Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 10

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 10 N3

Học 84 mục của Unit 10 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 10

60/84 mục hiển thị

差す

さす

chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên

窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。

Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.

明ける

あける

sáng ra, bắt đầu một thời kỳ; kết thúc mùa/kỳ

夜が明けるころ、山の向こうから太陽が見え始めた。

Lúc trời hửng sáng, mặt trời bắt đầu hiện ra từ phía bên kia núi.

表れる

あらわれる

biểu hiện ra, xuất hiện

努力の成果は、試験の結果にはっきり表れた。

Thành quả nỗ lực đã thể hiện rõ trong kết quả kỳ thi.

含める

ふくめる

bao gồm, tính cả

料金にはサービス料と税金が含まれています。

Trong giá đã bao gồm phí dịch vụ và thuế.

交じる/混じる

まじる

trộn lẫn, xen lẫn

子どもたちの中に大人も何人か交じって遊んでいた。

Có vài người lớn xen vào chơi cùng bọn trẻ.

付ける

つける

gắn, dán, thêm vào, bật

コートに取れたボタンを付け直した。

Tôi đã gắn lại chiếc nút bị rơi trên áo khoác.

付く

つく

dính vào, gắn vào, kèm theo

シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。

Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.

まとまる

được gom lại, thống nhất, ổn định

なかなか意見がまとまらず、結論を出すまで時間がかかった。

Ý kiến mãi không thống nhất nên mất thời gian mới đưa ra được kết luận.

載せる

のせる

đặt lên, đăng tải, chất lên

車の屋根に大きな荷物を載せるのは危ない。

Đặt hành lý lớn lên nóc xe là nguy hiểm.

広げる

ひろげる

mở rộng, trải rộng

机の上に地図を広げて、旅行の計画を立てた。

Tôi trải bản đồ ra trên bàn và lập kế hoạch du lịch.

伸ばす

のばす

kéo dài, duỗi ra, phát triển

高い棚の本を取るために、手を伸ばした。

Tôi duỗi tay ra để lấy cuốn sách trên kệ cao.

つなげる

nối, liên kết

二つの文を自然につなげるには、接続詞の使い方が大切だ。

Để nối hai câu một cách tự nhiên, cách dùng liên từ rất quan trọng.

続ける

つづける

tiếp tục làm

毎日少しずつでも勉強を続ければ、必ず力がつく。

Nếu tiếp tục học mỗi ngày dù chỉ một chút, chắc chắn năng lực sẽ tăng.

続く

つづく

tiếp tục, kéo dài

三日間雨が続いて、洗濯物がなかなか乾かない。

Mưa kéo dài ba ngày nên đồ giặt mãi không khô.

伝える

つたえる

truyền đạt, báo cho, truyền lại

欠席することを先生に伝えておいてください。

Hãy báo trước với giáo viên rằng tôi sẽ vắng mặt.

伝わる

つたわる

được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền

彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。

Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.

切らす

きらす

dùng hết, để hết; làm đứt mạch

店は人気商品を切らしてしまい、お客さんに謝った。

Cửa hàng đã hết mất sản phẩm bán chạy nên phải xin lỗi khách.

出来る

できる

có thể, làm được; được hoàn thành

彼は日本語がよく出来るので、会議の通訳を任された。

Vì anh ấy giỏi tiếng Nhật nên được giao phiên dịch cuộc họp.

済ませる/済ます

すませる/すます

làm xong, hoàn tất

出かける前に、メールの返事を全部済ませておいた。

Trước khi ra ngoài, tôi đã trả lời xong toàn bộ email.

済む

すむ

xong, kết thúc, được giải quyết

用事が早く済んだので、駅前でコーヒーを飲んだ。

Vì việc cần làm xong sớm nên tôi uống cà phê trước ga.

巻く

まく

cuốn, quấn

寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。

Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.

熱中する

ねっちゅうする

say mê, tập trung vào

弟はゲームに熱中して、夕食の時間になっても気づかなかった。

Em trai tôi mải mê chơi game đến mức tới giờ ăn tối cũng không nhận ra.

思いやる

おもいやる

quan tâm, cảm thông

忙しい同僚を思いやって、彼女の仕事を少し手伝った。

Vì quan tâm tới đồng nghiệp đang bận, tôi đã giúp cô ấy một chút việc.

通じる

つうじる

thông suốt, hiểu được, thông qua

この店では英語が通じるので、外国人観光客も安心だ。

Ở cửa hàng này tiếng Anh dùng được nên khách du lịch nước ngoài cũng yên tâm.

信じる

しんじる

tin, tin tưởng

彼の説明を信じて、もう少し待ってみることにした。

Tôi tin lời giải thích của anh ấy và quyết định thử chờ thêm một chút.

薦める

すすめる

tiến cử, giới thiệu

上司は彼を新しいプロジェクトのリーダーに薦めた。

Cấp trên đã tiến cử anh ấy làm trưởng dự án mới.

