Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế biến thực phẩm

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Chế biến thực phẩm, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

536thuật ngữ
23chủ đề
8nhóm sử dụng

Thuật ngữ Chế biến thực phẩm

536 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 6/11

原料を洗浄する

げんりょうをせんじょうする

rửa nguyên liệu

Cụm thao tácThao tác / hành độngSơ chế & chuẩn bị

原料を混合する

げんりょうをこんごうする

trộn nguyên liệu

Cụm thao tácThao tác / hành độngTrộn, khuấy & nhào

中心温度を測る

ちゅうしんおんどをはかる

đo nhiệt độ tâm

Cụm thao tácThao tác / hành độngKiểm tra & chất lượng

製造記録を記入する

せいぞうきろくをきにゅうする

ghi chép hồ sơ sản xuất

Cụm thao tácThao tác / hành độngQuản lý sản xuất & 5S

アレルゲンを確認する

アレルゲンをかくにんする

kiểm tra chất gây dị ứng

Cụm thao tácThao tác / hành độngHACCP & kiểm soát quá trình

ロット番号を確認する

ロットばんごうをかくにんする

kiểm tra số lô

Cụm thao tácThao tác / hành độngNhãn, lô & truy xuất

不良品を隔離する

ふりょうひんをかくりする

cách ly sản phẩm lỗi

Cụm thao tácThao tác / hành độngKiểm tra & chất lượng

異常時に装置を停止する

いじょうじにそうちをていしする

dừng máy khi có bất thường

Cụm thao tácThao tác / hành độngAn toàn lao động

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...