Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Ngữ pháp Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Ngữ pháp Shinkanzen N2

141 mục · Trang 3/3

~向けだ

むけだ

được thiết kế hoặc biên soạn dành cho đối tượng N

これは初心者向けのカメラです。

Đây là máy ảnh dành cho người mới bắt đầu.

~のもとで・~のもとに

のもとで/のもとに

dưới sự chỉ đạo, ảnh hưởng, điều kiện hoặc nguyên tắc N

優しい両親のもとで、幸せに育った。

Tôi lớn lên hạnh phúc dưới sự chăm sóc của cha mẹ hiền hậu.

~に沿って

にそって

men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn

Hán Việt: DUYÊN

政府の基本方針に沿って、計画を進める。

Tiến hành kế hoạch theo phương châm cơ bản của chính phủ.

~に基づいて

にもとづいて

dựa trên căn cứ, dữ liệu hoặc nguyên tắc N

この映画は、実際の事件に基づいて作られた。

Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.

~をもとに(して)

をもとに(して)

lấy N làm tư liệu hoặc nền tảng để tạo ra nội dung mới

この映画は実話をもとにして作られた。

Bộ phim này được làm dựa trên một câu chuyện có thật.

~にこたえて

にこたえて

đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N

ファンの期待に応えて、彼は素晴らしいステージを見せた。

Đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ, anh ấy đã mang đến một màn trình diễn tuyệt vời.

~に対して

にたいして

đối với/hướng tới N; hoặc đối chiếu A với B

お客様に対して失礼な言い方をしてはいけない。

Không được nói chuyện thiếu lịch sự với khách hàng.

~にかけては

にかけては

riêng về lĩnh vực N thì...

料理の腕にかけては、彼女にかなう人はいない。

Riêng về tay nghề nấu ăn thì không ai sánh bằng cô ấy.

~をめぐって

をめぐって

xoay quanh một vấn đề có nhiều phía liên quan

その問題をめぐって、激しい議論が交わされた。

Xoay quanh vấn đề đó, một cuộc tranh luận nảy lửa đã diễn ra.

~に関して

にかんして

về / liên quan đến N (trang trọng)

この問題に関して質問はありますか。

Có câu hỏi nào liên quan đến vấn đề này không?

~上(に)

うえ(に)

không chỉ A mà thêm cả B cùng hướng

彼の話は長いうえに、つまらない。

Câu chuyện của anh ấy vừa dài lại vừa nhàm chán.

~はもとより

はもとより

A thì đương nhiên, ngoài ra còn cả B

この制度は若者はもとより、高齢者にも利用されている。

Chế độ này không chỉ được người trẻ mà cả người cao tuổi sử dụng.

~ばかりか

ばかりか

không chỉ A mà còn B, thường B mạnh hơn

彼は英語ばかりかフランス語も話せる。

Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.

~のみならず

のみならず

không chỉ A mà còn B (trang trọng)

この映画は日本のみならず、世界中で大ヒットした。

Bộ phim này không chỉ ăn khách ở Nhật mà còn thành công vang dội trên toàn thế giới.

~に限らず

にかぎらず

không chỉ giới hạn ở N mà còn mở rộng sang B

最近は女性に限らず、男性も化粧をする人が増えている。

Gần đây không chỉ phụ nữ mà số nam giới trang điểm cũng tăng lên.

~に限って

にかぎって

riêng đúng N / cứ đúng lúc N thì...; riêng người N thì không thể có chuyện...

急いでいる日に限って、電車が遅れる。

Cứ đúng hôm đang vội thì tàu lại trễ.

~限りでは

かぎりでは

xét trong phạm vi thông tin A thì / theo những gì A cho thấy

私が調べた限りでは、この制度に年齢制限はない。

Theo những gì tôi đã tìm hiểu, chế độ này không có giới hạn độ tuổi.

~限り(は)

かぎり(は)

chừng nào A còn đúng thì B vẫn đúng

この会社で働く限りは、会社の規則を守らなければならない。

Chừng nào còn làm ở công ty này thì phải tuân thủ quy định công ty.

~に限り

にかぎり

chỉ giới hạn ở N / riêng N (thường dùng trong thông báo trang trọng)

本日に限り、入場料は無料です。

Chỉ riêng hôm nay, phí vào cửa được miễn.

~だけ

bao nhiêu tùy ý / đến mức có thể; chỉ mức A

必要なだけ資料をコピーしてください。

Hãy sao chép đúng số lượng tài liệu cần thiết.

~限り

かぎり

trong toàn bộ phạm vi A / hết mức A có thể; trong phạm vi những gì biết, thấy hoặc làm được

私が知っている限り、その店は日曜日も営業している。

Trong phạm vi tôi biết, cửa hàng đó chủ nhật cũng mở cửa.

