Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Ngữ pháp Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Ngữ pháp Shinkanzen N2

141 mục · Trang 2/3

~ようがない

ようがない

không có cách hoặc phương tiện nào để...

時計が完全に壊れていて、直しようがない。

Đồng hồ hỏng hoàn toàn rồi, không có cách nào sửa được nữa.

~かねる

かねる

e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)

お客様のご要望にはお応えしかねます。

Chúng tôi e rằng không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.

~わけにはいかない・~わけにもいかない

không thể làm A vì trách nhiệm, hoàn cảnh, chuẩn mực hoặc tâm lý

明日は大事な会議があるので、今日は夜更かしするわけにはいかない。

Mai có cuộc họp quan trọng nên hôm nay tôi không thể thức khuya.

~がたい

がたい

khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc

彼がそんな犯罪を犯したとは信じがたい。

Thật khó lòng tin được anh ta lại phạm tội đó.

~からには・~以上(は)・~上は

からには/いじょう(は)/うえは

một khi đã A / vì đã A thì đương nhiên phải hoặc sẽ B

引き受けたからには、最後まで責任を持つ。

Một khi đã nhận việc thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.

~ばかりに

ばかりに

chỉ vì A mà dẫn đến kết quả xấu/đáng tiếc; hoặc vì quá muốn A mà làm B

Hán Việt: Cấu trúc: ~ばかりに

一言余計なことを言ったばかりに、友達を怒らせてしまった。

Chỉ vì lỡ nói thừa một câu mà tôi đã làm bạn giận.

~だけに

chính vì A nên B càng... / vì đúng là A nên kết quả B có sức nặng đặc biệt

期待が大きかっただけに、結果を聞いてがっかりした。

Chính vì kỳ vọng lớn nên khi nghe kết quả tôi càng thất vọng.

~のことだから

ことだから

với tính cách/con người N thì chắc...

真面目な彼のことだから、約束は守るだろう。

Với tính anh ấy nghiêm túc, chắc anh ấy sẽ giữ lời hứa.

~ことだし

ことだし

vì A cũng là một lý do nên quyết định/đề nghị B

雨もやんだことだし、ちょっと出かけようか。

Vì mưa cũng tạnh rồi, hay là chúng ta đi ra ngoài chút nhé.

~につき

do / vì N nên B (cách nói trang trọng, thường trong thông báo)

設備点検中につき、エレベーターは使用できません。

Do đang kiểm tra thiết bị nên không thể sử dụng thang máy.

~あまり・あまりの~に

あまり/あまりの~に

vì trạng thái hoặc cảm xúc A quá mạnh nên dẫn đến B

Hán Việt: Cấu trúc: ~あまり

緊張のあまり、声が出なかった。

Vì quá căng thẳng nên tôi không thốt nên lời.

~おかげだ/~せいだ

nhờ A nên có kết quả tốt / tại A nên có kết quả xấu

皆さんのおかげで、予定どおり完成できました。

Nhờ mọi người, chúng tôi đã hoàn thành đúng kế hoạch.

~ものだから・~もので・~もの

vì A nên B (giải thích lý do mang tính cá nhân, thường có sắc thái thanh minh)

道が混んでいたものだから、約束の時間に遅れてしまいました。

Vì đường đông nên tôi đã đến muộn giờ hẹn.

~によって

do/bởi N mà B xảy ra; hoặc bằng/thông qua N để thực hiện B

大雨によって、電車の運行が一時止まった。

Do mưa lớn, hoạt động của tàu đã tạm thời dừng lại.

~を抜きにしては

をぬきにしては

nếu không có / nếu bỏ N ra thì B không thể thành

皆さんの協力を抜きにしては、この成功はあり得なかった。

Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì đã không thể có được thành công này.

~ないことには

ないことには

nếu chưa làm A thì không thể biết, quyết định hoặc làm B

実物を見ないことには、買うかどうかわからない。

Nếu không nhìn thấy hàng thật thì không biết có mua hay không.

~(よ)うものなら

ようものなら

nếu lỡ hoặc dám làm A thì sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng B

そんな秘密を彼に話そうものなら、すぐ皆に広まってしまう。

Nếu mà đem bí mật như thế kể cho anh ấy, nó sẽ lập tức lan ra cho mọi người biết.

~ものなら

ものなら

nếu thực sự có thể A thì muốn/sẽ B

戻れるものなら、子供の頃に戻りたい。

Nếu có thể quay lại, tôi muốn quay về thời thơ ấu.

~からといって

chỉ vì A mà kết luận/làm B thì không đúng

安いからといって、必要のない物まで買うべきではない。

Không nên chỉ vì rẻ mà mua cả những thứ không cần.

~といっても

nói là A thì cũng đúng, nhưng thực tế mức độ/nội dung không như người nghe dễ tưởng

料理ができるといっても、簡単なものしか作れない。

Nói là biết nấu ăn vậy thôi chứ tôi chỉ làm được món đơn giản.

~つつ(も)

mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết)

体に悪いと知りつつ、夜更かしを続けている。

Dù biết có hại cho sức khỏe, tôi vẫn tiếp tục thức khuya.

~ながら(も)

ながら(も)

tuy A nhưng B

悪いと知りながら、彼はその事実を黙っていた。

Dù biết là không đúng, anh ấy vẫn im lặng về sự thật đó.

~ものの・~とはいうものの

mặc dù A là sự thật nhưng B vẫn trái với điều mong đợi

資格は取ったものの、まだ実務には自信がない。

Mặc dù đã lấy được chứng chỉ, tôi vẫn chưa tự tin về công việc thực tế.

