一泊二食付き
いっぱくにしょくつき
một đêm kèm hai bữa ăn
この旅館のプランは一泊二食付きで一万円です。
Gói ở nhà trọ này là 10.000 yên cho một đêm kèm hai bữa ăn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 24/28
いっぱくにしょくつき
một đêm kèm hai bữa ăn
この旅館のプランは一泊二食付きで一万円です。
Gói ở nhà trọ này là 10.000 yên cho một đêm kèm hai bữa ăn.
たきたてのごはん
cơm vừa nấu xong
炊きたてのごはんは、何もかけなくてもおいしい。
Cơm vừa nấu xong thì dù không rưới gì lên cũng ngon.
やきたてのパン
bánh mì vừa nướng xong
店の前を通ると、焼きたてのパンのいいにおいがした。
Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi ngửi thấy mùi thơm của bánh mì vừa nướng xong.
ペンキぬりたて
vừa sơn xong
壁には「ペンキ塗りたて」と書いた紙が貼ってあった。
Trên tường có dán giấy ghi “vừa sơn xong”.
くみあわせる
kết hợp, phối hợp, ghép lại / Ghép lại, kết hợp
Hán Việt: TỔ HỢP
白いシャツに黒いジャケットを組み合わせると、落ち着いた印象になる。
Kết hợp áo sơ mi trắng với áo khoác đen sẽ tạo ấn tượng điềm tĩnh.
くみあわせ
sự kết hợp, tổ hợp
Hán Việt: TỔ HỢP
この色の組み合わせは派手すぎず、上品に見える。
Sự kết hợp màu này không quá lòe loẹt và trông trang nhã.
くみたてる
lắp ráp, dựng lên
Hán Việt: Tổ Lập
説明書を読みながら、本棚を組み立てた。
Tôi vừa đọc hướng dẫn vừa lắp ráp giá sách.
ひきうける
đảm nhận, nhận trách nhiệm / Nhận, đảm nhận
Hán Việt: DẪN THỤ
忙しかったが、同僚の仕事を一部引き受けた。
Dù bận, tôi đã nhận đảm nhiệm một phần công việc của đồng nghiệp.
ひきとめる
giữ lại, níu lại, ngăn không cho đi
Hán Việt: DẪN CHỈ
帰ろうとした友人を引き止めて、もう少し話をした。
Tôi níu bạn đang định về lại và nói chuyện thêm một chút.
ひきかえす
quay lại, quay trở về / Quay lại, trở lại
Hán Việt: DẪN PHẢN
忘れ物に気づいて、駅から家へ引き返した。
Tôi nhận ra mình quên đồ nên quay từ ga về nhà.
うけとる
nhận, tiếp nhận / Nhận lấy
Hán Việt: THỤ THỦ
受付で資料と名札を受け取ってから会場に入った。
Tôi nhận tài liệu và bảng tên ở quầy lễ tân rồi mới vào hội trường.
うけとり
biên nhận, sự nhận lấy
Hán Việt: Thọ Thủ
荷物の受け取りには、本人確認書類が必要です。
Để nhận hàng cần giấy tờ xác minh danh tính.
うけもつ
phụ trách, đảm nhiệm / Đảm nhiệm, phụ trách
Hán Việt: THỤ TRÌ
田中先生は今年、二年生のクラスを受け持っている。
Năm nay thầy Tanaka phụ trách lớp năm hai.
うけもち
phần phụ trách, trách nhiệm đảm nhiệm
Hán Việt: Thụ Trì
会議の準備は私の受け持ちです。
Việc chuẩn bị cuộc họp là phần phụ trách của tôi.
うちあわせる
bàn bạc trước, họp trao đổi
Hán Việt: ĐẢ HỢP
明日の発表について、チームで内容を打ち合わせた。
Nhóm đã trao đổi trước về nội dung bài thuyết trình ngày mai.
