図案
ずあん
mẫu thiết kế, họa tiết hoặc bản phác thảo dùng cho trang trí
花をモチーフにした図案を考えた。
Tôi nghĩ ra mẫu họa tiết lấy hoa làm chủ đề.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 15/22
ずあん
mẫu thiết kế, họa tiết hoặc bản phác thảo dùng cho trang trí
花をモチーフにした図案を考えた。
Tôi nghĩ ra mẫu họa tiết lấy hoa làm chủ đề.
じつぎょうか
doanh nhân điều hành hoạt động kinh doanh thực tế
彼は若くして成功した実業家だ。
Anh ấy là doanh nhân thành đạt khi còn trẻ.
しんじつ
sự thật đúng với thực tế
事件の真実を明らかにする。
Làm sáng tỏ sự thật của vụ việc.
こうじつ
cái cớ được đưa ra để che giấu mục đích thật
忙しさを口実に約束を断った。
Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời hẹn.
みいり
thu nhập hoặc lợi nhuận thực tế thu được
この仕事は忙しい割に実入りが少ない。
Công việc này bận nhưng thu nhập thực tế lại ít.
こうせい
công bằng, không thiên vị hoặc gian dối
選考は公正な基準で行われた。
Việc tuyển chọn được thực hiện theo tiêu chuẩn công bằng.
こうりつ
do nhà nước hoặc chính quyền địa phương thành lập và vận hành
彼女は公立高校で教えている。
Cô ấy dạy tại trường trung học công lập.
こうし
việc công và việc tư
公私を混同しないように注意する。
Chú ý không lẫn lộn việc công với việc tư.
しゅじんこう
nhân vật chính của tác phẩm hoặc người trung tâm của sự việc
この小説の主人公は若い医師だ。
Nhân vật chính của tiểu thuyết này là một bác sĩ trẻ.
おおやけにする
công khai thông tin hoặc làm cho nhiều người biết
調査結果は来月公にされる。
Kết quả điều tra sẽ được công khai vào tháng tới.
れんきゅう
nhiều ngày nghỉ liên tiếp
連休を利用して故郷へ帰った。
Tôi tranh thủ kỳ nghỉ dài để về quê.
つらなる
nối tiếp thành hàng; tham gia vào một nhóm hoặc danh sách
山々が遠くまで連なっている。
Những dãy núi nối tiếp nhau tới tận xa.
こくち
thông báo chính thức cho người liên quan hoặc công chúng
サービス終了を利用者に告知した。
Công ty thông báo việc kết thúc dịch vụ cho người dùng.
こくはく
thú nhận cảm xúc, sự thật hoặc lỗi lầm được giấu kín
彼は長年の思いを彼女に告白した。
Anh ấy thổ lộ tình cảm đã giữ nhiều năm với cô ấy.
よこく
báo trước nội dung hoặc sự việc sẽ xảy ra
番組の最後に次回の内容が予告された。
Nội dung tập sau được giới thiệu ở cuối chương trình.
きせつ
mùa trong năm hoặc thời kỳ có đặc điểm khí hậu riêng
季節の変わり目は体調を崩しやすい。
Khi giao mùa, cơ thể dễ bị ảnh hưởng.
でんき
tác phẩm ghi lại cuộc đời và thành tựu của một người
子どものころ偉人の伝記をよく読んだ。
Hồi nhỏ tôi thường đọc tiểu sử các danh nhân.
うちわけ
bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số
請求額の内訳を担当者に確認した。
Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.
しくみ
cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ
機械が動く仕組みを図で説明した。
Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.
つかえる
phụng sự, làm việc trung thành dưới quyền một người hoặc tổ chức
Hán Việt: SĨ
彼は若いころから王に仕え、国政を支えた。
Từ trẻ, ông ấy phụng sự nhà vua và hỗ trợ việc nước.
とく
Giải thích, thuyết giảng
Hán Việt: THUYẾT
仏の教えを説く。
Thuyết giảng lời Phật dạy.
てんけん
Kiểm tra
Hán Việt: Điểm kiểm
定期(ていき)点検(てんけん)。
Kiểm tra định kỳ.
しいれる
Nhập hàng
Hán Việt: Sĩ Nhập
材料(ざいりょう)を仕入れる(しいれる)。
Nhập nguyên liệu.
げんこう
Hiện hành
Hán Việt: Hiện Hạnh
現行(げんこう)の法律(ほうりつ)。
Luật pháp hiện hành.
ちょくやく
dịch sát từng từ và cấu trúc của nguyên văn
この表現を直訳すると、日本語では不自然になる。
Nếu dịch sát biểu đạt này thì câu tiếng Nhật sẽ trở nên không tự nhiên.
