感じる
かんじる
cảm thấy
寒さを感じる。
Cảm thấy lạnh.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 5
Học 65 mục của Unit 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
60/65 mục hiển thị
かんじる
cảm thấy
寒さを感じる。
Cảm thấy lạnh.
いのる
cầu nguyện
家族の健康を神に祈った。
Tôi cầu nguyện với thần linh cho sức khỏe của gia đình.
ねむる
ngủ, ngủ say
入試の前の日、緊張してよく眠れなかった。
Ngày trước kỳ thi tuyển sinh, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.
ぬれる
bị ướt
雨に濡れて風邪を引いた。
Tôi bị ướt mưa rồi cảm lạnh.
ながす
cho chảy, xả, làm trôi
汚れた水を川に流してはいけない。
Không được xả nước bẩn ra sông.
ながれる
chảy, trôi
町の中心を大きな川が流れている。
Một con sông lớn chảy qua trung tâm thị trấn.
ゆらす
lắc, rung
子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた。
Tôi đẩy/lắc chiếc xích đu có đứa trẻ ngồi để cho nó chơi.
まがる
cong, rẽ
この道は右に曲がっている。
Con đường này cong/rẽ về bên phải.
やぶる
xé, phá, vi phạm
紙を破った。
Tôi đã xé giấy.
やぶれる
rách, bị vỡ
紙が破れた。
Tờ giấy bị rách.
おれる
bị gãy, gập lại
強い風で枝が折れた。
Cành cây bị gãy do gió mạnh.
わる
chia, bẻ, làm vỡ
ガラスを割ってしまった。
Tôi lỡ làm vỡ kính.
われる
vỡ, nứt, chia ra
ガラスが割れた。
Kính đã vỡ.
こわれる
bị hỏng, vỡ
古い家が地震で壊れた。
Ngôi nhà cũ đã bị hỏng/sập do động đất.
よごす
làm bẩn
泥遊びをして、服を汚した。
Vì chơi bùn nên tôi làm bẩn quần áo.
はやす
mọc ra, để mọc
彼は最近ひげを生やしている。
Gần đây anh ấy để râu.
そだてる
nuôi dưỡng, trồng, dạy dỗ
母は五人の子供を育てた。
Mẹ đã nuôi dạy năm người con.
たつ
được xây, mọc lên
家の前に大きなマンションが建った。
Một chung cư lớn đã được xây lên trước nhà.
たつ
đứng, dựng lên
名前を呼ばれたら、立ってください。
Khi được gọi tên, hãy đứng lên.
なれる
quen, thích nghi
日本へ来て半年たって、生活にも慣れた。
Sau nửa năm đến Nhật, tôi cũng đã quen với cuộc sống.
まちがえる
nhầm, làm sai
テストの答えを間違えた。
Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.
まちがう
sai, nhầm
この計算は間違っている。
Phép tính này đang sai.
やくす
dịch
英語を日本語に訳した。
Tôi đã dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.
lật, giở
カードを一枚めくった。
Tôi lật một lá bài lên.
とばす
làm bay, phóng, bỏ qua
子どもが紙飛行機を飛ばした。
Đứa trẻ đã phóng máy bay giấy.
とぶ
bay, nhảy, văng đi
鳥が空を飛んでいる。
Con chim đang bay trên trời.
ひらく
mở, tổ chức, khai trương
来月、駅前に新しい店が開く。
Tháng sau một cửa hàng mới sẽ mở ở trước ga.
かわる
thay đổi, biến đổi
季節が変わると、着る服も変わる。
Khi mùa thay đổi, quần áo mặc cũng thay đổi.
へらす
giảm bớt, cắt giảm
今月は外食を減らして、貯金したい。
Tháng này tôi muốn giảm ăn ngoài để tiết kiệm tiền.
ふえる
tăng lên
毎月少しずつ貯金が増えている。
Tiền tiết kiệm đang tăng lên từng chút mỗi tháng.
ひく
kéo, trừ, tra cứu
このドアは押すのではなく、引いて開けるんです。
Cửa này không phải đẩy mà kéo để mở.
たす
cộng thêm, thêm vào
味が薄かったので、塩を足した。
Vì vị hơi nhạt nên tôi thêm muối.
わける
chia, phân loại
財産を三人の子供に分けた。
Tài sản được chia cho ba người con.
わかれる
chia ra, tách ra, chia tay
トイレは男性用と女性用に分かれている。
Nhà vệ sinh được chia thành khu nam và khu nữ.
