介護
かいご
chăm sóc người cần trợ giúp
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Chăm sóc người cao tuổi, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
575 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 5/12
かいご
chăm sóc người cần trợ giúp
りようしゃ
người sử dụng dịch vụ
しょくじかいじょ
hỗ trợ ăn uống
たいいへんかん
thay đổi tư thế
にんちしょう
sa sút trí tuệ
かいごきろく
hồ sơ chăm sóc
giao tiếp
かんせんよぼう
phòng ngừa nhiễm khuẩn
せいかつリハビリ
phục hồi chức năng thông qua sinh hoạt
じゅうかんきょう
môi trường nhà ở
いしかくにん
xác nhận ý muốn
いじょうようリフト
máy nâng hỗ trợ chuyển vị trí
ghế tắm
ぼうすいシーツ
ga chống thấm
しょくじようエプロン
yếm ăn dùng trong chăm sóc
ベッドからくるまいすへいじょうする
chuyển từ giường sang xe lăn
たちあがりをかいじょする
hỗ trợ đứng dậy
くるまいすのブレーキをかける
khóa phanh xe lăn
フットレストをあげる
nâng gác chân xe lăn
しょくじしせいをととのえる
điều chỉnh tư thế ăn
làm sệt thức ăn/đồ uống
こうくうケアをする
chăm sóc răng miệng
おむつをこうかんする
thay tã
はいせつきろくをつける
ghi chép bài tiết
にゅうよくまえにたいちょうをかくにんする
kiểm tra thể trạng trước khi tắm
たいいをかえる
thay đổi tư thế
こえかけをする
chủ động lên tiếng/trấn an người được chăm sóc
みまもる
quan sát hỗ trợ để bảo đảm an toàn
ささえる
đỡ/hỗ trợ cơ thể
つきそう
đi cùng/hộ tống
にゅうよくかいじょ
hỗ trợ tắm
せいしき
lau người
じりつしえん
hỗ trợ tự lập
いじょうかいじょ
hỗ trợ chuyển vị trí
ようかいごしゃ
người cần chăm sóc
くるまいす
xe lăn
れんらくちょう
sổ liên lạc
じんけん
quyền con người
đánh giá toàn diện nhu cầu
けいちょう
lắng nghe chủ động
しょくじ
bữa ăn/ăn uống
はいせつ
bài tiết
たいい
tư thế cơ thể
けんこうかんさつ
quan sát sức khỏe
かんせんたいさく
biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn
きのうくんれん
huấn luyện chức năng
じゅうたくかいしゅう
cải tạo nhà ở
かいごほけんせいど
chế độ bảo hiểm chăm sóc dài hạn
かぞくしえん
hỗ trợ gia đình
みとり
chăm sóc và đồng hành giai đoạn cuối đời
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.