Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 20/22

溶け込む

とけこむ

tan hòa vào chất khác; hòa nhập tự nhiên vào nhóm, môi trường hoặc cảnh vật

砂糖が温かい飲み物に溶け込んだ。

Đường tan hòa vào đồ uống ấm.

取り込む

とりこむ

đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp

洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。

Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.

かき回す

かきまわす

khuấy; đảo lộn/làm rối tung

Hán Việt: HỒI

スープをよくかき回してから飲む。

Khuấy kỹ súp rồi uống.

振り返る

ふりかえる

quay đầu nhìn phía sau; nhìn lại quá khứ, quá trình hoặc kết quả để đánh giá

Hán Việt: CHẤN PHẢN

名前を呼ばれて振り返った。

Nghe gọi tên, tôi quay đầu lại.

組み込む

くみこむ

Lồng ghép, đưa vào

Hán Việt: TỔ VÀO

予定に組み込む。

Đưa vào lịch trình.

乗り込む

のりこむ

Lên (xe, tàu), xông vào

Hán Việt: THỪA VÀO

敵陣に乗り込む。

Xông vào doanh trại địch.

放り込む

ほうりこむ

Ném vào, vứt vào

Hán Việt: PHÓNG VÀO

服を洗濯機に放り込む。

Ném quần áo vào máy giặt.

落ち込む

おちこむ

Suy sụp, rớt giá

Hán Việt: LẠC VÀO

試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。

Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.

踏み込む

ふみこむ

Can thiệp sâu, bước vào (nơi cấm)

Hán Việt: ĐẠP VÀO

他人(たにん)の私生活(しせいかつ)に深(ふか)く踏(ふ)み込(こ)むべきではない。

Không nên can thiệp quá sâu vào đời sống riêng tư của người khác.

打ち込む

うちこむ

Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình

Hán Việt: ĐẢ VÀO

パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。

Nhập dữ liệu vào máy tính.

買い込む

かいこむ

Mua dự trữ, mua tích trữ

Hán Việt: MÃI VÀO

台風(たいふう)に備(そな)えて、食料(しょくりょう)を大量(たいりょう)に買(か)い込(こ)んだ。

Mua tích trữ một lượng lớn lương thực để chuẩn bị cho cơn bão.

引っ込む

ひっこむ

Lùi lại, rụt lại, xen vào

Hán Việt: DẪN VÀO

お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。

Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.

持ち込む

もちこむ

Mang vào, đưa vào (vấn đề)

Hán Việt: TRÌ VÀO

試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。

Không được phép mang từ điển vào phòng thi.

飲み込む

のみこむ

Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)

Hán Việt: ẨM VÀO

蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。

Con rắn nuốt chửng con ếch.

投げ出す

なげだす

Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng

Hán Việt: ĐẦU XUẤT

難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。

Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.

逃げ出す

にげだす

Chạy trốn, tẩu thoát

Hán Việt: ĐÀO XUẤT

動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。

Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.

突っ張る

つっぱる

căng hoặc chống bằng lực; tỏ ra cứng rắn, ngoan cố

Hán Việt: ĐỘT TRƯƠNG

棒を両手で突っ張って扉を支えた。

Anh ấy chống cây gậy bằng hai tay để đỡ cánh cửa.

折り返す

おりかえす

Gấp lại, quay lại (trả lời)

Hán Việt: CHIẾT PHẢN

袖(そで)を折(お)り返(かえ)す。

Xắn (gấp) tay áo lên.

売り込む

うりこむ

chào bán tích cực; quảng bá bản thân, ý tưởng hoặc sản phẩm

新商品を海外の企業に売り込む。

Quảng bá sản phẩm mới cho các công ty nước ngoài.

突っ走る

つっぱしる

lao nhanh về phía trước; hành động một mạch mà ít cân nhắc

彼はゴールまで一気に突っ走った。

Anh ấy lao một mạch tới đích.

振り落とす

ふりおとす

lắc hoặc hất cho rơi; bỏ xa người bám theo

犬が体を振って水滴を振り落とした。

Con chó lắc người làm văng các giọt nước.

かみ合う

かみあう

khớp với nhau như bánh răng; lời nói hoặc ý kiến ăn khớp

二人の話がどうもかみ合わない。

Câu chuyện của hai người dường như không ăn khớp.

押し切る

おしきる

cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua

社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。

Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.

差し出す

さしだす

đưa ra phía trước; trao, nộp hoặc cung cấp một vật cho người khác

Hán Việt: SAI XUẤT

受付で身分証明書を差し出した。

Tôi đưa giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.

押し寄せる

おしよせる

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Hán Việt: ÁP KÝ

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

触れ合う

ふれあう

chạm vào nhau; giao lưu và hình thành sự gần gũi, đồng cảm giữa người với người

Hán Việt: XÚC HỢP

子どもたちは動物と直接触れ合った。

Bọn trẻ trực tiếp tiếp xúc với động vật.

