Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Chăm sóc người cao tuổi

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Chăm sóc người cao tuổi, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

575thuật ngữ
21chủ đề
9nhóm sử dụng

Thuật ngữ Chăm sóc người cao tuổi

575 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 9/12

ベッドから車椅子へ移乗する

ベッドからくるまいすへいじょうする

chuyển từ giường sang xe lăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngDi chuyển & chuyển vị trí

立ち上がりを介助する

たちあがりをかいじょする

hỗ trợ đứng dậy

Cụm thao tácThao tác / hành độngDi chuyển & chuyển vị trí

車椅子のブレーキをかける

くるまいすのブレーキをかける

khóa phanh xe lăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngDi chuyển & chuyển vị trí

食事姿勢を整える

しょくじしせいをととのえる

điều chỉnh tư thế ăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngĂn uống & nuốt

とろみをつける

làm sệt thức ăn/đồ uống

Cụm thao tácThao tác / hành độngĂn uống & nuốt

排泄記録をつける

はいせつきろくをつける

ghi chép bài tiết

Cụm thao tácThao tác / hành độngBài tiết & đi vệ sinh

入浴前に体調を確認する

にゅうよくまえにたいちょうをかくにんする

kiểm tra thể trạng trước khi tắm

Cụm thao tácThao tác / hành độngTắm rửa & vệ sinh

声かけをする

こえかけをする

chủ động lên tiếng/trấn an người được chăm sóc

Cụm thao tácThao tác / hành độngGiao tiếp & hỗ trợ tâm lý

人権

じんけん

quyền con người

Danh từAn toàn

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...