Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 7 · Ngày 2

Từ vựng Soumatome Tuần 7 · Ngày 2 N2

Học 37 mục của Tuần 7 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 7 · Ngày 2

37 mục hiển thị

追いかける

おいかける

đuổi theo, bám theo

Hán Việt: TRUY

犬がボールを追いかけて庭を走り回った。

Con chó chạy quanh sân để đuổi theo quả bóng.

追い付く

おいつく

đuổi kịp, bắt kịp

Hán Việt: Truy Phó

駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。

Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.

追い越す

おいこす

vượt qua, vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

高速道路で前の車を安全に追い越した。

Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.

追い越し

おいこし

sự vượt qua, sự vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

この道路はカーブが多いので追い越し禁止です。

Con đường này nhiều khúc cua nên cấm vượt xe.

追い出す

おいだす

đuổi ra, trục xuất / Đuổi ra ngoài

Hán Việt: TRUY XUẤT

店員は騒いでいた客を店から追い出した。

Nhân viên đã đuổi vị khách đang gây ồn ra khỏi cửa hàng.

乗り過ごす

のりすごす

đi quá trạm, ngồi quá điểm xuống

Hán Việt: THỪA QUÁ

電車で寝てしまい、降りる駅を乗り過ごした。

Tôi ngủ quên trên tàu nên đi quá ga cần xuống.

乗り越す

のりこす

đi quá, đi vượt quá điểm định xuống

Hán Việt: THỪA VIỆT

目的の駅を乗り越してしまったので、乗り越し精算をした。

Vì lỡ đi quá ga cần xuống nên tôi đã thanh toán tiền đi quá chặng.

乗り越し

のりこし

sự đi quá điểm định xuống

Hán Việt: THỪA VIỆT

乗り越し料金を駅の精算機で払った。

Tôi trả tiền đi quá chặng tại máy thanh toán ở ga.

乗り遅れる

のりおくれる

lỡ tàu/xe, không kịp lên

Hán Việt: THỪA TRÌ

目覚ましが鳴らず、朝の電車に乗り遅れた。

Báo thức không reo nên tôi lỡ chuyến tàu buổi sáng.

割り引く

わりびく

giảm giá, chiết khấu

Hán Việt: CÁT DẪN

学生証を見せると、料金を二割引いてくれる。

Nếu xuất trình thẻ sinh viên, họ sẽ giảm 20% giá.

割引

わりびき

giảm giá, chiết khấu

Hán Việt: CÁT DẪN

会員カードで十%の割引が受けられる。

Có thể được giảm 10% bằng thẻ hội viên.

割り込む

わりこむ

chen vào, cắt ngang / Chen ngang

Hán Việt: Cắt

列に割り込まないで、後ろに並んでください。

Đừng chen vào hàng, hãy xếp ở phía sau.

割り込み乗車

わりこみじょうしゃ

chen hàng khi lên tàu/xe

Hán Việt: CÁT NHẬP THỪA XA

割り込み乗車は他の乗客の迷惑になる。

Chen hàng khi lên tàu/xe sẽ gây phiền cho hành khách khác.

当てはめる

あてはめる

áp vào, vận dụng vào, làm cho phù hợp

Hán Việt: ĐƯƠNG

この公式を問題に当てはめれば答えが出る。

Nếu áp công thức này vào bài toán thì sẽ ra đáp án.

当てはまる

あてはまる

phù hợp, áp dụng được / Áp dụng, phù hợp với

Hán Việt: ĐƯƠNG

この条件に当てはまる人だけが申し込める。

Chỉ những người phù hợp với điều kiện này mới có thể đăng ký.

思い込む

おもいこむ

tin chắc, nghĩ một chiều

Hán Việt: TƯ VÀO

彼女は自分が嫌われていると思い込んでいる。

Cô ấy cứ tin chắc rằng mình bị ghét.

思い込み

おもいこみ

định kiến, suy nghĩ chủ quan

Hán Việt: TƯ NHẬP

それは事実ではなく、私の思い込みだった。

Đó không phải sự thật mà chỉ là suy nghĩ chủ quan của tôi.

思いつく

おもいつく

nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

Hán Việt: TƯ PHÓ

シャワーを浴びている時に、新しいアイデアを思いついた。

Khi đang tắm, tôi nảy ra một ý tưởng mới.

