何もかも
なにもかも
tất cả mọi thứ, không chừa điều gì
忙しさのあまり何もかも嫌になった。
Vì quá bận, tôi chán tất cả mọi thứ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 21/22
なにもかも
tất cả mọi thứ, không chừa điều gì
忙しさのあまり何もかも嫌になった。
Vì quá bận, tôi chán tất cả mọi thứ.
なんだかんだ
nói thế này thế kia; cuối cùng xét đủ mọi chuyện thì
何だかんだ言って、彼はいつも助けてくれる。
Nói gì thì nói, anh ấy lúc nào cũng giúp tôi.
ひびく
vang vọng; tác động sâu tới cảm xúc, sức khỏe hoặc kết quả
鐘の音が谷に響いた。
Tiếng chuông vang trong thung lũng.
すきま
khe hở, khoảng trống nhỏ giữa các vật hoặc trong thời gian
窓の隙間から冷たい風が入る。
Gió lạnh lọt vào qua khe cửa sổ.
あだ
kẻ thù hoặc điều gây hại trái với ý định tốt; thường trong cụm 仇になる
親切のつもりがかえって仇になった。
Ý định giúp đỡ lại hóa thành gây hại.
みかえす
nhìn lại; xem lại; chứng minh năng lực để vượt qua sự coi thường trước đây
駅を出る前に、忘れ物がないか後ろを見返した。
Trước khi rời ga, tôi ngoái lại xem có để quên gì không.
みわたす
nhìn rộng ra toàn bộ phạm vi từ đầu này sang đầu kia
Hán Việt: KIẾN ĐỘ
展望台から町全体を見渡した。
Tôi nhìn bao quát toàn bộ thị trấn từ đài quan sát.
いちがいに
không thể đánh đồng hoặc kết luận chung một cách đơn giản
Hán Việt: Nhất Khái
値段が高い商品ほどよいとは一概に言えない。
Không thể nói chung rằng hàng càng đắt thì càng tốt.
みおくる
Tiễn biệt
Hán Việt: Hiện Tống
採用(さいよう)を見送る(miokuru)。
Hoãn việc tuyển dụng.
いちれん
Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp
Hán Việt: Nhất liên
警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。
Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.
いちめん
toàn bộ một bề mặt; một khía cạnh của sự vật
朝起きると、外は一面の雪だった。
Khi thức dậy, bên ngoài phủ trắng tuyết.
いっしゅん
một khoảnh khắc cực ngắn
一瞬、何が起きたのか分からなかった。
Trong một khoảnh khắc tôi không hiểu chuyện gì xảy ra.
いちどうに
tụ họp tại cùng một địa điểm
各分野の専門家が一堂に会した。
Các chuyên gia nhiều lĩnh vực tụ họp tại một nơi.
いっせいに
đồng loạt, cùng một lúc
合図とともに選手が一斉に走り出した。
Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.
ひとめ
một cái nhìn; chỉ cần nhìn một lần
一目で偽物だと分かった。
Chỉ nhìn một cái tôi đã biết đó là hàng giả.
ひとすじ
một đường mảnh; chuyên tâm duy nhất vào một lĩnh vực
彼は三十年間、研究一筋に生きてきた。
Anh ấy sống chuyên tâm nghiên cứu suốt ba mươi năm.
ひとやすみ
nghỉ ngắn để lấy lại sức
作業を止めてここで一休みしよう。
Hãy dừng công việc và nghỉ một lát ở đây.
みとおす
nhìn xuyên hoặc nhìn bao quát; dự đoán đến tương lai hay bản chất
専門家は市場の変化を見通していた。
Chuyên gia đã nhìn trước sự thay đổi của thị trường.
みあたる
được tìm thấy trong tầm nhìn hoặc phạm vi tìm kiếm; thường dùng phủ định
必要な書類がどこにも見当たらない。
Không tìm thấy tài liệu cần thiết ở đâu cả.
みはらす
nhìn rộng ra xa từ nơi cao hoặc thoáng
展望台から町全体を見晴らすことができる。
Từ đài quan sát có thể nhìn bao quát cả thành phố.
みみをかたむける
chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh
Hán Việt: NHĨ KHUYNH
政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。
Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.
かおがひろい
quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng
Hán Việt: NHAN QUẢNG
彼は政界に顔が広い。
Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong giới chính trị.
くちがおもい
Ít nói, lầm lì
Hán Việt: KHẨU TRỌNG
彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。
Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.
くちがかたい
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
かおがきく
có uy tín hoặc quan hệ đủ mạnh để lời nói có tác dụng trong một nơi
彼は地元の業界で顔が利く。
Anh ấy có quan hệ và tiếng nói trong ngành ở địa phương.
かおにあわない
không hợp với vẻ ngoài hoặc hình tượng của một người
彼は顔に合わないかわいい字を書く。
Anh ấy viết chữ dễ thương không hợp với vẻ ngoài.
めがこえる
có con mắt tinh tường sau khi xem nhiều đồ tốt hoặc tác phẩm hay
本物を見続けると自然に目が肥える。
Xem đồ thật lâu ngày thì tự nhiên con mắt sẽ tinh.
