Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 22/22

息を抜く

いきをぬく

thư giãn, giảm căng thẳng hoặc ngừng cố sức trong chốc lát

集中した後は少し息を抜いたほうがいい。

Sau khi tập trung nên nghỉ xả hơi một chút.

気が置けない

きがおけない

thân thiết đến mức không cần giữ ý; dễ bị hiểu nhầm thành không tin được

彼は何でも話せる気が置けない友人だ。

Anh ấy là người bạn thân mà tôi có thể nói mọi chuyện.

来る

きたる

sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai

来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。

Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.

去る

さる

rời khỏi; trong cách dùng trang trọng trước ngày tháng, chỉ thời điểm vừa qua hoặc trước đây

Hán Việt: Khứ

彼は長年住んだ町を去り、新しい土地へ移った。

Anh ấy rời thành phố đã sống nhiều năm và chuyển tới vùng đất mới.

お手数をおかけしました

おてすうをおかけしました

lời cảm ơn và xin lỗi lịch sự vì đã làm người khác mất công

書類を再送していただき、お手数をおかけしました。

Cảm ơn và xin lỗi vì đã làm anh/chị mất công gửi lại tài liệu.

何分よろしくお願いいたします

なにぶんよろしくおねがいいたします

lời nhờ vả trang trọng, mong đối phương đặc biệt thông cảm và giúp đỡ

不慣れな点もございますが、何分よろしくお願いいたします。

Tôi còn nhiều điểm chưa quen, mong anh/chị giúp đỡ.

取り急ぎお礼まで

とりいそぎおれいまで

lời kết thư cho biết trước mắt gửi lời cảm ơn ngắn gọn

資料を受け取りました。取り急ぎお礼まで。

Tôi đã nhận tài liệu. Trước mắt xin gửi lời cảm ơn.

夜分遅くすみません

やぶんおそくすみません

xin lỗi vì liên lạc hoặc làm phiền vào đêm muộn

夜分遅くすみません。明日の予定を確認したくご連絡しました。

Xin lỗi vì liên lạc muộn. Tôi muốn xác nhận lịch ngày mai.

お騒がせして申し訳ありません

おさわがせしてもうしわけありません

xin lỗi trang trọng vì đã gây lo lắng, hỗn loạn hoặc phiền phức

誤報でお騒がせして申し訳ありません。

Xin lỗi vì tin báo sai đã gây xôn xao.

申し訳ありませんが

もうしわけありませんが

cách mở đầu lịch sự trước khi từ chối, yêu cầu hoặc báo điều bất tiện

申し訳ありませんが、本日は予約で満席です。

Rất xin lỗi, hôm nay đã kín chỗ đặt trước.

悪しからず

あしからず

mong đừng hiểu xấu hoặc trách móc; cách nói hơi trang trọng, đôi khi lạnh

今回は参加できませんが、悪しからずご了承ください。

Lần này tôi không thể tham gia, mong được thông cảm.

差し支えなければ

さしつかえなければ

nếu không bất tiện hoặc không có trở ngại

差し支えなければ、お名前を教えてください。

Nếu không bất tiện, xin cho biết tên.

きりがない

không có điểm kết thúc vì cứ tiếp tục mãi

細かい点を挙げればきりがない。

Nếu kể các điểm nhỏ thì không bao giờ hết.

ピンからキリまで

ぴんからきりまで

từ loại tốt nhất tới kém nhất, đủ mọi mức chất lượng hoặc giá cả

宿泊料金はピンからキリまである。

Giá lưu trú có đủ mức từ cao đến thấp.

煙をつかむよう

けむりをつかむよう

mơ hồ, không nắm bắt được điểm cụ thể hoặc thực chất

彼の説明は煙をつかむようで要点が分からない。

Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không hiểu trọng điểm.

顔から火が出るほど恥ずかしい

かおからひがでるほどはずかしい

xấu hổ đến mức mặt nóng bừng như bốc lửa

皆の前で名前を間違え、顔から火が出るほど恥ずかしかった。

Tôi nhầm tên trước mọi người và xấu hổ muốn độn thổ.

めど

triển vọng hoàn thành; mốc dự kiến cho thấy một việc có thể giải quyết được

復旧のめどが立ち、来週から営業を再開する。

Đã xác định được triển vọng khôi phục nên hoạt động sẽ mở lại từ tuần sau.

行き違い

いきちがい

sự lỡ gặp nhau; hiểu lầm hoặc sai lệch do liên lạc không khớp

駅で友人と行き違いになり、会えなかった。

Tôi và bạn lỡ gặp nhau ở ga nên không thể gặp được.

つじつま

tính nhất quán, mạch hợp lý giữa các lời giải thích hoặc sự việc

説明のつじつまが合わず、疑問が残った。

Lời giải thích không nhất quán nên vẫn còn nghi vấn.

こつ

mẹo, điểm cốt yếu giúp thực hiện một việc thành thạo

先輩に作業を速く進めるこつを教わった。

Tôi được người đi trước chỉ mẹo làm công việc nhanh hơn.