勧める

すすめる

khuyên, gợi ý

医者に運動を勧められて、毎朝歩くようになった。

Tôi được bác sĩ khuyên vận động nên đã bắt đầu đi bộ mỗi sáng.

向ける

むける

hướng tới, quay về, dành cho

先生は学生に顔を向けて、ゆっくり説明した。

Giáo viên quay mặt về phía học sinh và giải thích chậm rãi.

向く

むく

hướng về, phù hợp

この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。

Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.

進める

すすめる

tiến hành, thúc đẩy

会議では、新しい企画を来月から進めることが決まった。

Trong cuộc họp, việc tiến hành kế hoạch mới từ tháng sau đã được quyết định.

進む

すすむ

tiến lên, tiến triển

工事は予定より順調に進んでいる。

Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.

下る

くだる

đi xuống, xuống

山道を一時間ほど下ると、小さな村に着く。

Đi xuống con đường núi khoảng một tiếng thì sẽ tới một ngôi làng nhỏ.

きずな

Mối quan hệ, sự kết nối

家族の絆。

Sự kết nối gia đình.

伝説

でんせつ

Truyền thuyết

Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT

伝説の英雄。

Anh hùng truyền thuyết.

用途

ようと

Công dụng

Hán Việt: DỤNG ĐỒ

用途が広い。

Công dụng rộng rãi.

物資

ぶっし

Vật tư, hàng hóa

Hán Việt: VẬT TƯ

救援物資。

Hàng viện trợ.

負債

ふさい

Nợ nần

Hán Việt: PHỤ TRÁI

多額の負債を抱える。

Gánh khoản nợ lớn.

経費

けいひ

Kinh phí, chi phí

Hán Việt: KINH PHÍ

経費を節約する。

Tiết kiệm kinh phí.

資産

しさん

Tài sản

Hán Việt: TƯ SẢN

資産を運用する。

Vận dụng tài sản.

情景

じょうけい

Quang cảnh (hữu tình)

Hán Việt: TÌNH CẢNH

美しい情景。

Quang cảnh đẹp.

風景

ふうけい

Phong cảnh

Hán Việt: PHONG CẢNH

田舎の風景。

Phong cảnh quê hương.

注文

ちゅうもん

Đặt hàng, gọi món

Hán Việt: CHÚ VĂN

料理を注文する。

Gọi món ăn.

予備

よび

Dự bị, dự trữ

Hán Việt: DỰ BỊ

予備の電池。

Pin dự phòng.

程度

ていど

Mức độ, trình độ

Hán Việt: TRÌNH ĐỘ

程度が低い問題。

Vấn đề trình độ thấp.

規模

きぼ

Quy mô

Hán Việt: QUY MÔ

事業の規模を拡大する。

Mở rộng quy mô kinh doanh.

密度

みつど

Mật độ

Hán Việt: MẬT ĐỘ

人口密度が高い。

Mật độ dân số cao.

割合

わりあい

Tỷ lệ

Hán Việt: CÁT HỢP

合格者の割合。

Tỷ lệ người đỗ.

需要

じゅよう

Nhu cầu

Hán Việt: NHU YẾU

需要が高まる。

Nhu cầu tăng cao.

供給

きょうきゅう

Cung cấp

Hán Việt: CUNG CẤP

電力を供給する。

Cung cấp điện năng.

登場

とうじょう

Xuất hiện (sân khấu)

Hán Việt: ĐĂNG TRÀNG

主役が登場する。

Nhân vật chính xuất hiện.

伝統

でんとう

Truyền thống

Hán Việt: TRUYỀN THỐNG

伝統を守る。

Bảo vệ truyền thống.

風習

ふうしゅう

Phong tục

Hán Việt: PHONG TẬP

昔からの風習。

Phong tục từ ngày xưa.

習慣

しゅうかん

Thói quen

Hán Việt: TẬP QUÁN

良い習慣。

Thói quen tốt.

宗教

しゅうきょう

Tôn giáo

Hán Việt: TÔNG GIÁO

宗教を信じる。

Tin vào tôn giáo.

持続

じぞく

Duy trì, kéo dài

Hán Việt: TRÌ TỤC

効果が持続する。

Hiệu quả được duy trì.

制作

せいさく

Chế tác, sản xuất

Hán Việt: CHẾ TÁC

番組を制作する。

Sản xuất chương trình.

交流

こうryuu

Giao lưu

Hán Việt: GIAO LƯU

文化交流。

Giao lưu văn hóa.

寄付

きふ

Quyên góp

Hán Việt: KÝ PHÓ

施設に寄付する。

Quyên góp cho cơ sở.

招待

しょうたい

Mời, chiêu đãi

Hán Việt: CHIÊU ĐÃI

誕生会に招待する。

Mời đến tiệc sinh nhật.

限度

げんど

Hạn mức, giới hạn

Hán Việt: HẠN ĐỘ

利用限度額。

Hạn mức sử dụng.

Cách học Unit 10

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...