青年
せいねん
người trẻ tuổi, thường là nam thanh niên
一人の青年が高齢者に席を譲った。
Một thanh niên nhường ghế cho người cao tuổi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 14/22
せいねん
người trẻ tuổi, thường là nam thanh niên
一人の青年が高齢者に席を譲った。
Một thanh niên nhường ghế cho người cao tuổi.
だいほん
kịch bản ghi lời thoại và chỉ dẫn cho sân khấu, phim, chương trình
出演者は本番前に台本を読み合わせた。
Các diễn viên đọc đối chiếu kịch bản trước buổi diễn.
きゅうこう
tàu nhanh; vội vàng đi tới một nơi
急行電車はこの駅を通過する。
Tàu nhanh đi qua ga này mà không dừng.
しょうご
mười hai giờ trưa
式典は正午に始まる。
Buổi lễ bắt đầu lúc chính ngọ.
しあん
suy nghĩ kỹ để tìm cách hoặc đưa ra quyết định
今後の進路について思案している。
Tôi đang cân nhắc kỹ con đường tương lai.
こうろん
cãi vã bằng lời nói
些細なことで同僚と口論になった。
Tôi cãi nhau với đồng nghiệp vì chuyện nhỏ.
とりひき
giao dịch, làm ăn; việc mua bán hoặc trao đổi điều kiện giữa các bên
会社は今年から海外企業との取引を開始した。
Từ năm nay công ty bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.
まえむき
tích cực, hướng về phía trước; sẵn sàng xem xét theo hướng thuận lợi
失敗を前向きに捉えて次に生かそう。
Hãy nhìn thất bại theo hướng tích cực và tận dụng cho lần sau.
せいとう
chính đáng, hợp lý; hợp pháp hoặc phù hợp với lẽ phải
Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG
彼には契約を解除する正当な理由がある。
Anh ấy có lý do chính đáng để hủy hợp đồng.
みのまわり
xung quanh bản thân; đồ dùng/sinh hoạt cá nhân
Hán Việt: Thân hồi
入院中は身の回りの世話を母に頼んだ。
Trong lúc nhập viện, tôi nhờ mẹ chăm sóc sinh hoạt cá nhân.
けんとう
Dự đoán / Hướng
Hán Việt: Hiện
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
ねまわし
Thăm dò ý kiến, chuẩn bị trước, dàn xếp ngầm, sắp đặt trước (trước khi đưa ra quyết định chính thức)
Hán Việt: Căn hồi
会議の前に、重要な案件について上司に根回しをしておいた方がいい。
Trước cuộc họp, nên thăm dò ý kiến cấp trên về các vấn đề quan trọng.
ぜんと
con đường và triển vọng trong tương lai của một người, tổ chức hoặc kế hoạch
若い研究者の前途は明るい。
Tương lai của nhà nghiên cứu trẻ rất sáng sủa.
ぜんてい
điều kiện, giả định hoặc cơ sở được đặt ra trước để suy luận hay tiến hành việc khác
安全が確保されることを前提に工事を再開する。
Công trình sẽ được khởi động lại với điều kiện an toàn được bảo đảm.
とうじつ
chính ngày sự kiện hoặc việc được nói tới diễn ra
当日は受付に身分証を提示してください。
Vào ngày diễn ra, hãy xuất trình giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.
とうばん
người hoặc lượt được phân công nhiệm vụ theo phiên
今日は私が掃除当番だ。
Hôm nay đến lượt tôi trực vệ sinh.
とうにん
chính người có liên quan trực tiếp tới việc đang nói
当人に確認しなければ本当の事情は分からない。
Nếu không xác nhận với chính người đó thì không thể biết tình hình thật.
とうせん
trúng cử hoặc trúng thưởng
彼は市議会議員に初当選した。
Anh ấy lần đầu trúng cử nghị viên thành phố.
みのうえ
hoàn cảnh sống, thân phận hoặc câu chuyện đời của một người
彼女は自分の身の上を静かに語った。
Cô ấy lặng lẽ kể về hoàn cảnh đời mình.
みがる
nhẹ nhàng, không mang nhiều đồ hoặc không bị ràng buộc
荷物を減らして身軽に旅をする。
Tôi giảm hành lý để đi du lịch nhẹ nhàng.
みうごき
cử động cơ thể; khả năng xoay xở trong tình thế
満員電車で身動きが取れなかった。
Tôi không thể cử động trong tàu đông nghịt.
みうち
người trong gia đình hoặc nhóm nội bộ
身内だけで小さな式を挙げた。
Chúng tôi tổ chức một buổi lễ nhỏ chỉ với người nhà.
みもと
danh tính, lai lịch và thông tin cá nhân xác định một người
警察は遺留品から男性の身元を確認した。
Cảnh sát xác định danh tính người đàn ông từ đồ vật để lại.
みぶん
địa vị, tư cách pháp lý hoặc xã hội của một người
入館時に身分を証明する書類を見せた。
Tôi xuất trình giấy tờ chứng minh danh tính khi vào tòa nhà.
なまみ
cơ thể sống bằng xương bằng thịt, không được bảo vệ
生身の人間が高速で走る車に勝てるはずがない。
Con người bằng xương bằng thịt không thể thắng một chiếc xe chạy tốc độ cao.
