演じる
えんじる
đóng vai; thực hiện một vai trò hoặc tạo ra một tình huống đáng chú ý
彼女は舞台で母親の役を演じた。
Cô ấy đóng vai người mẹ trên sân khấu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 17/22
えんじる
đóng vai; thực hiện một vai trò hoặc tạo ra một tình huống đáng chú ý
彼女は舞台で母親の役を演じた。
Cô ấy đóng vai người mẹ trên sân khấu.
つうじる
thông, hiểu được; có hiệu lực hoặc dẫn tới một lĩnh vực, nơi chốn
この道は駅前に通じている。
Con đường này dẫn tới trước ga.
じゅんじる
tuân theo hoặc xử lý tương tự một tiêu chuẩn đã có
手当は社員の規定に準じて支給する。
Khoản trợ cấp được chi trả theo quy định dành cho nhân viên.
おうじる
đáp lại; tùy theo điều kiện, yêu cầu hoặc tình hình mà hành động
相手の要望に応じて内容を変更した。
Chúng tôi thay đổi nội dung theo yêu cầu của đối phương.
きゃっかんてき
khách quan; không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc lập trường cá nhân
Hán Việt: KHÁCH QUAN ĐÍCH
感情を離れて客観的に判断する必要がある。
Cần tách khỏi cảm xúc để phán đoán một cách khách quan.
てぎわ
sự khéo léo, thành thạo trong cách xử lý hoặc tiến hành công việc
Hán Việt: THỦ TẾ
料理人は手際よく魚をさばいた。
Đầu bếp xử lý cá rất thành thạo.
ふかけつ
không thể thiếu, tuyệt đối cần thiết
Hán Việt: Bất Khả Khuyết
水は生活に不可欠だ。
Nước là thứ không thể thiếu trong đời sống.
あやまち
sai lầm, lỗi lầm; hành động hoặc phán đoán không đúng
Hán Việt: Qua
過ちを認めて謝るには勇気がいる。
Cần có dũng khí để thừa nhận sai lầm và xin lỗi.
いよく
Ý dục, động lực, mong muốn
Hán Việt: Ý DỤC
働く意欲が湧く。
Động lực làm việc dâng trào.
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
じが
Bản ngã, cái tôi
Hán Việt: TỰ NGÃ
自我に目覚める。
Thức tỉnh bản ngã.
ちえ
trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề
Hán Việt: TRI HUỆ
祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。
Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.
さくせん
Tác chiến, chiến lược
Hán Việt: TÁC CHIẾN
作戦を立てる。
Lập chiến lược.
こじんてき
thuộc về cá nhân, dựa trên quan điểm hoặc hoàn cảnh riêng của một người
これは会社の意見ではなく、私の個人的な考えです。
Đây không phải ý kiến của công ty mà là suy nghĩ cá nhân của tôi.
かがくてき
dựa trên phương pháp, bằng chứng và cách kiểm chứng của khoa học
その主張には科学的な根拠がない。
Lập luận đó không có căn cứ khoa học.
けんせつてき
mang tính xây dựng, hướng tới giải pháp, cải thiện và kết quả tích cực
感情的に責めるのではなく、建設的な意見を出してほしい。
Thay vì trách móc theo cảm tính, tôi muốn mọi người đưa ra ý kiến mang tính xây dựng.
もより
nơi hoặc phương tiện gần nhất so với một địa điểm
最寄りの駅から徒歩十分です。
Từ ga gần nhất đi bộ mất mười phút.
あやまり
sai sót, điều không đúng hoặc phán đoán sai
書類の数字に誤りが見つかった。
Đã phát hiện sai sót trong con số của tài liệu.
かってに
tự ý làm theo ý mình mà không xin phép hoặc không xét đến người khác
他人の机を勝手に開けてはいけない。
Không được tự ý mở bàn của người khác.
はつみみ
thông tin lần đầu tiên được nghe
その計画は私には初耳だ。
Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.
ひとなみ
mức bình thường tương đương với đa số mọi người
人並みの生活ができれば十分だ。
Chỉ cần có cuộc sống bình thường như mọi người là đủ.
ひとまかせ
phó mặc trách nhiệm hoặc quyết định cho người khác
大事な判断を人任せにしてはいけない。
Không được phó mặc quyết định quan trọng cho người khác.
まのあたり
ngay trước mắt, trực tiếp chứng kiến bằng chính mắt mình
事故の瞬間を目の当たりにした。
Tôi tận mắt chứng kiến khoảnh khắc tai nạn.
おうきゅう
tạm thời và khẩn cấp nhằm ứng phó trước mắt
けが人に応急手当を施した。
Người ta đã sơ cứu cho người bị thương.
じこ
bản thân mình, cái tôi hoặc cá nhân của chính người nói đến
自己管理ができる人材を求めている。
Công ty tìm người có khả năng tự quản lý bản thân.
