高収入
こうしゅうにゅう
thu nhập cao
Hán Việt: CAO THU NHẬP
高収入の仕事でも、残業が多すぎると続けにくい。
Dù là công việc thu nhập cao, nếu tăng ca quá nhiều thì khó theo lâu dài.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 22/28
こうしゅうにゅう
thu nhập cao
Hán Việt: CAO THU NHẬP
高収入の仕事でも、残業が多すぎると続けにくい。
Dù là công việc thu nhập cao, nếu tăng ca quá nhiều thì khó theo lâu dài.
こうきあつ
vùng áp suất cao, khí áp cao
Hán Việt: CAO KHÍ ÁP
高気圧におおわれて、今日はよく晴れている。
Hôm nay trời nắng đẹp vì được vùng áp cao bao phủ.
めいばめん
cảnh nổi tiếng, cảnh đáng nhớ
Hán Việt: DANH TRƯỜNG DIỆN
映画の最後の別れのシーンは名場面として知られている。
Cảnh chia tay cuối phim được biết đến như một cảnh nổi tiếng đáng nhớ.
めいじょゆう
nữ diễn viên nổi tiếng
Hán Việt: DANH NỮ ƯU
彼女は世界中で知られる名女優だ。
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng được biết đến trên toàn thế giới.
めいえんそう
màn diễn tấu nổi tiếng
Hán Việt: DANH DIỄN TẤU
昨日のコンサートでは、ピアニストの名演奏に感動した。
Trong buổi hòa nhạc hôm qua, tôi xúc động trước màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ piano.
ぜんせかい
toàn thế giới
Hán Việt: TOÀN THẾ GIỚI
このニュースは全世界に配信された。
Tin tức này đã được phát đi khắp thế giới.
ぜんにほん
toàn Nhật Bản
Hán Việt: TOÀN NHẬT BẢN
全日本の大会で優勝することが彼の目標だ。
Mục tiêu của anh ấy là vô địch giải toàn Nhật Bản.
ぜんがくせい
toàn bộ học sinh/sinh viên
Hán Việt: TOÀN HỌC SINH
全学生を対象にアンケートを行った。
Nhà trường đã khảo sát toàn bộ sinh viên.
ぜんせきにん
toàn bộ trách nhiệm
Hán Việt: TOÀN TRÁCH NHIỆM
この失敗の全責任を私一人で負う必要はない。
Không cần một mình tôi gánh toàn bộ trách nhiệm cho thất bại này.
そうにんずう
tổng số người
Hán Việt: TỔNG NHÂN SỐ
イベントの総人数は三百人を超えた。
Tổng số người tham gia sự kiện đã vượt quá 300.
そうしゅうにゅう
tổng thu nhập
Hán Việt: TỔNG THU NHẬP
去年の総収入は、前の年より一割増えた。
Tổng thu nhập năm ngoái tăng 10% so với năm trước.
かくクラス
mỗi lớp
Hán Việt: CÁC
各クラスから代表を一人ずつ選んだ。
Mỗi lớp chọn ra một đại diện.
かくかてい
mỗi gia đình
Hán Việt: CÁC GIA ĐÌNH
市は各家庭に防災マップを配った。
Thành phố đã phát bản đồ phòng disaster cho từng hộ gia đình.
ながもち
bền, dùng được lâu
Hán Việt: TRƯỜNG TRÌ
この靴は丈夫で長持ちする。
Đôi giày này bền và dùng được lâu.
ながいき
sống lâu
Hán Việt: TRƯỜNG SINH
祖母は九十歳を過ぎても元気で長生きしている。
Bà tôi dù đã hơn 90 tuổi vẫn khỏe mạnh và sống lâu.
ながばなし
nói chuyện dài, câu chuyện dài
Hán Việt: TRƯỜNG THOẠI
上司の長話で、会議が予定より一時間長くなった。
Vì câu chuyện dài dòng của cấp trên, cuộc họp kéo dài hơn dự kiến một tiếng.