たんしんふにん
đi công tác hoặc chuyển nơi làm việc xa nhưng sống một mình, không đưa gia đình theo
父は三年間、東京へ単身赴任していた。
Cha tôi từng sống và làm việc một mình ở Tokyo trong ba năm.
とりぶん
phần được chia hoặc phần lợi ích thuộc về một người
利益から各自の取り分を計算した。
Chúng tôi tính phần của từng người từ lợi nhuận.
てどり
số tiền thực nhận sau khi trừ thuế và các khoản khấu trừ
手取りは額面の給与よりかなり少ない。
Lương thực nhận thấp hơn đáng kể so với mức lương ghi trên giấy.
ひどり
ngày được chọn để tổ chức một sự kiện
結婚式の日取りを家族と相談した。
Tôi bàn với gia đình về ngày tổ chức đám cưới.
しゅざい
thu thập thông tin, phỏng vấn để viết báo hoặc làm chương trình
記者が被災地で取材を続けている。
Phóng viên đang tiếp tục tác nghiệp tại vùng bị thiên tai.
こんぽんてき
mang tính căn bản, tác động tới gốc rễ của vấn đề
制度を根本的に見直す必要がある。
Cần xem xét lại hệ thống một cách căn bản.
でむく
đích thân đi tới một nơi vì mục đích cụ thể
担当者が現場へ出向いて確認した。
Người phụ trách đã trực tiếp tới hiện trường để xác nhận.
まむかい
vị trí đối diện thẳng ngay phía trước
駅の真向かいに新しいホテルが建った。
Một khách sạn mới được xây ngay đối diện nhà ga.
まえおき
lời mở đầu hoặc phần nói trước khi vào nội dung chính
長い前置きは省いて本題に入りましょう。
Hãy bỏ phần mở đầu dài và vào chủ đề chính.
まえがり
vay hoặc nhận trước tiền lương, tiền công
急な出費のため給料を前借りした。
Tôi ứng trước lương vì có khoản chi đột xuất.
しおくり
gửi tiền hoặc đồ sinh hoạt định kỳ cho người sống xa
両親が毎月生活費を仕送りしてくれる。
Cha mẹ gửi tiền sinh hoạt cho tôi mỗi tháng.
ざつよう
những việc lặt vặt, không thuộc nhiệm vụ chính
午前中は雑用に追われて仕事が進まなかった。
Buổi sáng tôi bận việc lặt vặt nên công việc chính không tiến triển.
じったい
thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài
調査によって現場の実態が明らかになった。
Cuộc điều tra làm rõ thực trạng tại hiện trường.
つげる
thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi
Hán Việt: CÁO
彼は仲間に別れを告げて、静かに町を去った。
Anh ấy nói lời từ biệt với bạn bè rồi lặng lẽ rời thị trấn.
さしず
sự chỉ bảo hoặc ra lệnh cụ thể cho người khác phải làm gì
Hán Việt: CHỈ ĐỒ
現場監督が作業の順番を細かく指図した。
Giám sát hiện trường chỉ dẫn cụ thể thứ tự công việc.
おんわ
ôn hòa, hiền hòa; khí hậu nhẹ, không khắc nghiệt
Hán Việt: Ôn hòa
彼は温和な性格で、めったに怒らない。
Anh ấy có tính tình ôn hòa và hiếm khi nổi giận.
こうへい
Công bằng
Hán Việt: Công Bình
公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。
Đưa ra phán quyết công bằng.
こうよう
Việc công
Hán Việt: Công Dụng
公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。
Sử dụng xe công.
つらねる
Liệt kê, xếp hàng, nối liền; có mặt trong danh sách, tham gia.
Hán Việt: Liên
経済フォーラムには、世界各国の首脳が名を連ねた。
Hội nghị kinh tế có sự tham gia của các nhà lãnh đạo từ khắp các quốc gia trên thế giới.
しるす
Ghi chép
Hán Việt: KÝ
手帳に予定を記す。
Ghi chép lịch trình vào sổ tay.
れんたい
Liên đới, đoàn kết
Hán Việt: LIÊN ĐỚI
連帯責任を負う。
Chịu trách nhiệm liên đới.
せいじつな
chân thành, trung thực và có trách nhiệm trong cách đối xử hoặc giải quyết công việc
Hán Việt: THÀNH THỰC
彼の誠実な人柄は誰からも信頼されている。
Tính cách chân thành của anh ấy được mọi người tin tưởng.
あいず
tín hiệu, dấu hiệu hoặc hành động báo cho người khác biết thời điểm bắt đầu hay thay đổi
監督の合図で選手たちが走り出した。
Theo hiệu lệnh của huấn luyện viên, các vận động viên bắt đầu chạy.
わふう
phong cách Nhật Bản truyền thống
和風の庭がある旅館に泊まった。
Tôi ở một lữ quán có khu vườn kiểu Nhật.
わしき
kiểu Nhật, đặc biệt chỉ thiết bị hoặc cách thức truyền thống
この建物には和式と洋式のトイレがある。
Tòa nhà này có cả nhà vệ sinh kiểu Nhật và kiểu Tây.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.