ルーター
bộ định tuyến
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Mạng & hệ thống, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
508 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 9/11
bộ định tuyến
アイピーアドレス
địa chỉ IP
ディーエヌエス
hệ thống tên miền
tường lửa
たいいき
băng thông
せつぞく
kết nối
ふかぶんさん
cân bằng tải
mạng máy tính
じょうちょうか
dự phòng/redundancy
ネットワークかんし
giám sát mạng
ティーシーピーアイピー
bộ giao thức TCP/IP
máy chủ dịch vụ mạng
định tuyến
chuyển mạch
ランケーブル
cáp LAN
truy cập từ xa
Internet
ワイファイ
Wi-Fi
つうしんしょうがい
sự cố truyền thông
bộ chuyển mạch
mạng con
ディーエイチシーピー
cấp phát IP động
ちえん
độ trễ
ブイピーエヌ
mạng riêng ảo VPN
ラン
mạng LAN
cân bằng tải
mạng máy tính
じょうちょうこうせい
cấu hình dự phòng
そつうかんし
giám sát kết nối
ティーシーピー
TCP
hạ tầng
けいろせいぎょ
kiểm soát đường đi
マックアドレステーブル
bảng địa chỉ MAC
cáp xoắn đôi
リモートアクセスブイピーエヌ
VPN truy cập từ xa
インターネットかいせん
đường truyền Internet
エスエスアイディー
SSID
ピング
lệnh ping
アクセスせいぎょ
kiểm soát truy cập
mặt nạ mạng
proxy
たいいきはば
băng thông
むせんラン
mạng Wi-Fi
điểm truy cập
エルフォーロードバランサー
load balancer lớp 4
つうしん
truyền thông
こうかようせい
tính sẵn sàng cao
インターフェースかんし
giám sát interface
ユーディーピー
UDP
システムきばん
nền tảng hệ thống
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.