差し引く

さしひく

khấu trừ một khoản; cân nhắc cả yếu tố có lợi và bất lợi để đánh giá phần còn lại

Hán Việt: SAI DẪN

給料から税金と保険料が差し引かれる。

Thuế và phí bảo hiểm được khấu trừ từ tiền lương.

差し支える

さしつかえる

Cản trở, gây bất tiện

Hán Việt: SAI CHI

仕事に差し支える。

Gây cản trở cho công việc.

押し込む

おしこむ

Nhồi nhét, đẩy vào

Hán Việt: ÁP VÀO

荷物を押し込む。

Nhồi nhét hành lý vào.

切り替える

きりかえる

Chuyển đổi, thay đổi

Hán Việt: THIẾT THẾ

気持ちを切り替える。

Thay đổi tâm trạng.

やり遂げる

やりとげる

Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc

Hán Việt: TỌA TOẠI

困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。

Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.

成り立つ

なりたつ

Được cấu thành, tồn tại được

Hán Việt: THÀNH LẬP

水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。

Được cấu thành từ nước và khí Hydro.

言い張る

いいはる

khăng khăng quả quyết hoặc nhất quyết giữ nguyên lời mình nói

彼は自分は悪くないと言い張った。

Anh ấy khăng khăng rằng mình không có lỗi.

差し引き

さしひき

phần còn lại sau khi cộng trừ; việc cân nhắc mặt lợi và hại

経費を差し引き、利益は百万円だった。

Sau khi trừ chi phí, lợi nhuận là một triệu yên.

寄り合う

よりあう

tụ họp lại gần nhau để bàn bạc hoặc sinh hoạt

住民が公民館に寄り合って相談した。

Cư dân tụ họp tại nhà văn hóa để bàn bạc.

寄せ集める

よせあつめる

thu gom nhiều thứ hoặc người rời rạc lại thành một nhóm

各部署から資料を寄せ集めて報告書を作った。

Tôi gom tài liệu từ các bộ phận để làm báo cáo.

出直す

でなおす

quay lại vào lúc khác; bắt đầu lại sau thất bại hoặc chuẩn bị chưa đủ

担当者が不在だったので午後に出直した。

Vì người phụ trách vắng nên chiều tôi quay lại.

使いこなす

つかいこなす

sử dụng thành thạo và phát huy đầy đủ chức năng

新しいソフトを使いこなすまで時間がかかった。

Tôi mất thời gian để sử dụng thành thạo phần mềm mới.

結び付く

むすびつく

liên kết với nhau hoặc dẫn trực tiếp tới một kết quả

日々の努力が成果に結び付いた。

Nỗ lực hằng ngày đã dẫn tới thành quả.

乗り取る

のっとる

chiếm quyền kiểm soát phương tiện, tổ chức hoặc tài khoản

犯人が飛行機を乗り取った。

Kẻ phạm tội đã cướp quyền kiểm soát máy bay.

消し去る

けしさる

xóa sạch không để lại dấu vết hoặc ký ức

証拠を完全に消し去ることはできなかった。

Không thể xóa sạch hoàn toàn bằng chứng.

待ち続ける

まちつづける

tiếp tục chờ trong thời gian dài mà không bỏ cuộc

彼女は駅で一時間も待ち続けた。

Cô ấy tiếp tục chờ ở ga suốt một giờ.

呼び止める

よびとめる

gọi một người đang đi để khiến họ dừng lại

帰ろうとする同僚を呼び止めた。

Tôi gọi người đồng nghiệp đang định về để anh ấy dừng lại.

心がける

こころがける

cố gắng chú ý; luôn ghi nhớ làm

Hán Việt: Tâm

早寝早起きを心がけている。

Tôi luôn cố gắng ngủ sớm dậy sớm.

如何に

いかに

Thế nào, bằng cách nào, đến mức độ nào (thể hiện sự nhấn mạnh, đặt câu hỏi hoặc giải thích phương pháp).

Hán Việt: Như Hà

これまでの経験を如何に活かせるかが重要です。

Điều quan trọng là làm thế nào để phát huy được kinh nghiệm đã có.

歪む

ゆがむ

bị cong, méo hoặc lệch khỏi hình dạng đúng; suy nghĩ, sự thật hoặc tính cách trở nên méo mó

Hán Việt: OAI

熱でプラスチックが歪んだ。

Nhựa bị biến dạng méo mó do nhiệt độ.

萎びる

しなびる

Héo úa, nhăn nheo

Hán Việt: NUY

冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。

Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.

滲む

にじむ

Nhòe, rỉ ra, thấm ra

Hán Việt: THẤM

涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。

Mực bị nhòe đi do nước mắt.

枯れる

かれる

cây cối héo chết; giọng nói khàn; kỹ năng trở nên điềm đạm và thuần thục

水不足で庭の花が枯れてしまった。

Hoa trong vườn đã héo vì thiếu nước.

直に

じかに

trực tiếp, không qua trung gian hoặc không có vật ngăn cách

本人から直に話を聞いた。

Tôi nghe câu chuyện trực tiếp từ chính người đó.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...