群がる
むらがる
tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật
Hán Việt: QUẦN
甘い物にたくさんのアリが群がっていた。
Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 16/22
むらがる
tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật
Hán Việt: QUẦN
甘い物にたくさんのアリが群がっていた。
Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.
あやつる
điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ
Hán Việt: THAO
人形を糸で巧みに操った。
Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.
こらす
dồn và tập trung giác quan hoặc tâm trí; dụng công sáng tạo, suy nghĩ kỹ lưỡng
Hán Việt: NGƯNG
目を凝らして暗い道の先を見た。
Tôi căng mắt nhìn phía trước con đường tối.
うながす
thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển
Hán Việt: XÚC
医師は患者に定期的な運動を促した。
Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.
たもつ
Giữ, duy trì (trạng thái)
Hán Việt: BẢO
作業場は常に清潔な状態に保ってください。
Hãy luôn giữ nơi làm việc trong tình trạng sạch sẽ.
たつ
cắt đứt quan hệ hoặc dòng chảy; kiêng và từ bỏ hoàn toàn một thói quen
Hán Việt: ĐOẠN
健康のため、医師に勧められて酒を断った。
Vì sức khỏe, tôi bỏ rượu theo lời khuyên của bác sĩ.
そこなう
làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng
Hán Việt: TỔN
無理な働き方は健康を損なう。
Cách làm việc quá sức gây tổn hại sức khỏe.
はなつ
phóng, bắn hoặc thả ra; phát ra ánh sáng, âm thanh, mùi hay lời nói mạnh mẽ
Hán Việt: Phóng
太陽が強い光を放っている。
Mặt trời đang tỏa ra ánh sáng mạnh.
いとなむ
kinh doanh hoặc điều hành; duy trì đời sống, sinh hoạt hay hoạt động
Hán Việt: DOANH
駅前で小さなレストランを営んでいる。
Tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ trước nhà ga.
はたす
Hoàn thành
Hán Việt: Quả
役割(やくわり)を果たす(はたす)。
Hoàn thành vai trò.
はじらう
Xấu hổ, ngượng ngùng
Hán Việt: SỈ
彼女は恥じらいながらプロポーズを受け入れた。
Cô ấy ngượng ngùng chấp nhận lời cầu hôn.
おう
Gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, thương tích, thiệt hại, nợ nần)
Hán Việt: PHỤ
事故で彼は重傷を**負った**。
Anh ấy đã **bị** thương nặng trong vụ tai nạn.
こころざす
nuôi chí, đặt mục tiêu nghiêm túc trở thành hoặc đạt tới điều gì
Hán Việt: CHÍ
彼は医者を志して、猛勉強している。
Vì nuôi chí trở thành bác sĩ nên anh ấy đang học rất chăm chỉ.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: PHÍ
研究に時間を費やす。
Tiêu tốn thời gian cho nghiên cứu.
やむ
Bị bệnh, đau ốm
Hán Việt: BỆNH
胸を病む。
Mắc bệnh ở ngực.
めぐむ
cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi
Hán Việt: HUỆ
ホームレスにお金を恵む。
Ban phát tiền cho người vô gia cư.
そなわる
Được trang bị, có sẵn
Hán Việt: BỊ
才能が備わる。
Có sẵn tài năng.
あらす
Phá hoại, làm lộn xộn
Hán Việt: HOANG
畑を荒らす。
Phá hoại ruộng đồng.
ねる
nhào, luyện vật liệu; suy nghĩ và trau chuốt kỹ kế hoạch hay đối sách
Hán Việt: LUYỆN
小麦粉を練ってパンを作る。
Nhào bột mì để làm bánh mì.
にかよう
Giống nhau, na ná
Hán Việt: TỰ THÔNG
似通った考え。
Suy nghĩ na ná nhau.
たつ
thời gian trôi qua kể từ một mốc hoặc sự việc nào đó
日本に来てから十年が経った。
Đã mười năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
たつ
cắt đứt hoàn toàn nguồn, quan hệ, thói quen hoặc khả năng tiếp tục
健康のために酒を絶った。
Vì sức khỏe, tôi đã bỏ hẳn rượu.
ためす
thử để kiểm tra hiệu quả, khả năng hoặc phản ứng
新しい方法を一度試してみよう。
Hãy thử phương pháp mới một lần.
なやます
làm cho ai đau đầu, khổ sở hoặc phải suy nghĩ nhiều
騒音が近所の住民を悩ませている。
Tiếng ồn đang làm cư dân khu vực khổ sở.
ならす
làm cho quen dần với điều kiện, hoạt động hoặc môi trường
本番の前に体を暑さに慣らす。
Trước khi thi đấu chính thức, làm cơ thể quen với cái nóng.
