối.

昼食

ちゅうしょく

Bữa trưa

Hán Việt: TRÚ THỰC

昼食(ちゅうしょく)は学食(がくしょく)で食(た)べる。

Ăn trưa ở nhà ăn sinh viên.

Cách học Unit 6

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...