ソースコード
mã nguồn
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Lập trình, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
567 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 3/12
mã nguồn
はいれつ
mảng
じょうけんぶんき
rẽ nhánh điều kiện
れいがい
ngoại lệ
gỡ lỗi
kho mã nguồn
エーピーアイ
giao diện lập trình ứng dụng
lập trình an toàn
ひどうきしょり
xử lý bất đồng bộ
build
コードひんしつ
chất lượng mã nguồn
truy cập dữ liệu
へいこうしょり
xử lý đồng thời
かんすうがたプログラミング
lập trình hàm
phương thức
せいのう
hiệu năng
データがた
kiểu dữ liệu
オブジェクトしこう
hướng đối tượng
ソフトウェアせっけい
thiết kế phần mềm
ウェブアプリケーション
ứng dụng web
へんすう
biến
くりかえし
vòng lặp
れんけつリスト
danh sách liên kết
điểm dừng
こうぶんエラー
lỗi cú pháp
バージョンかんり
quản lý phiên bản
thư viện
にゅうりょくけんしょう
xác thực/kiểm tra đầu vào
ひどうき
bất đồng bộ
công cụ build
かどくせい
tính dễ đọc
エスキューエル
SQL
へいれつしょり
xử lý song song
ふへんせい
tính bất biến
てつづき
thủ tục/procedure
せいのうかいぜん
cải thiện hiệu năng
きほんがた
kiểu cơ bản
lớp/class
せっけいげんそく
nguyên tắc thiết kế
ウェブサーバー
máy chủ web
かんすう
hàm
ngăn xếp
れいがいしょり
xử lý ngoại lệ
たんたいテスト
kiểm thử đơn vị
じっこうじエラー
lỗi thời gian chạy
nhánh mã nguồn
framework
にゅうりょくちけんしょう
kiểm tra giá trị đầu vào
イベントくどう
hướng sự kiện
ビルドせってい
cấu hình build
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.