しまつ
xử lý hậu quả hoặc thu dọn; cũng chỉ kết cục xấu của sự việc
使った道具は自分で始末してください。
Hãy tự thu dọn dụng cụ đã sử dụng.
かいとう
lời giải hoặc việc trả lời câu hỏi, bài toán
試験終了後に模範解答が公開された。
Đáp án mẫu được công bố sau khi kỳ thi kết thúc.
てきせい
đúng mức, phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều kiện
商品の適正価格を調査する。
Khảo sát mức giá hợp lý của sản phẩm.
てきせつ
thích hợp và đúng với hoàn cảnh hoặc mục đích cụ thể
状況に応じて適切な措置を取る。
Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.
じはつてき
tự nguyện hành động từ ý chí của bản thân, không bị ép buộc
社員が自発的に改善案を提案した。
Nhân viên tự nguyện đề xuất phương án cải tiến.
ばくぜん
mơ hồ, không rõ nội dung hoặc căn cứ cụ thể
将来に対して漠然とした不安がある。
Tôi có nỗi lo mơ hồ về tương lai.
すべる
trượt, trơn và di chuyển ngoài ý muốn; nghĩa bóng là lỡ lời hoặc thất bại
凍った道で足が滑り、転びそうになった。
Tôi bị trượt chân trên con đường đóng băng và suýt ngã.
được nối liền, có quan hệ; dẫn tới một kết quả
この道は駅前の大通りにつながっている。
Con đường này nối với đại lộ trước ga.
うける
tiếp nhận tác động, đánh giá, yêu cầu hoặc dịch vụ; có nhiều kết hợp nghĩa
新しい提案は若者から好評を受けた。
Đề xuất mới nhận được đánh giá tốt từ giới trẻ.
よむ
đọc; suy đoán diễn biến, ý đồ hoặc tình hình từ dấu hiệu
相手の出方を読んで先に手を打った。
Tôi đoán cách đối phương hành động và ra tay trước.
とおる
đi qua; được chấp thuận, có hiệu lực hoặc truyền đạt rõ
申請が無事に通った。
Đơn đăng ký đã được thông qua.
ひく
kéo; rút, giảm, tra cứu hoặc thừa hưởng tùy kết hợp
辞書を引いて言葉の意味を確認した。
Tôi tra từ điển để xác nhận nghĩa của từ.
まわす
xoay; chuyển tiếp, phân bổ hoặc vận hành theo vòng
この書類を担当部署に回してください。
Hãy chuyển tài liệu này cho bộ phận phụ trách.
のる
lên phương tiện; tham gia, bị cuốn theo hoặc đáp ứng một đề nghị
彼の相談に乗ることにした。
Tôi quyết định lắng nghe và giúp anh ấy tư vấn.
むすぶ
Kết nối
Hán Việt: Kết
契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。
Ký kết hợp đồng.
とける
tự tan hoặc được tháo gỡ; vấn đề, bí ẩn hay căng thẳng được giải quyết
暖かくなり、山の雪が解け始めた。
Trời ấm lên và tuyết trên núi bắt đầu tan.
はる
căng, dán, mở rộng hoặc duy trì trạng thái căng thẳng
会場の周囲にロープを張った。
Người ta căng dây quanh hội trường.
おくる
gửi; tiễn; trải qua một quãng đời hoặc thời gian theo cách nào đó
充実した学生生活を送った。
Tôi đã trải qua cuộc sống sinh viên đầy ý nghĩa.
とぶ
bay; bị bỏ qua, lan nhanh hoặc đột ngột mất đi
強い衝撃で記憶が一部飛んだ。
Cú va chạm mạnh khiến một phần ký ức bị mất.
つたない
kém thành thạo, vụng về hoặc chưa tinh tế về kỹ năng, lời nói, văn chương hay cách thể hiện
Hán Việt: CHUYẾT
拙い日本語ですが、一生懸命話します。
Tuy tiếng Nhật của tôi còn vụng về nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để nói.
あかるい
sáng; vui vẻ; có triển vọng; am hiểu một lĩnh vực
彼女は明るい性格で、職場の雰囲気を和ませる。
Cô ấy có tính cách vui vẻ và làm bầu không khí nơi làm việc trở nên thoải mái.
あまい
ngọt; dễ dãi, thiếu nghiêm khắc hoặc đánh giá quá lạc quan
そんな甘い見通しでは危険だ。
Cách nhìn lạc quan dễ dãi như vậy rất nguy hiểm.
かたい
cứng; chắc chặt; nghiêm túc hoặc đáng tin, với chữ Hán thay đổi theo nghĩa
このパンは時間がたって硬くなった。
Chiếc bánh mì này để lâu nên đã cứng.
おもい
nặng; nghiêm trọng, u ám hoặc tạo gánh nặng lớn
責任の重い仕事を任された。
Tôi được giao công việc có trách nhiệm nặng nề.
つよい
mạnh; có mức độ cao, khả năng chịu đựng hoặc ảnh hưởng lớn
この素材は熱に強い。
Vật liệu này chịu nhiệt tốt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.