Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 18/22

馬鹿

ばか

ngu ngốc; vô lý hoặc quá mức trong các cách kết hợp khẩu ngữ

人を馬鹿にするような態度はよくない。

Thái độ coi thường người khác là không tốt.

後/跡

あと

phía sau, sau đó; dấu vết hoặc phần còn lại, chữ viết thay đổi theo nghĩa

仕事の後で同僚と食事をした。

Sau giờ làm tôi ăn cùng đồng nghiệp.

rễ; phần gốc, nguyên nhân sâu xa hoặc bản tính cố hữu

問題の根は制度そのものにある。

Gốc rễ vấn đề nằm ở chính hệ thống.

なみ

sóng; sự dao động, cao thấp hoặc xu hướng lan truyền

景気には一定の波がある。

Nền kinh tế có những chu kỳ lên xuống nhất định.

たね

hạt giống; giống; nguyên nhân/chủ đề

Hán Việt: Chủng

春になったら花の種をまく。

Đến mùa xuân, tôi sẽ gieo hạt hoa.

辺り/当たり

あたり

khu vực xung quanh; khoảng, mỗi đơn vị hoặc mục tiêu trúng phải tùy chữ viết

この辺りは夜になると静かだ。

Khu vực quanh đây trở nên yên tĩnh vào ban đêm.

すじ

gân, đường; mạch logic, đạo lý hoặc tuyến quan hệ

その説明は筋が通っている。

Lời giải thích đó hợp lý và nhất quán.

みち

con đường; phương pháp, lĩnh vực chuyên môn hoặc hướng đi trong đời

この問題を解決する道を探している。

Chúng tôi đang tìm cách giải quyết vấn đề này.

マンネリ

sự lặp lại thành lối mòn, thiếu mới mẻ; trạng thái nhàm chán vì cách làm không đổi

同じ企画が続き、番組がマンネリになっている。

Chương trình trở nên nhàm chán vì liên tục dùng cùng một ý tưởng.

セクハラ

quấy rối tình dục bằng lời nói hoặc hành vi tại nơi làm việc và các môi trường khác

会社はセクハラを防ぐための相談窓口を設けた。

Công ty lập đầu mối tư vấn để phòng chống quấy rối tình dục.

リストラ

tái cơ cấu; trong cách dùng thông thường thường chỉ việc cắt giảm nhân sự

会社は業績悪化を受けて大規模なリストラを行った。

Do kết quả kinh doanh xấu đi, công ty tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.

インテリ

Giới tri thức (Intelligentsia)

彼はインテリだ。

Anh ấy thuộc giới tri thức.

パワハラ

hành vi lạm dụng quyền lực hoặc vị trí tại nơi làm việc để gây áp lực, xúc phạm hay làm tổn hại người khác

上司の発言がパワハラに当たるとして問題になった。

Phát ngôn của cấp trên bị cho là hành vi lạm quyền nơi làm việc và trở thành vấn đề.

ハイテク

はいてく

công nghệ cao; rút gọn của ハイテクノロジー

工場ではハイテク設備を導入している。

Nhà máy đang đưa vào sử dụng thiết bị công nghệ cao.

コネ

こね

mối quan hệ hoặc đầu mối quen biết có thể nhờ cậy

彼は業界に強いコネを持っている。

Anh ấy có quan hệ mạnh trong ngành.

ゼネコン

ぜねこん

tổng thầu xây dựng lớn; rút gọn của general contractor

大手ゼネコンが再開発事業を受注した。

Một tổng thầu lớn đã nhận dự án tái phát triển.

プレゼン

ぷれぜん

bài thuyết trình hoặc việc trình bày đề án

新商品の企画を役員にプレゼンした。

Tôi thuyết trình kế hoạch sản phẩm mới trước ban lãnh đạo.

バイオ

ばいお

công nghệ sinh học hoặc lĩnh vực sinh học ứng dụng

大学でバイオ技術を研究している。

Tôi nghiên cứu công nghệ sinh học ở đại học.

ハンデ

はんで

bất lợi hoặc điều kiện chênh lệch; rút gọn của handicap

経験不足というハンデを努力で補った。

Anh ấy bù đắp bất lợi thiếu kinh nghiệm bằng nỗ lực.

エコ

えこ

thân thiện với môi trường, tiết kiệm tài nguyên

エコな暮らしを意識して電気を節約する。

Tôi tiết kiệm điện với ý thức sống thân thiện môi trường.

ギャラ

ぎゃら

thù lao trả cho nghệ sĩ, diễn giả hoặc người biểu diễn

出演者のギャラについて交渉する。

Thương lượng về thù lao của người biểu diễn.

セレブ

せれぶ

người nổi tiếng hoặc giàu có có lối sống xa hoa

海外のセレブが式典に出席した。

Một người nổi tiếng quốc tế đã dự buổi lễ.

資金カンパ

しきんかんぱ

quyên góp tiền để hỗ trợ một hoạt động hoặc tổ chức

被災地支援のために資金カンパを呼びかけた。

Người ta kêu gọi quyên góp tiền hỗ trợ vùng thiên tai.

ハイネック/タートルネック

はいねっく/たーとるねっく

kiểu áo có cổ cao ôm hoặc che quanh cổ

寒い日はタートルネックのセーターを着る。

Ngày lạnh tôi mặc áo len cổ lọ.

ソフト

mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh

相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。

Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.

ブランド

thương hiệu; tên hoặc hình ảnh phân biệt sản phẩm và doanh nghiệp

このブランドは品質の高さで知られている。

Thương hiệu này nổi tiếng vì chất lượng cao.