さわる
chạm vào bằng tay hoặc tiếp xúc trực tiếp
展示品には手を触らないでください。
Xin đừng chạm tay vào hiện vật trưng bày.
あらたまる
được đổi mới; trở nên trang trọng, nghiêm túc hoặc chính thức
年が改まり、新しい制度が始まった。
Năm mới bắt đầu và chế độ mới được áp dụng.
いそぐ
vội, làm nhanh hoặc ưu tiên hoàn thành sớm
締め切りが近いので作業を急いでいる。
Vì hạn chót gần nên tôi đang đẩy nhanh công việc.
あいつぐ
xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn
この地域では地震が相次いで発生した。
Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.
さかえる
phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh
Hán Việt: VINH
この町は港を中心に栄えた。
Thành phố này từng phồn thịnh quanh khu cảng.
さだめる
quy định, xác lập hoặc quyết định rõ ràng
Hán Việt: ĐỊNH
法律は労働時間の上限を明確に定めている。
Pháp luật quy định rõ giới hạn trên của thời gian lao động.
もうける
thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định
Hán Việt: THIẾT
会社は社員が相談できる専用窓口を設けた。
Công ty lập một quầy chuyên trách để nhân viên có thể tư vấn.
たえる
ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một
Hán Việt: TUYỆT
山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。
Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.
かえりみる
Nhìn lại, kiểm điểm (bản thân)
Hán Việt: TỈNH
過去の自分を省みて、反省する。
Nhìn lại bản thân trong quá khứ và tự kiểm điểm.
こころみる
thử làm, cố thực hiện một việc khó hoặc chưa chắc thành công
Hán Việt: THÍ
担当者は相手を説得しようと何度も試みた。
Người phụ trách nhiều lần cố thuyết phục đối phương.
おびる
mang, nhuốm hoặc có đặc điểm, sắc thái, trách nhiệm hay tính chất nhất định
Hán Việt: ĐỚI
空が赤みを帯びてきた。
Bầu trời bắt đầu nhuốm sắc đỏ.
そむく
làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc
Hán Việt: BỐI
命令に背いて勝手に行動してはいけない。
Không được tự ý hành động trái với mệnh lệnh.
きずく
xây dựng công trình; gây dựng quan hệ, sự nghiệp, địa vị hoặc nền tảng
Hán Việt: TRÚC
長い時間をかけて顧客との信頼関係を築いた。
Chúng tôi dành nhiều thời gian để xây dựng quan hệ tin cậy với khách hàng.
へる
Trải qua, đi qua
Hán Việt: KINH
年月を経る。
Trải qua năm tháng.
きょうじる
Hứng thú / Vui vẻ
Hán Việt: Hứng
遊び(あそび)に興じる(きょうじる)。
Vui vẻ với trò chơi.
ほうじる
Thông báo, tường thuật, đưa tin (trên báo chí, truyền hình).
Hán Việt: Báo
各国のメディアがその事件を詳細に報じた。
Các phương tiện truyền thông của các quốc gia đã đưa tin chi tiết về vụ việc đó.
かまえる
Xây dựng, chuẩn bị tư thế
Hán Việt: CẤU
店を構える。
Mở cửa hàng.
はえる
Tôn lên, nổi bật
Hán Việt: ÁNH
青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。
Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.
あたいする
Xứng đáng
Hán Việt: TRỊ
称賛に値する。
Xứng đáng được khen ngợi.
えがく
vẽ hoặc miêu tả hình ảnh, ý tưởng và viễn cảnh
画家は故郷の風景を描いた。
Họa sĩ đã vẽ phong cảnh quê hương.
ととのえる
sắp xếp, chỉnh sửa hoặc chuẩn bị cho trạng thái đầy đủ và ngăn nắp
会議の前に資料と設備を整える。
Chuẩn bị tài liệu và thiết bị trước cuộc họp.
かたむける
làm nghiêng; dồn tâm sức hoặc lắng nghe chăm chú
瓶を傾けて残りの水を注いだ。
Tôi nghiêng chai để rót phần nước còn lại.
めざめる
tỉnh giấc; nhận thức hoặc bắt đầu quan tâm sâu sắc tới điều gì
鳥の声で早朝に目覚めた。
Tôi tỉnh giấc vào sáng sớm vì tiếng chim.
くれる
trời tối hoặc một khoảng thời gian đi đến hồi kết
日が暮れる前に山を下りよう。
Hãy xuống núi trước khi trời tối.
ねかせる
đặt cho nằm hoặc để nguyên một thời gian cho chín, ổn định và phát huy chất lượng
子どもを早めに寝かせた。
Tôi cho đứa trẻ đi ngủ sớm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.