Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 19/22

満タン

まんタン

đầy bình, đầy đến mức tối đa

ガソリンを満タンにしてください。

Vui lòng đổ đầy bình xăng.

オイルショック

おいるしょっく

khủng hoảng dầu mỏ làm giá năng lượng tăng và kinh tế biến động

オイルショックで物価が急上昇した。

Giá cả tăng mạnh do khủng hoảng dầu mỏ.

オーダーメイド

おーだーめいど

làm theo đơn đặt hàng và yêu cầu riêng của khách

体に合わせてオーダーメイドのスーツを作った。

Tôi đặt may bộ vest theo số đo cơ thể.

グレードアップ

ぐれーどあっぷ

nâng cấp chất lượng, cấp hạng hoặc chức năng

客室を上位タイプにグレードアップしてもらった。

Tôi được nâng hạng phòng lên loại cao hơn.

ベッドタウン

べっどたうん

đô thị ngoại ô nơi nhiều người cư trú và đi làm tại thành phố lớn

この町は都心のベッドタウンとして発展した。

Thị trấn này phát triển thành đô thị vệ tinh của trung tâm.

サラ金

さらきん

công ty cho cá nhân vay tiền tiêu dùng, thường với lãi cao; từ cũ

サラ金から安易に借りるのは危険だ。

Vay dễ dãi từ công ty tín dụng tiêu dùng rất nguy hiểm.

ユニットバス

ゆにっとばす

phòng tắm lắp ghép thành một khối; tại Nhật đôi khi gồm cả bồn, chậu và toilet

この部屋はユニットバス付きだ。

Phòng này có phòng tắm lắp ghép.

ゴールデンタイム

ごーるでんたいむ

khung giờ truyền hình có lượng người xem cao nhất

その番組はゴールデンタイムに放送される。

Chương trình đó được phát vào khung giờ vàng.

バージョンアップ

ばーじょんあっぷ

nâng lên phiên bản mới với cải tiến hoặc chức năng bổ sung

ソフトを最新版にバージョンアップした。

Tôi nâng phần mềm lên phiên bản mới nhất.

ヘルスメーター

へるすめーたー

cân sức khỏe dùng để đo trọng lượng cơ thể

毎朝ヘルスメーターで体重を測る。

Mỗi sáng tôi cân trọng lượng bằng cân sức khỏe.

ソーラーシステム

そーらーしすてむ

hệ thống tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện hoặc làm nóng

屋根にソーラーシステムを設置した。

Người ta lắp hệ thống năng lượng mặt trời trên mái.

リップサービス

りっぷさーびす

lời nói lấy lòng hoặc khen xã giao không nhất thiết xuất phát từ ý thật

その褒め言葉はリップサービスにすぎない。

Lời khen đó chỉ là xã giao.

アダルトサイト

あだるとさいと

trang web dành cho người trưởng thành, thường có nội dung tình dục

会社の端末からアダルトサイトへの接続は禁止されている。

Cấm truy cập trang người lớn từ thiết bị công ty.

ワンパターン

わんぱたーん

chỉ lặp đi lặp lại một kiểu, thiếu thay đổi và sáng tạo

彼の説明はいつもワンパターンだ。

Cách giải thích của anh ấy lúc nào cũng một kiểu.

プラスアルファ

ぷらすあるふぁ

phần giá trị hoặc yếu tố bổ sung ngoài mức cơ bản

基本給にプラスアルファの手当が付く。

Ngoài lương cơ bản còn có thêm phụ cấp.

ペーパードライバー

ぺーぱーどらいばー

người có bằng lái nhưng hầu như không lái xe

免許はあるが十年間運転していないペーパードライバーだ。

Tôi có bằng nhưng là người mười năm không lái xe.

スリーサイズ

すりーさいず

ba số đo cơ thể, thường là ngực, eo và hông

衣装を作るためにスリーサイズを測った。

Người ta đo ba vòng để may trang phục.

サイドビジネス

さいどびじねす

công việc kinh doanh phụ ngoài nghề chính

週末にサイドビジネスを始めた。

Tôi bắt đầu công việc kinh doanh phụ vào cuối tuần.

プラスする

ぷらすする

cộng thêm hoặc bổ sung yếu tố có lợi

基本料金に送料をプラスする。

Cộng phí vận chuyển vào giá cơ bản.

マイナスする

まいなすする

trừ đi; làm giảm giá trị, điểm số hoặc ấn tượng

合計から割引分をマイナスする。

Trừ phần giảm giá khỏi tổng.

ゴールインする

ごーるいんする

về đích; trong khẩu ngữ còn chỉ kết hôn sau quá trình yêu đương

選手は観客の声援を受けてゴールインした。

Vận động viên về đích trong tiếng cổ vũ của khán giả.

ダブる

だぶる

bị trùng lặp hoặc chồng chéo; cũng chỉ lưu ban trong khẩu ngữ

会議の時間が別の予定とダブっている。

Thời gian cuộc họp bị trùng với lịch khác.

キレる

きれる

đột ngột mất bình tĩnh và nổi giận dữ dội trong khẩu ngữ

些細なことでキレるのはよくない。

Không nên nổi nóng chỉ vì chuyện nhỏ.

サボる

さぼる

trốn hoặc lười không làm việc, học tập theo trách nhiệm

授業をサボって映画を見に行った。

Anh ấy trốn học đi xem phim.

