思い込む
おもいこむ
tin chắc, nghĩ một chiều
Hán Việt: TƯ VÀO
彼女は自分が嫌われていると思い込んでいる。
Cô ấy cứ tin chắc rằng mình bị ghét.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 25/28
おもいこむ
tin chắc, nghĩ một chiều
Hán Việt: TƯ VÀO
彼女は自分が嫌われていると思い込んでいる。
Cô ấy cứ tin chắc rằng mình bị ghét.
おもいこみ
định kiến, suy nghĩ chủ quan
Hán Việt: TƯ NHẬP
それは事実ではなく、私の思い込みだった。
Đó không phải sự thật mà chỉ là suy nghĩ chủ quan của tôi.
おもいつく
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
Hán Việt: TƯ PHÓ
シャワーを浴びている時に、新しいアイデアを思いついた。
Khi đang tắm, tôi nảy ra một ý tưởng mới.
みつめる
nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú
Hán Việt: Hiện
子どもは水槽の魚をじっと見つめていた。
Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào cá trong bể.
みかける
bắt gặp, nhìn thấy thoáng qua
Hán Việt: KIẾN
駅前で昔の同級生を見かけた。
Tôi tình cờ thấy bạn học cũ trước ga.
みなおす
xem lại, đánh giá lại
Hán Việt: KIẾN TRỰC
提出前にレポートをもう一度見直した。
Trước khi nộp, tôi xem lại báo cáo một lần nữa.
かきなおす
viết lại, sửa lại bằng cách viết lại
Hán Việt: THƯ TRỰC
先生に注意されて、作文を最初から書き直した。
Bị giáo viên nhắc, tôi đã viết lại bài văn từ đầu.
いいなおす
nói lại, sửa lời nói
Hán Việt: NGÔN TRỰC
言い方が失礼だったので、すぐに言い直した。
Cách nói hơi thất lễ nên tôi lập tức nói lại.
ききなおす
hỏi/nghe lại, hỏi lại cho rõ / Hỏi lại, nghe lại
Hán Việt: VĂN TRỰC
よく聞こえなかったので、もう一度聞き直した。
Vì nghe không rõ nên tôi hỏi/nghe lại một lần nữa.
みなおし
việc xem lại, việc rà soát lại
Hán Việt: KIẾN TRỰC
来年度の予算は大幅な見直しが必要だ。
Ngân sách năm tới cần được rà soát lại nhiều.
みならう
học theo, noi theo
Hán Việt: KIẾN TẬP
彼の時間の使い方を見習いたい。
Tôi muốn học theo cách sử dụng thời gian của anh ấy.
みなれる
nhìn quen, quen mắt / Nhìn quen mắt
Hán Việt: KIẾN QUÁN
最初は変だと思ったデザインも、毎日見るうちに見慣れた。
Thiết kế ban đầu thấy lạ, nhưng nhìn mỗi ngày rồi cũng quen mắt.
みわたす
nhìn bao quát, nhìn ra xung quanh
Hán Việt: KIẾN ĐỘ
山頂から町全体を見渡すことができる。
Từ đỉnh núi có thể nhìn bao quát toàn bộ thị trấn.
かきとめる
ghi lại, ghi chép lại
Hán Việt: THƯ LƯU
忘れないように、先生の説明をノートに書き留めた。
Để không quên, tôi ghi lại lời giải thích của giáo viên vào vở.
かきこむ
viết vào, điền vào / ghi vào
Hán Việt: THƯ NHẬP
申込書に名前と住所を書き込んだ。
Tôi điền tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.
しあがる
được hoàn thành, hoàn tất
Hán Việt: SĨ THƯỢNG
注文したスーツがきれいに仕上がった。
Bộ vest đã đặt may được hoàn thiện rất đẹp.
しあげる
hoàn thành, hoàn thiện / Hoàn thành, kết thúc (một công việc, sản phẩm)
Hán Việt: SĨ THƯỢNG
締め切りまでにレポートを仕上げなければならない。
Tôi phải hoàn thành báo cáo trước hạn nộp.