うちあわせ
cuộc bàn bạc trước, buổi trao đổi
Hán Việt: ĐẢ HỢP
午後三時から新商品の打ち合わせがある。
Từ 3 giờ chiều có buổi họp trao đổi về sản phẩm mới.
うちけす
phủ nhận, bác bỏ
Hán Việt: Đả Tiêu
彼は会見で、自分に関するうわさをはっきり打ち消した。
Trong buổi họp báo, anh ấy đã phủ nhận rõ ràng tin đồn liên quan đến mình.
うりきれる
bán hết / Bán sạch, cháy hàng
Hán Việt: MẠI THIẾT
人気のケーキは午前中に売り切れてしまった。
Chiếc bánh kem nổi tiếng đã bán hết trong buổi sáng.
うりきれ
tình trạng bán hết
Hán Việt: MẠI THIẾT
店の前には「本日分は売り切れ」と書かれていた。
Trước cửa hàng có ghi “phần hôm nay đã bán hết”.
うりあげ
doanh thu, lượng bán
Hán Việt: MẠI THƯỢNG
新商品の売り上げは、予想を大きく上回った。
Doanh thu của sản phẩm mới vượt xa dự đoán.
うれゆき
tình hình bán chạy/bán chậm
Hán Việt: MẠI HÀNH
この本は発売直後から売れ行きがよい。
Quyển sách này từ ngay sau khi phát hành đã có tình hình bán rất tốt.
うりだす
bắt đầu bán ra, tung ra bán
Hán Việt: MẠI XUẤT
会社は来月、新しいスマホケースを売り出す予定だ。
Công ty dự định tung bán ốp điện thoại mới vào tháng sau.
うりだし
đợt bán ra, đợt bán hàng
Hán Việt: MẠI XUẤT
駅前のスーパーで年末の売り出しが始まった。
Đợt bán hàng cuối năm đã bắt đầu ở siêu thị trước ga.
とりあげる
nêu lên, lấy làm đề tài; tịch thu / nhặt lên; đưa ra bàn
Hán Việt: THỦ THƯỢNG
今日のニュースでは、外国人労働者の問題が大きく取り上げられていた。
Trong bản tin hôm nay, vấn đề lao động nước ngoài được nêu lên khá lớn.
とりいれる
đưa vào, áp dụng, tiếp thu / Áp dụng, đưa vào
Hán Việt: Thủ Nhập
会社は若い社員の意見を積極的に取り入れている。
Công ty đang tích cực tiếp thu ý kiến của nhân viên trẻ.
とりくむ
bắt tay vào, nỗ lực xử lý
Hán Việt: THỦ NHẬP
チーム全員で売り上げの改善に取り組んでいる。
Toàn đội đang nỗ lực xử lý việc cải thiện doanh thu.
とりくみ
sự nỗ lực, cách triển khai
Hán Việt: THỦ TỔ
市の環境を守る取り組みが、全国から注目されている。
Các nỗ lực bảo vệ môi trường của thành phố đang được cả nước chú ý.
とりあつかう
xử lý, vận hành, đối xử, kinh doanh
Hán Việt: THỦ TRẠP
この店では海外の化粧品も取り扱っている。
Cửa hàng này cũng kinh doanh mỹ phẩm nước ngoài.
とりつける
lắp đặt, gắn vào
Hán Việt: THỦ PHÓ
玄関に新しい防犯カメラを取り付けた。
Tôi đã lắp một camera an ninh mới ở lối vào.
とりはずす
tháo ra, gỡ ra
Hán Việt: THỦ NGOẠI
掃除のために、換気扇のカバーを取り外した。
Để vệ sinh, tôi đã tháo nắp quạt thông gió ra.
とりのぞく
loại bỏ, gạt bỏ
Hán Việt: Thủ trừ
料理の前に、魚の骨を丁寧に取り除いた。
Trước khi nấu, tôi đã cẩn thận loại bỏ xương cá.
ふりむく
ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn
Hán Việt: CHẤN HƯỚNG
名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。
Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.
