頭が痛い
あたまがいたい
đau đầu, lo lắng vì vấn đề khó xử
Hán Việt: ĐẦU THỐNG
来月の家賃をどう払うか考えると頭が痛い。
Nghĩ đến việc trả tiền nhà tháng sau thế nào mà tôi thấy đau đầu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 26/28
あたまがいたい
đau đầu, lo lắng vì vấn đề khó xử
Hán Việt: ĐẦU THỐNG
来月の家賃をどう払うか考えると頭が痛い。
Nghĩ đến việc trả tiền nhà tháng sau thế nào mà tôi thấy đau đầu.
あたまがかたい
cứng đầu, bảo thủ
Hán Việt: ĐẦU CỐ
父は少し頭が固く、新しい働き方をなかなか認めない。
Bố tôi hơi bảo thủ, mãi không chịu chấp nhận cách làm việc mới.
てをつける
bắt tay vào làm, bắt đầu xử lý
難しい課題に手をつけた。
Tôi đã bắt tay vào bài khó.
てがあく
rảnh tay, có thời gian
手が空いたら、資料を確認します。
Khi nào rảnh tay tôi sẽ kiểm tra tài liệu.
てがかかる
tốn công, mất nhiều công chăm sóc/xử lý
この作業は思ったより手がかかる。
Công việc này tốn công hơn tôi nghĩ.
てがない
không có cách nào; thiếu người làm
今はそれを直す手がない。
Hiện giờ không có cách nào sửa nó.
てがはなせない
đang bận, không thể rời tay
今は料理中で手が離せない。
Bây giờ tôi đang nấu ăn nên không rời tay được.
てがふさがる
đang bận tay, không thể làm việc khác
荷物で両手がふさがっている。
Hai tay tôi đang vướng hành lý.
てにいれる
có được, đạt được
彼は必要な情報を手に入れた。
Anh ấy đã có được thông tin cần thiết.
てにはいる
có thể có được, được sở hữu
この本は駅前の店で手に入る。
Quyển sách này có thể mua được ở cửa hàng trước ga.
てにかかる
được ai xử lý/chăm sóc; rơi vào tay
この病気は専門医の手にかかれば安心だ。
Bệnh này nếu được bác sĩ chuyên khoa xử lý thì yên tâm.
てにつかない
không thể tập trung vào việc gì
心配で勉強が手につかない。
Vì lo lắng nên tôi không tập trung học được.
てをかす
giúp một tay
忙しそうだったので、少し手を貸した。
Thấy có vẻ bận nên tôi đã giúp một tay.
てをやすめる
nghỉ tay, tạm dừng công việc
少し手を休めてお茶を飲もう。
Nghỉ tay một chút rồi uống trà nào.
てをいれる
sửa lại, chỉnh sửa, chăm chút
文章に少し手を入れた。
Tôi đã chỉnh sửa bài viết một chút.
きがあわない
không hợp tính, không hợp nhau
彼とはどうも気が合わない。
Tôi không hợp tính với anh ấy lắm.
きがおもい
nặng lòng, chán nản khi nghĩ đến việc gì
明日の面接を考えると気が重い。
Nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai là tôi nặng lòng.
きがきく
tinh ý, chu đáo
彼女は気が利くので、周りから信頼されている。
Cô ấy tinh ý nên được mọi người tin tưởng.
きがしない
không có tâm trạng, không muốn
今日は出かける気がしない。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
きがすすまない
không hào hứng, miễn cưỡng
その仕事はあまり気が進まない。
Tôi không hào hứng với việc đó lắm.
きにかかる
băn khoăn, lo lắng, để tâm
母の体調が気にかかる。
Tôi lo lắng về sức khỏe của mẹ.
きにくわない
không ưa, không vừa ý
彼の態度がどうも気にくわない。
Tôi không ưa thái độ của anh ta.
きをおとす
nản lòng, suy sụp
失敗しても気を落とさないでください。
Dù thất bại cũng đừng nản lòng.
きをつかう
để ý, quan tâm, giữ ý
上司に気を使いすぎて疲れた。
Tôi mệt vì giữ ý với cấp trên quá nhiều.
