予想外の結果
よそうがいのけっか
kết quả ngoài dự đoán
Hán Việt: DỰ TƯỞNG NGOẠI
新商品は予想外の結果で、発売初日に完売した。
Sản phẩm mới đạt kết quả ngoài dự đoán: bán hết ngay ngày đầu ra mắt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 23/28
よそうがいのけっか
kết quả ngoài dự đoán
Hán Việt: DỰ TƯỞNG NGOẠI
新商品は予想外の結果で、発売初日に完売した。
Sản phẩm mới đạt kết quả ngoài dự đoán: bán hết ngay ngày đầu ra mắt.
はんいがいのもんだい
vấn đề ngoài phạm vi
Hán Việt: PHẠM VI NGOẠI
その質問は今回の試験範囲外の問題です。
Câu hỏi đó là vấn đề nằm ngoài phạm vi kỳ thi lần này.
じかんがいろうどう
làm ngoài giờ
Hán Việt: THỜI GIAN NGOẠI LAO ĐỘNG
時間外労働が増えると、健康への影響が心配だ。
Khi làm ngoài giờ tăng lên, tôi lo ảnh hưởng đến sức khỏe.
だいひょうてきなえいが
bộ phim tiêu biểu
Hán Việt: ĐẠI BIỂU ĐÍCH
この作品は日本映画の代表的な映画として紹介されている。
Tác phẩm này được giới thiệu như một bộ phim tiêu biểu của điện ảnh Nhật Bản.
ひかくてきおおきい
tương đối lớn
Hán Việt: TỈ GIÁO ĐÍCH
この部屋は比較的大きいので、四人で使っても狭く感じない。
Căn phòng này tương đối rộng nên dù bốn người dùng cũng không thấy chật.
にちじょうてきなできごと
sự việc thường ngày
Hán Việt: NHẬT THƯỜNG ĐÍCH
日常的な出来事でも、文章にすると面白く感じることがある。
Ngay cả sự việc thường ngày, khi viết thành văn cũng có lúc thấy thú vị.
しんぽてきなかんがえ
suy nghĩ tiến bộ
Hán Việt: TIẾN BỘ ĐÍCH
彼は古い制度を変えようとする進歩的な考えを持っている。
Anh ấy có tư tưởng tiến bộ muốn thay đổi chế độ cũ.
サラリーマンふうのおとこ
người đàn ông trông giống nhân viên công ty
Hán Việt: PHONG
駅前にサラリーマン風の男が何人も立っていた。
Trước ga có nhiều người đàn ông trông giống nhân viên công ty đang đứng.
せいようふうのたてもの
tòa nhà theo phong cách phương Tây
Hán Việt: TÂY DƯƠNG PHONG
駅の近くに西洋風の建物が建っている。
Gần nhà ga có một tòa nhà kiểu phương Tây.
かんさいふうのあじつけ
cách nêm nếm kiểu Kansai
Hán Việt: QUAN TÂY PHONG
このうどんは関西風の味付けで、だしがよくきいている。
Món udon này được nêm nếm kiểu Kansai, vị nước dùng rất rõ.
りったいかんのあるえ
bức tranh có cảm giác ba chiều
Hán Việt: LẬP THỂ CẢM
影の描き方が上手で、立体感のある絵になっている。
Cách vẽ bóng rất khéo nên bức tranh có cảm giác ba chiều.
かいほうかんをあじわう
cảm nhận sự thoải mái, thoáng đãng
Hán Việt: KHAI PHÓNG CẢM
山の頂上で、広い空を見ながら開放感を味わった。
Trên đỉnh núi, tôi tận hưởng cảm giác thoáng đãng khi nhìn bầu trời rộng.
そんざいかんがあるひと
người có sự hiện diện nổi bật
Hán Việt: TỒN TẠI CẢM
彼女は一言も話さなくても、存在感がある人だ。
Cô ấy là người có sự hiện diện nổi bật dù không nói một lời.