あてる
đặt vào, đoán trúng, áp vào
相手選手のボールが速いので、ラケットに当てるのも大変だ。
Bóng của đối thủ nhanh nên chỉ đưa vợt chạm được bóng thôi cũng khó.
あたる
trúng, đúng, va vào
ボールが当たって、窓ガラスが割れた。
Quả bóng va trúng làm kính cửa sổ vỡ.
あう
hợp, vừa, phù hợp
ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった。
Tôi chợt ngẩng mặt lên thì lỡ chạm mắt với thầy/cô.
ちかづける
đưa lại gần, cho tiếp cận
車を道の脇に近づけた。
Tôi đưa xe sát lại bên lề đường.
おさえる
giữ, ấn giữ, chặn lại
あの人はお腹を押さえて座っている。腹痛だろうか。
Người đó đang ngồi ôm bụng. Không biết có đau bụng không.
gãi, cào
頭をかく癖がある。
Tôi có thói quen gãi đầu.
とどける
giao đến, nộp/trình báo
隣の家に旅行のお土産を届けた。
Tôi mang quà du lịch sang gửi nhà bên cạnh.
とどく
đến nơi, tới, với tới
父から手紙が届いた。
Tôi đã nhận được thư từ bố.
しゅつげん
Xuất hiện (hiện tượng)
Hán Việt: XUẤT HIỆN
新(あたら)しい星(ほし)が出現(しゅつげん)した।
Một ngôi sao mới đã xuất hiện.
こくふく
Khắc phục, vượt qua
Hán Việt: KHẮC PHỤC
困難(こんなん)を克服(こくふく)する。
Khắc phục khó khăn.
つうしん
Thông tin liên lạc
Hán Việt: THÔNG TÍN
通信(つうしん)網(もう)を発達(はったつ)させる。
Phát triển mạng lưới thông tin.
きせい
Về quê
Hán Việt: QUY TỈNH
盆(ぼん)に帰省(きせい)する。
Về quê vào dịp lễ Obon.
じょうしゃ
Lên xe, đi tàu
Hán Việt: THỪA XA
電車(でんしゃ)に乗車(じょうしゃ)する。
Lên tàu điện.
ちゅうしゃ
Đỗ xe
Hán Việt: TRÚ XA
路上(ろじょう)に駐車(ちゅうしゃ)する。
Đỗ xe trên lòng đường.
うせつ
Rẽ phải
Hán Việt: HỮU CHIẾT
交差点(こうさてん)を右折(うせつ)する。
Rẽ phải ở ngã tư.
ほこうしゃ
Người đi bộ
Hán Việt: BỘ HÀNH GIẢ
歩行者(ほこうしゃ)優先(ゆうせん)の道路(どうろ)。
Con đường ưu tiên người đi bộ.
しんごう
Đèn tín hiệu, còi hiệu
Hán Việt: TÍN HIỆU
信号(しんごう)が赤(あか)に変(か)わった。
Đèn giao thông đã chuyển sang đỏ.
させつ
Rẽ trái
Hán Việt: TẢ CHIẾT
信号(しんごう)を左折(させつ)してください。
Hãy rẽ trái ở chỗ đèn giao thông.
ていしゃ
Dừng xe
Hán Việt: ĐÌNH XA
バス(ばす)が停車(ていしゃ)する。
Xe buýt dừng lại.
つうきん
Đi làm (bằng phương tiện)
Hán Việt: THÔNG CẦN
毎日(まいにち)一時間(いちじかん)かけて通勤(つうきん)する。
Mỗi ngày mất 1 tiếng đi làm.
せいちょう
Trưởng thành, tăng trưởng
Hán Việt: THÀNH TRƯỞNG
子供(こども)の成長(せいちょう)を願(ねが)う।
Cầu nguyện cho sự trưởng thành của con cái.
はっせい
Phát sinh, xảy ra (sự cố)
Hán Việt: PHÁT SINH
火災(かさい)が発生(はっせい)した।
Đám cháy đã xảy ra.
つうこう
Đi lại, thông hành
Hán Việt: THÔNG HÀNH
ここは通行(つうこう)止め(どめ)だ。
Chỗ này cấm đi lại.
つうがく
Đi học (bằng phương tiện)
Hán Việt: THÔNG HỌC
自転車(じてんしゃ)で通学(つうがく)する。
Đi học bằng xe đạp.
こうつう
Giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG
交通(こうつう)機関(きかん)を利用(りよう)する。
Sử dụng phương tiện giao thông.
こうかん
Trao đổi
Hán Việt: GIAO HOÁN
プレゼント(ぷれぜんと)を交換(こうかん)する。
Trao đổi quà tặng.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.