きをわるくする
phật ý, khó chịu
冗談で言っただけなので、気を悪くしないでください。
Tôi chỉ nói đùa thôi nên đừng phật ý.
うでがいい
giỏi nghề, tay nghề tốt
この店の職人は腕がいい。
Thợ của tiệm này rất giỏi nghề.
うでがあがる
lên tay, tiến bộ về kỹ năng
練習を続けて料理の腕が上がった。
Tôi luyện tập liên tục nên tay nghề nấu ăn đã lên.
うでがおちる
xuống tay, kỹ năng kém đi
しばらく弾かないとピアノの腕が落ちる。
Không chơi một thời gian thì kỹ năng piano sẽ giảm.
うでをみがく
rèn luyện tay nghề/kỹ năng
Hán Việt: Oản Ma
毎日練習して腕を磨いている。
Tôi luyện tập mỗi ngày để rèn kỹ năng.
あしをのばす
đi xa thêm, kéo dài chuyến đi
京都まで足を伸ばして観光した。
Tôi đi xa thêm đến Kyoto để tham quan.
あしがない
không có phương tiện đi lại
終電を逃して足がなくなった。
Lỡ chuyến cuối nên tôi không còn phương tiện về.
あしをはこぶ
cất công đến tận nơi
店に足を運んで商品を確かめた。
Tôi đã cất công đến cửa hàng để kiểm tra sản phẩm.
あしがでる
vượt ngân sách, bị thâm hụt
旅行の費用は予算から足が出た。
Chi phí chuyến đi đã vượt ngân sách.
đi theo, theo kịp; đồng tình với
子どもが母親の後をついていく。
Đứa trẻ đi theo sau mẹ.
may mắn, gặp vận tốt
今日は本当についている。
Hôm nay tôi thật sự may mắn.
được, ổn, có thể dùng/ăn/uống được
この料理はなかなかいける。
Món này khá ổn đấy.
câu nệ, kén chọn; chú trọng
彼は材料にこだわって料理を作る。
Anh ấy chú trọng nguyên liệu khi nấu ăn.
lãng phí, tiếc, không xứng đáng để bỏ đi
まだ使えるのに捨てるのはもったいない。
Vẫn còn dùng được mà vứt thì phí.
còn hơn, khá hơn
少し遠いが、歩いたほうがましだ。
Hơi xa nhưng đi bộ còn hơn.
nghiêm chỉnh, tử tế, bình thường đúng mực
彼はまともな理由を説明した。
Anh ấy đã giải thích lý do tử tế.
ra hồn, tử tế; thường dùng với phủ định
最近、ろくなニュースがない。
Gần đây chẳng có tin tức gì tử tế.
đàng hoàng, đầy đủ; thường dùng với phủ định
忙しくてろくに寝ていない。
Bận quá nên tôi không ngủ được tử tế.
たいした
đáng kể, to tát, rất; thường dùng trong đánh giá
Hán Việt: ĐẠI
彼の努力は大したものだ。
Nỗ lực của anh ấy thật đáng kể.
あっというまに
trong nháy mắt, loáng một cái
Hán Việt: GIAN
休みはあっという間に終わった。
Kỳ nghỉ kết thúc trong chớp mắt.
đủ thứ, chuyện này chuyện kia
旅行の前にあれこれ準備した。
Trước chuyến đi tôi đã chuẩn bị đủ thứ.
đủ thứ này nọ
引っ越しであれやこれや忙しい。
Vì chuyển nhà nên tôi bận đủ thứ.
nói gì thì nói, rốt cuộc thì
なんだかんだ言って、彼は優しい。
Nói gì thì nói, anh ấy vẫn tốt bụng.
あたりまえ
đương nhiên, bình thường, hiển nhiên
Hán Việt: Tiền
約束を守るのは当たり前だ。
Giữ lời hứa là chuyện đương nhiên.
おぼえ
sự nhớ; khả năng tiếp thu/ghi nhớ
Hán Việt: Giác
彼女は仕事の覚えが早い。
Cô ấy tiếp thu công việc nhanh.
よゆう
dư dả, khoảng trống, sự thong thả / Sự dư dả, thảnh thơi
Hán Việt: Dư Dụ
出発までまだ余裕がある。
Vẫn còn dư thời gian trước lúc xuất phát.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.