セキュリティー

an ninh và bảo mật nhằm ngăn truy cập trái phép, trộm cắp, rò rỉ thông tin hoặc nguy hiểm

Hán Việt: SECURITY

ネットのセキュリティーを強化する。

Tăng cường bảo mật mạng.

トラウマ

Chấn thương tâm lý, ám ảnh

Hán Việt: TRAUMA

子供の頃の事故がトラウマになっている。

Vụ tai nạn hồi nhỏ đã trở thành nỗi ám ảnh chấn thương tâm lý.

リフォーム

sửa chữa, cải tạo hoặc làm mới nhà ở và công trình đã có

古い家をリフォームして住み続けることにした。

Chúng tôi quyết định cải tạo ngôi nhà cũ để tiếp tục sinh sống.

デリケート

Nhạy cảm, tinh tế; cần được xử lý cẩn trọng

宗教に関する話題はデリケートなので、言葉を選ぶ必要がある。

Chủ đề liên quan đến tôn giáo rất nhạy cảm nên cần lựa lời.

テンション

mức độ hưng phấn hoặc tâm trạng; sức căng trong ngữ cảnh kỹ thuật

試合に勝って、みんなのテンションが上がった。

Mọi người trở nên rất phấn khích sau khi thắng trận.

アットホーム

あっとほーむ

ấm cúng và thân thiện như trong gia đình

この会社はアットホームな雰囲気だ。

Công ty này có bầu không khí thân thiện như gia đình.

ラフ

らふ

thoải mái, không trang trọng; cũng chỉ bản phác thảo sơ bộ

今日はラフな服装で来てください。

Hôm nay hãy đến với trang phục thoải mái.

タイト

たいと

chật, bó sát; lịch trình hoặc ngân sách rất sít sao

今週はスケジュールがかなりタイトだ。

Tuần này lịch trình khá sít sao.

シャープ

しゃーぷ

sắc nét, gọn và rõ; tư duy hoặc đường nét nhanh nhạy

彼はシャープな分析で問題点を示した。

Anh ấy chỉ ra vấn đề bằng phân tích sắc bén.

エスカレーター

えすかれーたー

thang cuốn; trong cụm エスカレーター式 còn chỉ tiến cấp tự động

エスカレーターでは手すりにつかまってください。

Trên thang cuốn hãy nắm tay vịn.

ノルマ

のるま

chỉ tiêu công việc hoặc mức bắt buộc phải hoàn thành

今月の販売ノルマを達成した。

Tôi đã đạt chỉ tiêu bán hàng tháng này.

ブレイク

ぶれいく

đột nhiên nổi tiếng hoặc thành công lớn; cũng có nghĩa nghỉ giải lao tùy ngữ cảnh

その俳優は若者向けのドラマでブレイクした。

Diễn viên đó nổi tiếng nhờ phim truyền hình dành cho giới trẻ.

ゲット

げっと

giành được, kiếm được hoặc sở hữu thứ mong muốn trong khẩu ngữ

限定チケットをなんとかゲットした。

Tôi đã xoay xở giành được vé giới hạn.

アルコール

あるこーる

cồn hoặc đồ uống có cồn

この消毒液にはアルコールが含まれている。

Dung dịch sát khuẩn này có chứa cồn.

オファー

おふぁー

lời đề nghị công việc, hợp đồng hoặc vai diễn

海外の会社から仕事のオファーを受けた。

Tôi nhận được lời mời làm việc từ công ty nước ngoài.

オプション

おぷしょん

lựa chọn bổ sung có thể thêm vào sản phẩm hoặc hợp đồng

保険のオプションを追加した。

Tôi thêm một quyền lợi tùy chọn vào bảo hiểm.

プレッシャー

ぷれっしゃー

áp lực tâm lý do kỳ vọng, trách nhiệm hoặc cạnh tranh

周囲の期待が大きなプレッシャーになった。

Kỳ vọng của mọi người trở thành áp lực lớn.

バブル

ばぶる

bong bóng; trạng thái giá tài sản tăng quá mức rồi có nguy cơ sụp đổ

不動産バブルが崩壊した。

Bong bóng bất động sản đã sụp đổ.

エリート

えりーと

người thuộc tầng lớp ưu tú được tuyển chọn hoặc đào tạo cao

彼は官僚組織のエリートとして期待された。

Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài ưu tú của bộ máy hành chính.

ストーカー

すとーかー

người bám theo, theo dõi hoặc quấy rối người khác dai dẳng

ストーカー被害を警察に相談した。

Nạn nhân đã trao đổi với cảnh sát về việc bị theo dõi quấy rối.

バリアフリー

ばりあふりー

thiết kế loại bỏ rào cản cho người già, người khuyết tật và mọi người

駅のバリアフリー化が進んでいる。

Việc cải tạo ga theo hướng không rào cản đang tiến triển.

Uターン

quay đầu theo hình chữ U; trở về quê hoặc địa phương gốc để sống và làm việc

交差点ではなく、指定された場所でUターンした。

Tôi quay đầu xe tại nơi được chỉ định thay vì ở giao lộ.

フリーター

người sống chủ yếu bằng các công việc bán thời gian thay vì nghề nghiệp ổn định

卒業後しばらくフリーターとして働いていた。

Sau khi tốt nghiệp, tôi làm các công việc bán thời gian trong một thời gian.

ドジる

làm hỏng việc hoặc mắc lỗi vụng về do bất cẩn; cách nói thân mật

大事な場面でドジって、資料を忘れてしまった。

Tôi vụng về đúng lúc quan trọng và quên mất tài liệu.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...