ながでんわ
cuộc điện thoại dài
Hán Việt: TRƯỜNG ĐIỆN THOẠI
母と長電話をしていたら、いつの間にか夜になっていた。
Tôi nói chuyện điện thoại lâu với mẹ, chẳng mấy chốc trời đã tối.
げんしゃちょう
giám đốc hiện tại
Hán Việt: HIỆN XÃ TRƯỞNG
現社長は海外事業の拡大に力を入れている。
Giám đốc hiện tại đang tập trung mở rộng kinh doanh ở nước ngoài.
げんだいじん
bộ trưởng hiện tại
Hán Việt: HIỆN ĐẠI THẦN
現大臣は記者会見で新しい政策を説明した。
Vị bộ trưởng hiện tại đã giải thích chính sách mới trong họp báo.
ぜんしゃちょう
giám đốc đời trước
Hán Việt: TIỀN XÃ TRƯỞNG
前社長は会社を大きく成長させた人物だ。
Giám đốc đời trước là người đã làm công ty phát triển mạnh.
ぜんだいじん
bộ trưởng đời trước
Hán Việt: TIỀN ĐẠI THẦN
前大臣は政策の失敗について説明を求められた。
Vị bộ trưởng đời trước bị yêu cầu giải thích về thất bại của chính sách.
もとしゃちょう
cựu giám đốc
Hán Việt: NGUYÊN XÃ TRƯỞNG
元社長は退任後、大学で経営を教えている。
Cựu giám đốc sau khi rời chức đang dạy quản trị ở đại học.
もとだいじん
cựu bộ trưởng
Hán Việt: NGUYÊN ĐẠI THẦN
元大臣がテレビ番組で当時の判断を語った。
Cựu bộ trưởng đã kể về quyết định khi đó trên chương trình truyền hình.
こたなかしゃちょう
cố giám đốc Tanaka
Hán Việt: CỐ
式典では故田中社長の功績が紹介された。
Trong buổi lễ, công lao của cố giám đốc Tanaka đã được giới thiệu.
こたなかだいじん
cố bộ trưởng Tanaka
Hán Việt: CỐ
故田中大臣の演説は、今も多くの人に記憶されている。
Bài diễn thuyết của cố bộ trưởng Tanaka đến nay vẫn được nhiều người ghi nhớ.
ふくしゃちょう
phó giám đốc
Hán Việt: PHÓ XÃ TRƯỞNG
副社長が社長の代わりに会議に出席した。
Phó giám đốc đã tham dự cuộc họp thay cho giám đốc.
ふくだいじん
thứ trưởng, phó bộ trưởng
Hán Việt: PHÓ ĐẠI THẦN
副大臣は会見で政府の考えを説明した。
Thứ trưởng đã giải thích quan điểm của chính phủ trong buổi họp báo.
ふくさよう
tác dụng phụ
Hán Việt: PHÓ TÁC DỤNG
この薬はよく効くが、副作用が出ることもある。
Thuốc này có hiệu quả tốt nhưng cũng có thể gây tác dụng phụ.
にゅうがくきん
phí nhập học
Hán Việt: NHẬP HỌC KIM
大学に合格したら、まず入学金を払わなければならない。
Nếu đỗ đại học, trước hết phải trả phí nhập học.
うりあげきん
tiền doanh thu, tiền bán hàng
Hán Việt: MẠI THƯỢNG KIM
今月の売上金を銀行に預けた。
Tôi đã gửi tiền doanh thu tháng này vào ngân hàng.
しょうがくきん
học bổng
Hán Việt: TƯỞNG HỌC KIM
成績がよかったので、大学から奨学金をもらった。
Vì thành tích tốt, tôi nhận được học bổng từ trường đại học.
じゅぎょうりょう
học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU
来月までに一年分の授業料を納めなければならない。
Tôi phải nộp học phí một năm trước tháng sau.