~にもかかわらず

にもかかわらず

mặc dù A nhưng B vẫn xảy ra trái với dự đoán

Hán Việt: Cấu trúc: ~にもかかわらず

雨が降っているにもかかわらず、彼は出かけていった。

Mặc dù trời đang mưa, anh ta vẫn đi ra ngoài.

~といったら

といったら

vô cùng / không lời nào tả hết

富士山の頂上から見た景色は、美しいといったらない。

Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ đẹp không sao tả xiết.

~(のこと)となると

hễ nói đến N / khi chuyện chuyển sang N thì thái độ hoặc phản ứng trở nên đặc biệt

普段は無口な父も、野球のこととなると急によく話す。

Bố tôi thường ít nói, nhưng hễ nói đến bóng chày là ông nói rất nhiều.

~というと・~といえば・~といったら

nhắc đến A thì / nói đến A thì người ta liên tưởng hoặc nghĩ ngay đến B

日本の春というと、桜を思い浮かべる人が多い。

Nhắc đến mùa xuân Nhật Bản, nhiều người nghĩ đến hoa anh đào.

~といえば

といえば

nhắc đến A thì liên tưởng/chuyển sang chủ đề A; hoặc “A thì đúng là A, nhưng…”

日本の冬といえば、雪を思い浮かべる人が多い。

Nói đến mùa đông ở Nhật, nhiều người sẽ nghĩ tới tuyết.

~とは

N là gì / cái gọi là N; nêu định nghĩa hoặc chủ đề cần giải thích

ワークライフバランスとは、仕事と生活の調和を図る考え方です。

Work-life balance là quan niệm hướng tới sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

~というものではない・~というものでもない

というものではない/というものでもない

không phải cứ A thì đương nhiên B

お金があれば幸せになれるというものではない。

Không phải cứ có tiền là sẽ trở nên hạnh phúc.

~わけではない・~というわけではない

không hẳn là A / không có nghĩa là A / không phải lúc nào cũng A

値段が高い物がすべて高品質なわけではない。

Không phải món đồ đắt tiền nào cũng có chất lượng tốt.

~ものか

làm gì có / đời nào A / tuyệt đối không thể là A (phủ định cảm xúc rất mạnh)

そんな説明だけで納得できるものか。

Chỉ với lời giải thích như thế thì đời nào có thể chấp nhận được.

~どころではない・~どころか

không phải lúc/hoàn cảnh để A; hoặc không những không A mà trái lại B

締め切り直前で、旅行どころではない。

Ngay trước hạn chót nên tôi đâu có tâm trí đi du lịch.

~わけがない

わけがない

không thể nào / không có lý nào

あんな下手な絵が売れるわけがない。

Một bức tranh vẽ vụng như thế thì làm sao bán được.

~はさておき

はさておき

tạm gác N sang một bên để chuyển sang vấn đề khác

冗談はさておき、本題に入りましょう。

Tạm gác chuyện đùa lại, chúng ta hãy vào chủ đề chính.

~はともかく(として)

はともかく(として)

tạm không đánh giá N, tập trung vào vấn đề khác

値段はともかく、デザインが気に入った。

Khoan bàn đến giá cả, tôi rất thích thiết kế này.

~もかまわず

もかまわず

bất chấp / không bận tâm đến N

彼は人目もかまわず、大声で泣いた。

Anh ấy bật khóc lớn, bất chấp ánh mắt của mọi người.

~にかかわりなく・~にかかわらず

にかかわりなく/にかかわらず

bất kể / không phụ thuộc vào N

年齢や性別にかかわりなく、誰でも参加できます。

Bất kể tuổi tác hay giới tính, ai cũng có thể tham gia.

~を問わず

をとわず

bất kể / không phân biệt N

この仕事は年齢や性別を問わず、誰でもできます。

Công việc này ai cũng có thể làm, không phân biệt tuổi tác hay giới tính.

~といった

những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu)

東京や大阪といった大都市では、家賃が高い。

Ở những thành phố lớn như Tokyo và Osaka, tiền thuê nhà cao.

~というか~というか

không biết nên gọi là A hay B / vừa có thể nói A vừa có thể nói B

彼の態度は慎重というか、消極的というか、少しもどかしい。

Thái độ của anh ấy không biết nên gọi là thận trọng hay thụ động, hơi khiến người ta sốt ruột.

~やら~やら

やら~やら

nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn

部屋の中は、本やら服やらで散らかっている。

Trong phòng bừa bộn, nào sách nào quần áo vứt khắp nơi.

~につけて

につけて

mỗi khi / hễ A là lại tự nhiên nảy sinh cảm xúc hoặc suy nghĩ B

この写真を見るにつけ、学生時代を思い出す。

Mỗi khi nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ thời sinh viên.

~に応じて

におうじて

điều chỉnh tương ứng hoặc phù hợp với N

収入に応じて、税金が計算される。

Thuế sẽ được tính tương ứng với mức thu nhập.

~次第だ

しだいだ/しだいで

tùy thuộc vào N

人生は考え方次第で良くも悪くもなる。

Cuộc đời trở nên tốt hay xấu là tùy thuộc vào cách suy nghĩ.

~に伴って・~とともに

にともなって/とともに

cùng với A, B cũng phát sinh/thay đổi đi kèm

制度の変更に伴って、申請方法も変わります。

Cùng với việc thay đổi chế độ, cách đăng ký cũng thay đổi.

~につれて・~にしたがって

cùng với việc A thay đổi dần, B cũng thay đổi theo

年齢を重ねるにつれて、考え方も変わってきた。

Càng lớn tuổi, cách suy nghĩ cũng dần thay đổi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...