半導体
はんどうたい
chất bán dẫn
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bán dẫn, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
545 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 6/11
はんどうたい
chất bán dẫn
tấm wafer
quang khắc
phòng sạch
ぶどまり
tỷ lệ đạt
đóng gói bán dẫn
せんじょうこうてい
công đoạn rửa
かがくきかいけんま
đánh bóng cơ hóa
はんどうたいデバイス
linh kiện bán dẫn
transistor
dry etching
nhà máy wafer fab
イオンちゅうにゅうそうち
máy cấy ion
はいせん
đường liên kết
けいそく
đo lường
lithography
しんらいせい
độ tin cậy
はんどうたいせいぞうそうち
thiết bị chế tạo bán dẫn
はくまく
màng mỏng
しんくう
chân không
wafer test
khắc ăn mòn
けっかんみつど
mật độ khuyết tật
bond dây
せいじょうど
độ sạch
silicon
die chip
ウェットせんじょう
rửa ướt
けんま
đánh bóng
はんどうたいせいひん
sản phẩm bán dẫn
モスフェット
MOSFET
wet etching
せいぞうライン
dây chuyền sản xuất
ふじゅんぶつ
tạp chất
きんぞくはいせん
interconnect kim loại
そくてい
đo
photomask
じゅみょうしけん
thử nghiệm tuổi thọ
レジストとふそうち
máy phủ resist
シーブイディー
chemical vapor deposition
しんくうそうち
thiết bị chân không
probing
せいまく
tạo màng, lắng đọng màng
でんきとくせい
đặc tính điện
gắn die
hạt bụi
chất cản quang
đường cắt die
ドライせんじょう
rửa khô
けんまそうち
thiết bị đánh bóng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.