サーバー
máy chủ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Công nghệ thông tin, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
554 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 10/12
máy chủ
cơ sở dữ liệu
tài khoản
けんげん
quyền hạn
sao lưu
しょうがい
sự cố hệ thống
しよう
đặc tả
じょうほうぎじゅつ
công nghệ thông tin
かそうか
ảo hóa
アイティーせんりゃく
chiến lược IT
dịch vụ đám mây
アイティーサービス
dịch vụ IT
システムかんし
giám sát hệ thống
システムこうせい
cấu hình/kiến trúc hệ thống
nhà cung cấp/vendor
アイティーしさん
tài sản IT
ようきゅう
yêu cầu
điện toán đám mây
うんよう
vận hành
アクセスけん
quyền truy cập
じょうほうシステム
hệ thống thông tin
しようしょ
tài liệu đặc tả
lỗi
ユーザーアイディー
ID người dùng
かそうかきばん
nền tảng ảo hóa
じょうほうかせんりゃく
chiến lược tin học hóa
đám mây công cộng
サービスかんり
quản lý dịch vụ
かどうかんし
giám sát trạng thái hoạt động
システムほうしき
phương thức/kiến trúc hệ thống
アイティーベンダー
nhà cung cấp IT
バックアップせっけい
thiết kế sao lưu
アイティーしさんかんり
quản lý tài sản IT
ようきゅうじこう
hạng mục yêu cầu
けんげんかんり
quản lý quyền
たんまつ
thiết bị đầu cuối
ふくげん
khôi phục dữ liệu
かそうマシン
máy ảo
ようけんていぎ
định nghĩa yêu cầu
nhật ký hệ thống
mật khẩu
かんし
giám sát hệ thống
hypervisor
アイティーガバナンス
quản trị IT
đám mây riêng
mức dịch vụ
しかつかんし
giám sát sống/chết của dịch vụ
kiến trúc hệ thống
nhà cung cấp dịch vụ
バックアップほうしき
phương thức sao lưu
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.