愚痴

ぐち

lời than phiền, càu nhàu về điều bất mãn nhưng không nhằm giải quyết trực tiếp

Hán Việt: NGU SI

仕事の愚痴を同僚にこぼした。

Tôi than phiền với đồng nghiệp về công việc.

ゆとり

khoảng dư, sự thong thả về thời gian, tiền bạc, không gian hoặc tinh thần

Hán Việt: (không có Hán tự trực tiếp, là từ thuần Nhật)

締め切りまで少しゆとりがある。

Vẫn còn một chút thời gian dư trước hạn chót.

きっかけ

Cơ hội / Động cơ

事件(じけん)をきっかけに。

Nhân cơ hội sự việc đó.

馴れ初め

なれそめ

Khởi đầu của một mối quan hệ, cơ duyên gặp gỡ và yêu nhau.

Hán Việt: Thuần Sơ

私たちの馴れ初めは、大学のサークル活動でした。

Cơ duyên của chúng tôi là từ hoạt động câu lạc bộ đại học.

歪み

ひずみ

Sự biến dạng, độ biến dạng (strain, distortion, warp).

Hán Việt: Oai

構造解析の結果、この柱に許容範囲を超えるひずみが発生する可能性があると示された。

Kết quả phân tích kết cấu cho thấy có khả năng cột này sẽ phát sinh biến dạng vượt quá giới hạn cho phép.

~違い

ちがい

gắn sau danh từ để chỉ sự khác nhau về loại, màu, kích cỡ hoặc nội dung

同じ形で色違いの商品もあります。

Có cả sản phẩm cùng hình nhưng khác màu.

一字違い

いちじちがい

chỉ khác nhau một chữ hoặc một ký tự

二人の名字は一字違いだ。

Họ của hai người chỉ khác một chữ.

食い違い

くいちがい

sự không khớp nhau giữa lời nói, nhận thức, số liệu hoặc lợi ích

双方の説明に食い違いがある。

Có sự không nhất quán giữa lời giải thích của hai bên.

~忘れ/~忘れる

わすれ/わすれる

quên thực hiện hành động hoặc bỏ quên đồ vật sau hành động

窓の閉め忘れに気を付けてください。

Hãy chú ý đừng quên đóng cửa sổ.

よその人

よそのひと

người ngoài gia đình, tổ chức hoặc cộng đồng của mình

よその人に家庭の事情を話さない。

Không kể chuyện gia đình cho người ngoài.

見知らぬ人

みしらぬひと

người hoàn toàn không quen biết

見知らぬ人に声をかけられた。

Tôi bị một người lạ bắt chuyện.

共稼ぎ

ともかせぎ

cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm thu nhập; cách nói cũ hơn 共働き

共稼ぎなので家事を分担している。

Vì cả hai vợ chồng đều đi làm nên chia sẻ việc nhà.

相子

あいこ

hòa, ngang nhau; đôi bên không ai thắng hoặc coi như bù trừ

じゃんけんは相子だった。

Trò oẳn tù tì kết quả hòa.

お終い

おしまい

sự kết thúc; hết sạch hoặc tình trạng không còn cứu vãn

今日の授業はこれでお終いです。

Buổi học hôm nay kết thúc tại đây.

お似合い

おにあい

rất hợp nhau về trang phục, đồ vật hoặc cặp đôi

その帽子はあなたにお似合いです。

Chiếc mũ đó rất hợp với bạn.

恋愛する

れんあいする

yêu đương và xây dựng quan hệ tình cảm nam nữ hoặc đôi lứa

仕事だけでなく自由に恋愛したい。

Tôi muốn tự do yêu đương chứ không chỉ có công việc.

交際する

こうさいする

qua lại, giao thiệp; trong ngữ cảnh cá nhân thường chỉ hẹn hò

二人は大学時代から交際している。

Hai người hẹn hò từ thời đại học.

初対面

しょたいめん

lần đầu gặp nhau

初対面の人には丁寧に挨拶する。

Chào hỏi lịch sự với người gặp lần đầu.

一目惚れ

ひとめぼれ

yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên

彼は彼女に一目惚れした。

Anh ấy yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

お見合い

おみあい

buổi gặp mặt có người giới thiệu nhằm xem xét kết hôn

親の紹介でお見合いをした。

Tôi đi xem mắt do cha mẹ giới thiệu.

浮気

うわき

không chung thủy trong tình cảm; cũng chỉ thay đổi sở thích nhất thời

浮気が原因で二人は別れた。

Hai người chia tay vì ngoại tình.

再婚

さいこん

kết hôn lại sau ly hôn hoặc mất người phối ngẫu

彼女は離婚から五年後に再婚した。

Cô ấy tái hôn năm năm sau khi ly hôn.

やせっぽち

người rất gầy, thường mang sắc thái thân mật hoặc chê nhẹ

子どものころはやせっぽちだった。

Hồi nhỏ tôi rất gầy.

デブ

でぶ

cách gọi người béo trong khẩu ngữ, có thể mang tính xúc phạm nên cần thận trọng

人をデブと呼ぶのは失礼だ。

Gọi người khác là “đồ béo” là bất lịch sự.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...