うんそうりょう
phí vận chuyển
Hán Việt: VẬN TỐNG LIỆU
大きな家具を送ると、運送料が高くなる。
Gửi đồ nội thất lớn thì phí vận chuyển sẽ cao.
にゅうじょうりょう
phí vào cửa
Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG LIỆU
美術館の入場料は大人千円です。
Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật là 1.000 yên cho người lớn.
はいかんりょう
phí tham quan đền/chùa
Hán Việt: BÁI QUAN LIỆU
この寺では、庭を見るために拝観料が必要だ。
Ở ngôi chùa này, cần trả phí tham quan để xem khu vườn.
しゅくはくひ
phí lưu trú
Hán Việt: TÚC BẠC PHÍ
出張の宿泊費は会社が負担してくれる。
Chi phí lưu trú khi đi công tác sẽ được công ty chi trả.
せいかつひ
chi phí sinh hoạt
Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ
東京で一人暮らしをすると、生活費がかなりかかる。
Nếu sống một mình ở Tokyo thì chi phí sinh hoạt khá tốn kém.
こうつうひ
chi phí đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ
会社まで遠いので、毎月の交通費が高い。
Vì nhà xa công ty nên chi phí đi lại hằng tháng cao.
いりょうひ
chi phí y tế
Hán Việt: Y LIỆU PHÍ
けがの治療で、思ったより医療費がかかった。
Việc điều trị chấn thương tốn chi phí y tế nhiều hơn tôi nghĩ.
ほんだい
tiền mua sách
Hán Việt: BẢN ĐẠI
専門書を何冊も買ったので、本代だけで一万円を超えた。
Vì mua nhiều sách chuyên ngành nên riêng tiền sách đã vượt quá 10.000 yên.
でんきだい
tiền điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI
夏はエアコンを使うので、電気代が高くなりやすい。
Mùa hè dùng điều hòa nên tiền điện dễ tăng cao.
しゅうりだい
phí sửa chữa
Hán Việt: TU LÝ ĐẠI
スマホを落として画面が割れ、修理代が高くついた。
Tôi làm rơi điện thoại khiến màn hình vỡ, phí sửa chữa khá đắt.
バスだい
tiền xe buýt
Hán Việt: ĐẠI
駅まで歩くには遠いので、毎日バス代がかかる。
Đi bộ ra ga thì xa nên ngày nào cũng tốn tiền xe buýt.
かりちん
tiền thuê, tiền mượn
Hán Việt: Tá NHẪM
自転車の借り賃は一日五百円だった。
Tiền thuê xe đạp là 500 yên một ngày.
かしちん
tiền cho thuê
Hán Việt: THẢI NHẪM
会議室の貸し賃は一時間二千円です。
Tiền cho thuê phòng họp là 2.000 yên một giờ.
でんしゃちん
tiền tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA NHẪM
通学にかかる電車賃を、毎月まとめて計算している。
Tôi tính gộp tiền tàu điện đi học mỗi tháng.
てまちん
tiền công, tiền thù lao
Hán Việt: THỦ GIAN NHẪM
友人に引っ越しを手伝ってもらい、少し手間賃を渡した。
Tôi nhờ bạn giúp chuyển nhà và đưa một ít tiền công.
じかんないにかきおえる
viết xong trong thời gian quy định
Hán Việt: THỜI GIAN NỘI
試験では、時間内に書き終える練習が必要だ。
Trong kỳ thi, cần luyện viết xong trong thời gian quy định.
よさんないにおさまる
nằm trong ngân sách
Hán Việt: DỰ TOÁN NỘI
工事費が予算内に収まるように、材料を見直した。
Tôi xem lại vật liệu để chi phí thi công nằm trong ngân sách.
きげんないにしはらう
thanh toán trong thời hạn
Hán Việt: KỲ HẠN NỘI
家賃は毎月、期限内に支払わなければならない。
Tiền nhà hằng tháng phải được thanh toán trong thời hạn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.