あんぜんせいをたしかめる
xác nhận tính an toàn
Hán Việt: AN TOÀN TÍNH
子どもが使う製品なので、安全性を確かめる必要がある。
Vì là sản phẩm trẻ em sử dụng nên cần xác nhận tính an toàn.
かのうせいをためす
thử khả năng, kiểm tra tính khả thi
Hán Việt: KHẢ NĂNG TÍNH
新しい市場で売れる可能性を試すために、小規模で販売した。
Để thử khả năng bán được ở thị trường mới, chúng tôi bán thử ở quy mô nhỏ.
しょくぶつせいのあぶら
dầu có nguồn gốc thực vật
Hán Việt: THỰC VẬT TÍNH
このドレッシングには植物性の油が使われている。
Loại sốt này sử dụng dầu có nguồn gốc thực vật.
にほんせいのカメラ
máy ảnh sản xuất tại Nhật
Hán Việt: NHẬT BẢN CHẾ
海外の友人に日本製のカメラをプレゼントした。
Tôi tặng bạn nước ngoài một chiếc máy ảnh sản xuất tại Nhật.
スチールせいのつくえ
bàn làm bằng thép
Hán Việt: CHẾ
事務所では丈夫なスチール製の机を使っている。
Ở văn phòng, chúng tôi dùng bàn làm bằng thép rất chắc.
けいえいのごうりか
hợp lý hóa quản trị/kinh doanh
Hán Việt: KINH DOANH HỢP LÝ HÓA
会社は経営の合理化を進め、無駄な作業を減らした。
Công ty thúc đẩy hợp lý hóa quản trị và giảm các công việc lãng phí.
こうれいか
già hóa
Hán Việt: Cao Linh Hóa
日本では社会の高齢化が進んでいる。
Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.
しょうしか
tỉ lệ sinh giảm, ít trẻ em hóa
Hán Việt: THIỂU TỬ HÓA
少子化が進み、学校の数が減っている地域もある。
Tình trạng ít trẻ em hóa tiến triển, có khu vực số trường học đang giảm.
きかいか
cơ giới hóa
Hán Việt: CƠ GIỚI HÓA
工場の機械化が進み、作業時間が短くなった。
Cơ giới hóa nhà máy tiến triển, thời gian làm việc đã ngắn lại.
きせつのかわりめ
thời điểm giao mùa
Hán Việt: QUÝ TIẾT BIẾN MỤC
季節の変わり目は体調を崩しやすい。
Thời điểm giao mùa dễ khiến sức khỏe sa sút.
ズボンのおりめ
nếp gấp của quần
Hán Việt: CHIẾT MỤC
ズボンの折り目をきれいにつけてから出勤した。
Tôi tạo nếp gấp quần cho ngay ngắn rồi đi làm.
みためがわるい
bề ngoài xấu, nhìn không đẹp
Hán Việt: KIẾN MỤC
味はおいしいのに、見た目が悪いせいで売れにくい。
Dù vị ngon, vì bề ngoài không đẹp nên khó bán.
まるごと
nguyên cả, toàn bộ
りんごを丸ごと一個使ってジュースを作った。
Tôi dùng nguyên cả một quả táo để làm nước ép.
かわごと
cả vỏ, nguyên cả vỏ
このみかんは皮ごと食べられる品種です。
Loại quýt này là giống có thể ăn cả vỏ.
nguyên cả hộp/két
資料をケースごと棚に入れておいてください。
Hãy đặt tài liệu nguyên cả hộp lên kệ.
ひとあめごとに
mỗi lần mưa thì...
一雨ごとに、少しずつ春が近づいてくる。
Cứ mỗi trận mưa, mùa xuân lại đến gần hơn một chút.
いえごとにくばる
phát cho từng nhà
町内会の案内を家ごとに配ることになった。
Chúng tôi quyết định phát thông báo của khu phố cho từng nhà.
しっぱいするごとに
mỗi lần thất bại thì...
失敗するごとに、原因を考えて改善してきた。
Mỗi lần thất bại, tôi đều suy nghĩ nguyên nhân và cải thiện.