もちあげる
nhấc lên; tâng bốc / Nâng lên / Tâng bốc
Hán Việt: Trì Thượng
重い箱を二人で持ち上げて、机の上に置いた。
Hai người cùng nhấc chiếc hộp nặng lên và đặt lên bàn.
はらいもどす
hoàn tiền, trả lại tiền
Hán Việt: PHẤT LỆ
台風で旅行が中止になり、航空券代が払い戻された。
Chuyến du lịch bị hủy vì bão và tiền vé máy bay đã được hoàn lại.
たてかえる
trả thay, ứng tiền trước
Hán Việt: LẬP THẾ
会議の昼食代を、いったん私が立て替えた。
Tôi tạm thời ứng trước tiền ăn trưa của cuộc họp.
おいかける
đuổi theo, bám theo
Hán Việt: TRUY
犬がボールを追いかけて庭を走り回った。
Con chó chạy quanh sân để đuổi theo quả bóng.
おいつく
đuổi kịp, bắt kịp
Hán Việt: Truy Phó
駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。
Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.
おいこす
vượt qua, vượt lên
Hán Việt: TRUY VIỆT
高速道路で前の車を安全に追い越した。
Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.
おいこし
sự vượt qua, sự vượt lên
Hán Việt: TRUY VIỆT
この道路はカーブが多いので追い越し禁止です。
Con đường này nhiều khúc cua nên cấm vượt xe.
おいだす
đuổi ra, trục xuất / Đuổi ra ngoài
Hán Việt: TRUY XUẤT
店員は騒いでいた客を店から追い出した。
Nhân viên đã đuổi vị khách đang gây ồn ra khỏi cửa hàng.
のりすごす
đi quá trạm, ngồi quá điểm xuống
Hán Việt: THỪA QUÁ
電車で寝てしまい、降りる駅を乗り過ごした。
Tôi ngủ quên trên tàu nên đi quá ga cần xuống.
のりこす
đi quá, đi vượt quá điểm định xuống
Hán Việt: THỪA VIỆT
目的の駅を乗り越してしまったので、乗り越し精算をした。
Vì lỡ đi quá ga cần xuống nên tôi đã thanh toán tiền đi quá chặng.
のりこし
sự đi quá điểm định xuống
Hán Việt: THỪA VIỆT
乗り越し料金を駅の精算機で払った。
Tôi trả tiền đi quá chặng tại máy thanh toán ở ga.
のりおくれる
lỡ tàu/xe, không kịp lên
Hán Việt: THỪA TRÌ
目覚ましが鳴らず、朝の電車に乗り遅れた。
Báo thức không reo nên tôi lỡ chuyến tàu buổi sáng.
わりびく
giảm giá, chiết khấu
Hán Việt: CÁT DẪN
学生証を見せると、料金を二割引いてくれる。
Nếu xuất trình thẻ sinh viên, họ sẽ giảm 20% giá.
わりびき
giảm giá, chiết khấu
Hán Việt: CÁT DẪN
会員カードで十%の割引が受けられる。
Có thể được giảm 10% bằng thẻ hội viên.
わりこむ
chen vào, cắt ngang / Chen ngang
Hán Việt: Cắt
列に割り込まないで、後ろに並んでください。
Đừng chen vào hàng, hãy xếp ở phía sau.
わりこみじょうしゃ
chen hàng khi lên tàu/xe
Hán Việt: CÁT NHẬP THỪA XA
割り込み乗車は他の乗客の迷惑になる。
Chen hàng khi lên tàu/xe sẽ gây phiền cho hành khách khác.
あてはめる
áp vào, vận dụng vào, làm cho phù hợp
Hán Việt: ĐƯƠNG
この公式を問題に当てはめれば答えが出る。
Nếu áp công thức này vào bài toán thì sẽ ra đáp án.
あてはまる
phù hợp, áp dụng được / Áp dụng, phù hợp với
Hán Việt: ĐƯƠNG
この条件に当てはまる人だけが申し込める。
Chỉ những người phù hợp với điều kiện này mới có thể đăng ký.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.