~を通じて・~を通して

をつうじて/をとおして

thông qua / qua trung gian; suốt toàn bộ khoảng thời gian

友人を通じて、彼と知り合った。

Thông qua một người bạn, tôi đã quen anh ấy.

~にわたって

にわたって

kéo dài hoặc trải rộng trên toàn bộ phạm vi N

3日間にわたって、会議が行われた。

Cuộc họp diễn ra trong suốt ba ngày.

~からして

からして

ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...

タイトルからして面白くない。

Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.

~をはじめ(として)

をはじめ(として)

tiêu biểu là N rồi mở rộng đến các đối tượng cùng nhóm

校長先生をはじめ、先生方、本当にありがとうございました。

Xin chân thành cảm ơn thầy hiệu trưởng cùng toàn thể thầy cô.

~てからでないと・~てからでなければ

てからでないと/~てからでなければ

chỉ sau khi hoàn thành A thì mới có thể B

上司に相談してからでないと、お答えできません。

Nếu chưa trao đổi với cấp trên thì tôi chưa thể trả lời.

~て以来・~てこのかた

ていらい/てこのかた

kể từ A đến nay, trạng thái/hành động B vẫn tiếp tục

日本に来て以来、毎日日本語を使っている。

Kể từ khi sang Nhật, ngày nào tôi cũng dùng tiếng Nhật.

~次第

しだい

ngay sau khi A hoàn tất thì sẽ B

分かり次第、すぐにお知らせします。

Ngay khi xác định được, tôi sẽ thông báo.

~上(で)

うえで

sau khi hoàn thành A; khi/trong việc thực hiện A

よく考えた上で、ご返事いたします。

Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi sẽ trả lời lại.

~てはじめて

てはじめて

chỉ sau khi trải qua A thì mới hiểu, nhận ra hoặc có B

病気になってはじめて、健康のありがたさが分かった。

Chỉ sau khi bị bệnh, tôi mới hiểu sự quý giá của sức khỏe.

~つつ

vừa A vừa B (hai hành động diễn ra song song; văn viết)

将来の計画を考えつつ、今できることを進めている。

Vừa suy nghĩ về kế hoạch tương lai, tôi vừa tiến hành những việc có thể làm lúc này.

~つつある

つつある

đang dần thay đổi và chưa hoàn tất

日本の人口は減りつつある。

Dân số Nhật Bản đang dần dần giảm đi.

~(よ)うとしている

đang sắp A / đang định, đang cố bắt đầu A

電車が発車しようとしている。

Tàu đang sắp khởi hành.

~ばかりだ・~一方だ

ばかりだ/いっぽうだ

cứ tiếp tục biến đổi theo một chiều / ngày càng A

物価は上がる一方だ。

Giá cả cứ tăng mãi.

~うちに

trong khi A còn tiếp diễn / nhân lúc A; hoặc trong lúc A thì B dần thay đổi

日本にいるうちに、北海道にも行ってみたい。

Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thử đến Hokkaido.

~最中だ

さいちゅうだ

đang đúng giữa lúc A / đúng lúc A đang diễn ra

今、会議の最中です。

Hiện đang giữa cuộc họp.

~か~ないかのうちに

A vừa xảy ra thì gần như đồng thời B xảy ra

ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、学生たちは教室を飛び出した。

Chuông vừa kịp reo thì học sinh đã lao ra khỏi lớp.

~(か)と思うと・~(か)と思ったら

(か)とおもうと/(か)とおもったら

vừa mới A thì B đã xảy ra / đang tưởng A thì lập tức B

空が急に暗くなったかと思うと、大粒の雨が降り出した。

Trời vừa sầm tối thì những hạt mưa lớn đã bắt đầu rơi.

~たとたん(に)

たとたん(に)

ngay khi vừa A thì B bất ngờ xảy ra

ドアを開けたとたん、猫が飛び出してきた。

Ngay khi vừa mở cửa thì con mèo lao ra.

~に際して・~にあたって

にさいして/にあたって

nhân dịp / khi bắt đầu hoặc đứng trước một sự kiện quan trọng

新しい制度を導入するに際して、全社員に説明会を行った。

Khi triển khai chế độ mới, công ty đã tổ chức buổi giải thích cho toàn thể nhân viên.

~際(に)

さい(に)

khi / vào dịp / trong trường hợp A (cách nói trang trọng)

契約書に署名する際は、内容をもう一度確認してください。

Khi ký hợp đồng, hãy kiểm tra lại nội dung một lần nữa.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...