ごふんおきに
cứ cách 5 phút
薬は5分おきに飲むのではなく、六時間おきに飲んでください。
Không phải uống thuốc cứ 5 phút một lần, hãy uống cách nhau 6 tiếng.
いちぎょうおきに
cứ cách một dòng
読みやすくするために、1行おきに色を変えた。
Để dễ đọc, tôi đổi màu cách một dòng.
しごとぶり
cách làm việc, thái độ làm việc
彼の仕事ぶりを見れば、責任感の強さが分かる。
Nhìn cách làm việc của anh ấy là biết tinh thần trách nhiệm rất cao.
はなしぶり
cách nói chuyện
彼の話しぶりから、かなり緊張していることが分かった。
Từ cách nói chuyện của anh ấy, tôi biết anh ấy đang khá căng thẳng.
みぶり
cử chỉ, điệu bộ
彼は言葉だけでなく、身ぶりを交えて分かりやすく説明した。
Anh ấy không chỉ dùng lời nói mà còn kết hợp cử chỉ để giải thích dễ hiểu.
ごねんぶり
sau 5 năm, lần đầu sau 5 năm
五年ぶりに大学の友人と再会した。
Tôi gặp lại bạn đại học lần đầu sau 5 năm.
わすれがたいおもいで
kỷ niệm khó quên
初めて日本で見た桜は、忘れがたい思い出になった。
Hoa anh đào lần đầu nhìn thấy ở Nhật đã trở thành một kỷ niệm khó quên.
みとめがたいようきゅう
yêu cầu khó chấp nhận
相手の会社から、こちらには認めがたい要求が出された。
Phía công ty đối tác đưa ra yêu cầu mà bên tôi khó chấp nhận.
しんじがたいじけん
sự việc khó tin
町の中心で信じがたい事件が起こり、多くの人が驚いた。
Một sự việc khó tin xảy ra ở trung tâm thị trấn khiến nhiều người kinh ngạc.
かきづらい
khó viết
このペンはインクが薄くて書きづらい。
Cây bút này mực nhạt nên khó viết.
あるきづらいみち
con đường khó đi
雨の後でぬかるんでいて、とても歩きづらい道だった。
Sau cơn mưa đường lầy lội nên là con đường rất khó đi.
ことばづかい
cách dùng lời nói, cách ăn nói
お客様に対する言葉づかいには十分注意してください。
Hãy chú ý đầy đủ đến cách dùng lời nói với khách hàng.
かねづかい
cách tiêu tiền
彼は金づかいが荒く、給料日前にはいつもお金が足りなくなる。
Anh ấy tiêu tiền hoang nên trước ngày lĩnh lương lúc nào cũng thiếu tiền.
ひとづかい
cách dùng người, cách đối xử với người làm
あの上司は人づかいが荒く、部下に無理な仕事を頼むことが多い。
Cấp trên đó dùng người khá khắc nghiệt, thường giao việc quá sức cho cấp dưới.
つかいこなす
sử dụng thành thạo
Hán Việt: Sử Soát
新しいソフトを使いこなすまでに少し時間がかかった。
Tôi mất một ít thời gian mới sử dụng thành thạo phần mềm mới.
きこなす
mặc đẹp, mặc thành thạo/phù hợp
彼女はシンプルな服でも上手に着こなしている。
Cô ấy dù mặc đồ đơn giản cũng phối/mặc rất đẹp.
かおつき
vẻ mặt
彼は心配そうな顔つきで、病室の前に立っていた。
Anh ấy đứng trước phòng bệnh với vẻ mặt lo lắng.
めつき
ánh mắt
彼は鋭い目つきでこちらを見ていた。
Anh ấy nhìn về phía tôi bằng ánh mắt sắc bén.
けしゴムつきのえんぴつ
bút chì có gắn tẩy
試験には消しゴム付きの鉛筆を持って行った。
Tôi mang bút chì có gắn tẩy đi thi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.