見つめる

みつめる

nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú

Hán Việt: Hiện

子どもは水槽の魚をじっと見つめていた。

Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào cá trong bể.

見かける

みかける

bắt gặp, nhìn thấy thoáng qua

Hán Việt: KIẾN

駅前で昔の同級生を見かけた。

Tôi tình cờ thấy bạn học cũ trước ga.

見直す

みなおす

xem lại, đánh giá lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

提出前にレポートをもう一度見直した。

Trước khi nộp, tôi xem lại báo cáo một lần nữa.

書き直す

かきなおす

viết lại, sửa lại bằng cách viết lại

Hán Việt: THƯ TRỰC

先生に注意されて、作文を最初から書き直した。

Bị giáo viên nhắc, tôi đã viết lại bài văn từ đầu.

言い直す

いいなおす

nói lại, sửa lời nói

Hán Việt: NGÔN TRỰC

言い方が失礼だったので、すぐに言い直した。

Cách nói hơi thất lễ nên tôi lập tức nói lại.

聞き直す

ききなおす

hỏi/nghe lại, hỏi lại cho rõ / Hỏi lại, nghe lại

Hán Việt: VĂN TRỰC

よく聞こえなかったので、もう一度聞き直した。

Vì nghe không rõ nên tôi hỏi/nghe lại một lần nữa.

見直し

みなおし

việc xem lại, việc rà soát lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

来年度の予算は大幅な見直しが必要だ。

Ngân sách năm tới cần được rà soát lại nhiều.

見習う

みならう

học theo, noi theo

Hán Việt: KIẾN TẬP

彼の時間の使い方を見習いたい。

Tôi muốn học theo cách sử dụng thời gian của anh ấy.

見慣れる

みなれる

nhìn quen, quen mắt / Nhìn quen mắt

Hán Việt: KIẾN QUÁN

最初は変だと思ったデザインも、毎日見るうちに見慣れた。

Thiết kế ban đầu thấy lạ, nhưng nhìn mỗi ngày rồi cũng quen mắt.

見渡す

みわたす

nhìn bao quát, nhìn ra xung quanh

Hán Việt: KIẾN ĐỘ

山頂から町全体を見渡すことができる。

Từ đỉnh núi có thể nhìn bao quát toàn bộ thị trấn.

書き留める

かきとめる

ghi lại, ghi chép lại

Hán Việt: THƯ LƯU

忘れないように、先生の説明をノートに書き留めた。

Để không quên, tôi ghi lại lời giải thích của giáo viên vào vở.

書き込む

かきこむ

viết vào, điền vào / ghi vào

Hán Việt: THƯ NHẬP

申込書に名前と住所を書き込んだ。

Tôi điền tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.

仕上がる

しあがる

được hoàn thành, hoàn tất

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

注文したスーツがきれいに仕上がった。

Bộ vest đã đặt may được hoàn thiện rất đẹp.

仕上げる

しあげる

hoàn thành, hoàn thiện / Hoàn thành, kết thúc (một công việc, sản phẩm)

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

締め切りまでにレポートを仕上げなければならない。

Tôi phải hoàn thành báo cáo trước hạn nộp.

仕上げ

しあげ

sự hoàn thiện, bước hoàn tất

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

料理の仕上げに少ししょうゆを加えた。

Ở bước hoàn thiện món ăn, tôi thêm một chút xì dầu.

呼び出す

よびだす

gọi ra, gọi đến / Gọi ra, triệu tập

Hán Việt: HÔ XUẤT

先生は授業後に学生を職員室へ呼び出した。

Sau giờ học, giáo viên gọi học sinh lên phòng giáo viên.

呼びかける

よびかける

gọi lớn, kêu gọi

Hán Việt:

駅員は乗客に忘れ物に注意するよう呼びかけた。

Nhân viên nhà ga kêu gọi hành khách chú ý đồ bỏ quên.

貸し出す

かしだす

cho mượn, cho vay

Hán Việt: THẢI XUẤT

図書館では一人十冊まで本を貸し出している。

Thư viện cho mỗi người mượn tối đa mười quyển sách.

貸し出し

かしだし

việc cho mượn, dịch vụ cho vay/mượn

Hán Việt: THẢI XUẤT

この資料は館内利用のみで、貸し出しはできません。

Tài liệu này chỉ dùng trong thư viện, không thể mượn ra ngoài.

Cách học Tuần 7 · Ngày 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...