めをさます
tỉnh dậy; giúp ai nhận ra thực tế và thoát khỏi mê muội
大きな音で目を覚ました。
Tôi tỉnh giấc vì tiếng động lớn.
めをうばわれる
bị thu hút mạnh đến mức không thể rời mắt
鮮やかな夕焼けに目を奪われた。
Tôi bị cuốn hút bởi hoàng hôn rực rỡ.
めをひく
thu hút sự chú ý bằng vẻ ngoài hoặc đặc điểm nổi bật
赤い看板が遠くからでも目を引く。
Tấm biển đỏ thu hút sự chú ý ngay từ xa.
めがさめるよう
rực rỡ hoặc ấn tượng mạnh đến mức như làm tỉnh mắt
目が覚めるような青いドレスだった。
Đó là chiếc váy xanh rực rỡ đến choáng ngợp.
みみにたこができる
nghe cùng một điều lặp đi lặp lại đến phát chán
その注意は耳に胼胝ができるほど聞いた。
Tôi đã nghe lời cảnh báo đó lặp lại đến phát chán.
くちをきる
là người đầu tiên mở lời trong một cuộc trò chuyện hoặc cuộc họp
沈黙の後、部長が口を切った。
Sau im lặng, trưởng phòng là người mở lời.
てをやく
gặp nhiều khó khăn và không biết xử lý thế nào với một người hoặc vấn đề khó
Hán Việt: THỦ THIÊU
わがままな子供に手を焼いている。
Tôi đang rất vất vả đối phó với đứa trẻ bướng bỉnh.
あしをひっぱる
làm cản trở tiến độ hoặc thành công của người khác hay tập thể, dù cố ý hoặc vô ý
Hán Việt: TÚC DẪN
チームの足を引っ張らないように頑張る。
Tôi sẽ cố gắng để không làm ảnh hưởng đến cả đội.
いきをのむ
Bất giác nín thở vì kinh ngạc, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
Hán Việt: TỨC THÔN
あまりの美しさに息を呑んだ。
Tôi bất giác nín thở trước vẻ đẹp quá đỗi ấy.
いきをひきとる
Trút hơi thở cuối cùng, qua đời; cách nói uyển chuyển về cái chết.
Hán Việt: TỨC DẪN THỦ
祖父は家族に見守られながら息を引き取った。
Ông tôi trút hơi thở cuối cùng trong sự chứng kiến của gia đình.
くびをたてにふる
gật đầu để biểu thị đồng ý, chấp thuận hoặc khẳng định
何度頼んでも、部長はなかなか首を縦に振らなかった。
Dù nhờ nhiều lần, trưởng phòng vẫn không chịu gật đầu đồng ý.
いきのあうなかまたち
những người đồng đội hiểu ý nhau và phối hợp rất ăn ý
息の合う仲間達となら、難しい仕事にも挑戦できる。
Cùng những người đồng đội ăn ý, chúng tôi có thể thử sức với công việc khó.
てをきる
chấm dứt quan hệ hoặc ngừng dính líu tới người, tổ chức hay việc xấu
危険な仲間とは早く手を切るべきだ。
Nên sớm chấm dứt quan hệ với nhóm nguy hiểm.
てがはなれない
không thể rời tay vì cần tiếp tục chăm sóc hoặc xử lý
今はこの仕事から手が離れない。
Hiện giờ tôi không thể rời công việc này.
てがでない
không thể mua vì quá đắt hoặc không thể can thiệp vì quá khó
値段が高すぎて私には手が出ない。
Giá quá cao nên tôi không thể mua nổi.
てがあく
xong việc và có thời gian hoặc nhân lực rảnh
手が空いたらこの資料を確認してください。
Khi rảnh tay hãy kiểm tra tài liệu này.
てにおえない
quá khó hoặc nghiêm trọng đến mức không thể xử lý, kiểm soát
問題が複雑すぎて一人では手に負えない。
Vấn đề quá phức tạp, một mình không xử lý nổi.
あしをはこぶ
đích thân đi đến một nơi, thường vì mục đích cụ thể
遠い会場まで足を運んでくださり、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã đích thân đến hội trường xa.
あしがでる
chi phí vượt quá ngân sách hoặc khoản dự tính
旅行費用が予算より少し足が出た。
Chi phí chuyến đi vượt ngân sách một chút.
くびをふる
lắc đầu để phủ nhận hoặc từ chối
彼は質問に黙って首を横に振った。
Anh ấy im lặng lắc đầu trước câu hỏi.
くびをひねる
nghiêng đầu vì nghi ngờ, không hiểu hoặc thấy khó chấp nhận
説明を聞いても皆が首を捻った。
Nghe giải thích xong mọi người vẫn nghi ngờ.
くびがまわらない
nợ nần hoặc công việc dồn dập khiến không xoay xở được
借金が増えて首が回らなくなった。
Nợ tăng khiến anh ấy không thể xoay xở.
いきがきれる
thở dốc do vận động; sức lực hoặc nguồn lực bị cạn
階段を上っただけで息が切れた。
Chỉ leo cầu thang thôi tôi đã thở dốc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.