しあげ
sự hoàn thiện, bước hoàn tất
Hán Việt: SĨ THƯỢNG
料理の仕上げに少ししょうゆを加えた。
Ở bước hoàn thiện món ăn, tôi thêm một chút xì dầu.
よびだす
gọi ra, gọi đến / Gọi ra, triệu tập
Hán Việt: HÔ XUẤT
先生は授業後に学生を職員室へ呼び出した。
Sau giờ học, giáo viên gọi học sinh lên phòng giáo viên.
よびかける
gọi lớn, kêu gọi
Hán Việt: HÔ
駅員は乗客に忘れ物に注意するよう呼びかけた。
Nhân viên nhà ga kêu gọi hành khách chú ý đồ bỏ quên.
かしだす
cho mượn, cho vay
Hán Việt: THẢI XUẤT
図書館では一人十冊まで本を貸し出している。
Thư viện cho mỗi người mượn tối đa mười quyển sách.
かしだし
việc cho mượn, dịch vụ cho vay/mượn
Hán Việt: THẢI XUẤT
この資料は館内利用のみで、貸し出しはできません。
Tài liệu này chỉ dùng trong thư viện, không thể mượn ra ngoài.
めにみえて
trông thấy rõ, thấy rõ bằng mắt
Hán Việt: MỤC KIẾN
治療を始めてから、体調が目に見えてよくなった。
Sau khi bắt đầu điều trị, tình trạng sức khỏe tốt lên thấy rõ.
めをむける
hướng sự chú ý đến, quan tâm đến
Hán Việt: MỤC HƯỚNG
企業は利益だけでなく、環境問題にも目を向ける必要がある。
Doanh nghiệp cần chú ý không chỉ lợi nhuận mà cả vấn đề môi trường.
めがはなせない
không thể rời mắt, phải để ý liên tục
Hán Việt: MỤC LY
小さな子どもは何をするか分からないので、目が離せない。
Trẻ nhỏ không biết sẽ làm gì nên không thể rời mắt được.
めにつく
đập vào mắt, dễ thấy
Hán Việt: MỤC PHÓ
駅前にある大きな看板がすぐ目に付いた。
Tấm biển lớn trước ga lập tức đập vào mắt tôi.
めがない
rất mê, rất thích
Hán Việt: MỤC
祖父は甘いものに目がない。
Ông tôi rất mê đồ ngọt.
めがまわる
hoa mắt, bận quay cuồng
Hán Việt: MỤC HỒI
月末は仕事が多くて、目が回るほど忙しい。
Cuối tháng nhiều việc đến mức bận quay cuồng.
めにうかぶ
hiện ra trong đầu/trước mắt
Hán Việt: MỤC PHÙ
故郷の海を見ると、子どものころの思い出が目に浮かぶ。
Khi nhìn biển quê hương, ký ức thời thơ ấu hiện lên trong đầu.
めをとおす
đọc lướt, xem qua
Hán Việt: MỤC THÔNG
会議の前に資料に目を通しておいてください。
Trước cuộc họp, hãy xem qua tài liệu trước.
めをぬすむ
lén làm khi người khác không để ý
Hán Việt: MỤC ĐẠO
子どもは母親の目を盗んでお菓子を食べた。
Đứa trẻ lén ăn bánh khi mẹ không để ý.
めにあう
gặp phải chuyện không hay, trải qua điều khó chịu/nguy hiểm
Hán Việt: MỤC
山でひどい目にあって、しばらく登山をやめた。
Tôi gặp chuyện tệ trên núi nên đã ngừng leo núi một thời gian.
みみにする
nghe nói, tình cờ nghe được
Hán Việt: NHĨ
最近、その会社の名前をよく耳にする。
Gần đây tôi thường nghe nhắc đến tên công ty đó.
みみがいたい
chột dạ, khó chịu khi nghe lời phê bình đúng
Hán Việt: NHĨ THỐNG
「もっと早く準備すべきだった」と言われて耳が痛い。
Bị nói “lẽ ra phải chuẩn bị sớm hơn”, tôi thấy chột dạ.