りし
tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ
この預金には年一パーセントの利子が付く。
Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất một phần trăm mỗi năm.
りそく
tiền lãi phải trả hoặc được nhận trong một khoảng thời gian
元金と利息を合わせて返済する。
Hoàn trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi.
じゃり
đá sỏi nhỏ dùng để rải đường, làm nền hoặc trộn bê tông
駐車場に新しい砂利を敷いた。
Người ta đã rải sỏi mới ở bãi đỗ xe.
ひだりきき
người thuận tay trái; đặc tính sử dụng tay trái là chính
彼は左利きなので、はさみを使いにくそうだ。
Anh ấy thuận tay trái nên có vẻ khó dùng chiếc kéo này.
ゆうきゅう
nghỉ phép có lương; dạng rút gọn của 有給休暇
来週の金曜日に有給を取る。
Tôi sẽ nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau.
ゆうりょく
có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc khả năng thành công cao
彼が次の社長の有力候補だ。
Anh ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí giám đốc tiếp theo.
しゆう
sở hữu tư nhân, thuộc quyền sở hữu của cá nhân hoặc tổ chức tư
この土地は会社が私有している。
Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân của công ty.
わたくしする
chiếm làm của riêng hoặc sử dụng việc công vì lợi ích cá nhân
公金を私する行為は厳しく処罰される。
Hành vi chiếm dụng công quỹ sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.
げんば
hiện trường hoặc nơi công việc thực tế đang diễn ra
事故の現場には規制線が張られていた。
Tại hiện trường tai nạn đã được giăng dây phong tỏa.
げんち
địa điểm thực tế được nói đến, thường đối lập với nơi xuất phát hoặc trụ sở
現地で担当者と合流する予定だ。
Chúng tôi dự định gặp người phụ trách tại địa điểm thực tế.
しゅつげんする
xuất hiện, hiện ra hoặc bắt đầu tồn tại trước mắt
夜になると街に霧が出現した。
Khi đêm xuống, sương mù xuất hiện trong thành phố.
さいげんする
tái hiện hoặc làm cho một trạng thái, cảnh tượng xảy ra lại
実験で事故当時の状況を再現した。
Thí nghiệm đã tái hiện tình trạng lúc xảy ra tai nạn.
あいだがら
mối quan hệ giữa người với người
二人は何でも相談できる間柄だ。
Hai người có mối quan hệ có thể trao đổi mọi chuyện.
ことがら
sự việc, nội dung hoặc vấn đề được đề cập
契約に関する重要な事柄を確認する。
Xác nhận những vấn đề quan trọng liên quan đến hợp đồng.
ひとがら
tính cách và phẩm chất con người thể hiện qua cách cư xử
彼の温かい人柄に多くの人が引かれる。
Nhiều người bị thu hút bởi tính cách ấm áp của anh ấy.
いいわけ
lời biện minh hoặc lý do đưa ra để tránh trách nhiệm
失敗を人のせいにして言い訳するな。
Đừng đổ lỗi cho người khác rồi biện minh cho thất bại.
でんせつ
truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại
この山には龍にまつわる伝説がある。
Ngọn núi này có truyền thuyết liên quan đến rồng.
しあげる
hoàn thiện công việc hoặc sản phẩm đến trạng thái cuối cùng
報告書を今日中に仕上げる。
Tôi sẽ hoàn thiện báo cáo trong hôm nay.
しわける
phân loại và chia đồ vật, dữ liệu hoặc hàng hóa theo nhóm
届いた荷物を部署ごとに仕分ける。
Phân loại hàng nhận được theo từng bộ phận.
ひがえり
đi và trở về trong cùng một ngày, không lưu trú qua đêm
京都へ日帰りで出張した。
Tôi đi công tác Kyoto và về trong ngày.
じこう
thời tiết và mùa trong năm, thường dùng trong lời chào thư từ
手紙の冒頭に時候の挨拶を入れた。
Tôi thêm lời chào theo mùa ở đầu thư.
かんかく
khoảng cách về không gian hoặc khoảng thời gian giữa hai sự vật
座席の間隔を広く取った。
Người ta bố trí khoảng cách giữa các ghế rộng hơn.
みたす
làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn
容器をきれいな水で満たした。
Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.
ひたす
nhúng, ngâm một vật vào chất lỏng cho thấm
布を水に浸してから汚れを拭いた。
Tôi nhúng khăn vào nước rồi lau vết bẩn.
まかす
đánh bại; làm thua
Hán Việt: Phụ
決勝で強い相手を負かした。
Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.