ヤバい

やばい

nguy hiểm hoặc tệ; trong khẩu ngữ hiện đại còn chỉ rất tuyệt, rất mạnh

このままでは締め切りに間に合わずヤバい。

Cứ thế này sẽ không kịp hạn và rất nguy.

取り寄せる

とりよせる

đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới

地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。

Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.

受け入れる

うけいれる

chấp nhận; tiếp nhận

Hán Việt: Thụ nhập

彼は友人の助言を素直に受け入れた。

Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.

打ち切る

うちきる

chấm dứt giữa chừng một hoạt động, cuộc đàm phán, chương trình hoặc hỗ trợ

Hán Việt: ĐẢ THIẾT

合意の見込みがなく、交渉を打ち切った。

Do không có triển vọng đạt thỏa thuận, chúng tôi chấm dứt đàm phán.

打ち明ける

うちあける

thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng

Hán Việt: ĐẢ MINH

信頼できる友人に悩みを打ち明けた。

Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.

取り次ぐ

とりつぐ

chuyển lời, chuyển cuộc gọi hoặc làm trung gian kết nối

Hán Việt: Thủ Thứ

担当者に電話を取り次いでください。

Xin hãy chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.

取り締まる

とりしまる

kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy định

Hán Việt: THỦ ĐẾ

警察は駅周辺の違法駐車を取り締まっている。

Cảnh sát đang xử lý nghiêm việc đỗ xe trái phép quanh nhà ga.

取り立てる

とりたてる

thu tiền nợ hoặc thuế; cất nhắc một người lên vị trí cao; đặc biệt nêu riêng một điểm

Hán Việt: THỦ LẬP

業者が滞納している料金を厳しく取り立てた。

Đơn vị thu hồi đã đòi gắt khoản phí bị chậm trả.

追い出す

おいだす

Đuổi ra, tống cổ

Hán Việt: TRUY XUẤT

部屋から追い出す。

Tống cổ ra khỏi phòng.

受け止める

うけとめる

Hứng chịu, chấp nhận

Hán Việt: THỤ CHỈ

現実を重く受け止める。

Chấp nhận sự thật một cách nghiêm túc.

申し出る

もうしでる

Đề nghị, trình báo

Hán Việt: THÂN XUẤT

援助を申し出る。

Đề nghị giúp đỡ.

取り調べる

とりしらべる

Điều tra, thẩm vấn

Hán Việt: THỦ ĐIỀU

容疑者を取り調べる。

Thẩm vấn nghi phạm.

取り戻す

とりもどす

Lấy lại, khôi phục

Hán Việt: THỦ LỆ

盗まれた財布を取り戻す。

Lấy lại chiếc ví đã bị trộm.

追い込む

おいこむ

dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi

Hán Việt: TRUY VÀO

彼を窮地に追い込む。

Dồn anh ta vào bước đường cùng.

申し入れる

もうしいれる

Đề nghị, đệ trình

Hán Việt: THÂN NHẬP

会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。

Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.

引き継ぐ

ひきつぐ

tiếp nhận và tiếp tục công việc, trách nhiệm, kỹ năng hoặc thông tin từ người khác

退職する先輩から仕事を引き継いだ。

Tôi tiếp nhận công việc từ người đàn anh sắp nghỉ việc.

立ち寄る

たちよる

ghé qua một nơi trên đường đi

帰宅途中でコンビニに立ち寄った。

Tôi ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về nhà.

立ち去る

たちさる

rời hẳn khỏi một nơi; bỏ đi khỏi hiện trường hoặc địa điểm đang đứng

男は何も言わずにその場を立ち去った。

Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.

受け継ぐ

うけつぐ

kế thừa truyền thống, kỹ thuật, tài sản hoặc ý chí từ người trước

父から店の経営を受け継いだ。

Tôi kế thừa việc kinh doanh cửa hàng từ cha.

取り囲む

とりかこむ

bao quanh một người hoặc vật từ nhiều phía

報道陣が選手を取り囲んだ。

Giới truyền thông bao quanh vận động viên.

取り混ぜる

とりまぜる

trộn lẫn nhiều loại hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau

新旧の作品を取り混ぜて展示する。

Trưng bày kết hợp tác phẩm mới và cũ.

引き下げる

ひきさげる

hạ mức giá, tỷ lệ, mục tiêu hoặc vị trí xuống

会社は商品の価格を引き下げた。

Công ty hạ giá sản phẩm.

引き立てる

ひきたてる

làm nổi bật vẻ đẹp, hương vị hoặc ưu điểm; nâng đỡ người khác

黒い背景が花の色を引き立てている。

Nền đen làm nổi bật màu hoa.

折り込む

おりこむ

gấp và cho vào; tính trước hoặc đưa yếu tố vào kế hoạch

新聞に広告を折り込む。

Kẹp tờ quảng cáo vào báo.

折り込み済み

おりこみずみ

đã được dự tính và tính vào trước

多少の損失は計画に折り込み済みだ。

Một mức thiệt hại nhất định đã được tính trước trong kế hoạch.

読み上げる

よみあげる

đọc thành tiếng rõ ràng cho người khác nghe

司会者が受賞者の名前を読み上げた。

Người dẫn chương trình đọc to tên người đoạt giải.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...