みみがとおい
lãng tai, khó nghe
Hán Việt: NHĨ VIỄN
祖母は最近耳が遠くなり、大きな声で話す必要がある。
Gần đây bà tôi bị lãng tai nên cần nói bằng giọng to.
みみをかす
lắng nghe, chịu nghe lời ai nói
Hán Việt: NHĨ THẢI
彼は忙しいのに、私の相談に最後まで耳を貸してくれた。
Dù bận, anh ấy vẫn lắng nghe chuyện tôi cần bàn đến cuối.
みみがはやい
nhanh biết tin, thính tin
Hán Việt: NHĨ TẢO
山田さんは耳が早く、新しい店の情報をすぐ知っている。
Anh Yamada rất thính tin, thông tin về cửa hàng mới là biết ngay.
みみをうたがう
không tin vào tai mình
Hán Việt: NHĨ NGHI
突然の合格発表を聞いて、思わず耳を疑った。
Nghe thông báo đỗ bất ngờ, tôi không tin vào tai mình.
くちがうまい
khéo nói, dẻo miệng
Hán Việt: KHẨU
彼は口がうまく、難しい商品でも上手に売ってしまう。
Anh ấy rất khéo nói, sản phẩm khó bán cũng bán được rất giỏi.
くちがかたい
kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU
彼女は口がかたいので、秘密を話しても安心だ。
Cô ấy kín miệng nên nói bí mật cho cô ấy cũng yên tâm.
くちがわるい
nói năng khó nghe, độc miệng
Hán Việt: KHẨU ÁC
課長は口が悪いが、部下のことをよく考えている。
Trưởng phòng nói năng khó nghe, nhưng rất nghĩ cho cấp dưới.
くちにあわない
không hợp khẩu vị
Hán Việt: KHẨU HỢP
この料理は少し辛すぎて、私の口に合わない。
Món này hơi cay quá nên không hợp khẩu vị của tôi.
くちにする
ăn/uống; nói ra
Hán Việt: KHẨU
医者に止められてから、彼は酒をほとんど口にしない。
Từ khi bị bác sĩ ngăn, anh ấy hầu như không uống rượu nữa.
くちにだす
nói ra thành lời, thốt ra
Hán Việt: KHẨU XUẤT
不満があっても、彼はなかなか口に出さない。
Dù có bất mãn, anh ấy cũng hiếm khi nói ra thành lời.
かおがきく
có quan hệ, có tiếng nói/ảnh hưởng
Hán Việt: NHAN
彼は地元の役所に顔がきくので、相談してみよう。
Anh ấy có tiếng nói ở cơ quan địa phương nên thử hỏi anh ấy xem.
かおがひろい
quan hệ rộng, quen biết nhiều
Hán Việt: NHAN QUẢNG
田中さんは顔が広く、どの部署にも知り合いがいる。
Anh Tanaka quan hệ rộng, phòng ban nào cũng có người quen.
かおをかす
ra gặp mặt, cho gặp mặt
Hán Việt: NHAN THẢI
先輩に呼ばれて、昼休みに少し顔を貸した。
Tôi được tiền bối gọi nên trưa đã ra gặp một chút.
かおをだす
xuất hiện, ghé mặt, tham dự một chút
Hán Việt: NHAN XUẤT
忙しいが、送別会には少しだけ顔を出すつもりだ。
Tuy bận nhưng tôi định ghé mặt một chút ở tiệc chia tay.
あたまにくる
bực mình, nổi giận
Hán Việt: ĐẦU LAI
約束を何度も破られて、本当に頭に来た。
Bị thất hứa nhiều lần nên tôi thật sự nổi giận.
あたまをさげる
cúi đầu; nhún mình nhờ vả/xin lỗi
Hán Việt: ĐẦU HẠ
店長はミスを認め、お客様に深く頭を下げた。
Cửa hàng trưởng thừa nhận lỗi và cúi đầu xin lỗi khách hàng sâu sắc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.