Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình

Từ vựng Shinkanzen N2 – オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình: nghĩa và ví dụ

Học 51 mục của オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình N2 có gì?

Bài này có 51 mục được nối trực tiếp với オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 51 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình

51 mục hiển thị

おっとり

điềm đạm; từ tốn, hiền và không hấp tấp

妹はおっとりした性格で、めったに怒らない。

Em gái tôi có tính khá điềm đạm, hiếm khi nổi giận.

おどおど

rụt rè, lo sợ; thể hiện vẻ thiếu tự tin vì đang căng thẳng hoặc sợ hãi

新人は最初、おどおどしながら電話に出ていた。

Lúc đầu người mới nghe điện thoại với vẻ khá rụt rè.

がっかり

thất vọng, cụt hứng vì kết quả không như mong đợi

楽しみにしていたイベントが中止になって、がっかりした。

Sự kiện tôi mong chờ bị hủy nên tôi thất vọng lắm.

きっぱり

dứt khoát; rõ ràng, không để lại sự mập mờ

無理なお願いだったので、きっぱり断った。

Yêu cầu quá vô lý nên tôi từ chối dứt khoát.

きびきび

nhanh nhẹn, dứt khoát; động tác rõ ràng và có nhịp

新人はきびきび動いていて、とても印象がよかった。

Người mới làm việc rất nhanh nhẹn nên để lại ấn tượng tốt.

くたくた

mệt rã rời; kiệt sức sau khi hoạt động nhiều

一日中歩き回って、家に着くころにはくたくただった。

Đi bộ cả ngày nên lúc về đến nhà tôi mệt rã rời.

くっきり

rõ nét; đường viền, hình ảnh hoặc sự khác biệt hiện lên rất rõ

雨が上がると、遠くの山がくっきり見えた。

Mưa tạnh xong, ngọn núi phía xa hiện lên rất rõ.

ぐったり

rũ rượi, kiệt sức; gần như không còn sức để cử động

暑さで犬が床にぐったりしていた。

Con chó nằm rũ ra sàn vì nóng.

くよくよ

lo nghĩ mãi về chuyện nhỏ hoặc chuyện đã qua

小さな失敗をいつまでもくよくよ考えないほうがいい。

Đừng suy nghĩ mãi về một lỗi nhỏ như thế.

こつこつ

đều đặn, bền bỉ; kiên trì làm từng chút một

毎日こつこつ勉強した結果、試験に合格できた。

Nhờ học đều đặn mỗi ngày, cuối cùng tôi đã đỗ kỳ thi.

ざっと

qua loa, sơ bộ; nhìn hoặc làm nhanh để nắm đại ý

資料をざっと読んでから会議に参加した。

Tôi đọc lướt tài liệu rồi tham gia cuộc họp.

さっぱり

sảng khoái, nhẹ nhàng; cũng dùng với phủ định để nói hoàn toàn không

髪を短く切って、気分までさっぱりした。

Cắt tóc ngắn xong, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hẳn.

じっくり

kỹ càng, thong thả; dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc làm việc

急いで決めず、家でじっくり考えたい。

Tôi muốn về nhà suy nghĩ kỹ chứ không quyết vội.

しっとり

mềm ẩm, mịn và không khô; đôi khi chỉ không khí trầm lắng, dịu

このケーキは中がしっとりしていておいしい。

Chiếc bánh này bên trong mềm ẩm nên rất ngon.

しばしば

thường xuyên; khá nhiều lần

この地域では冬に雪がしばしば降る。

Khu vực này vào mùa đông thường có tuyết rơi.

しみじみ

thấm thía; cảm nhận sâu sắc và lặng lẽ

家族のありがたさをしみじみ感じた。

Tôi thấm thía hơn bao giờ hết sự đáng quý của gia đình.

じめじめ

ẩm ướt, oi ẩm; cũng chỉ bầu không khí nặng nề, u ám

梅雨の時期は部屋の中までじめじめする。

Mùa mưa đến thì trong phòng cũng ẩm ướt khó chịu.

すくすく

lớn nhanh và khỏe mạnh; thường dùng cho trẻ em, cây cối

子どもが毎日すくすく育っている。

Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh từng ngày.

ずっしり

nặng trĩu; cảm giác cầm lên thấy nặng và chắc

箱を持ち上げると、思ったよりずっしり重かった。

Nhấc chiếc hộp lên mới thấy nặng trĩu hơn tưởng tượng.

すれすれ

sát nút, sát mép; chỉ vừa đủ không chạm hoặc vừa kịp giới hạn

締め切りすれすれにレポートを提出した。

Tôi nộp báo cáo sát giờ chót.

すんなり

thuận lợi, êm thấm; diễn ra dễ dàng hơn dự đoán

手続きは思ったよりすんなり終わった。

Thủ tục kết thúc suôn sẻ hơn tôi tưởng.

そっくり

giống hệt, y như đúc

姉妹は顔がそっくりだ。

Hai chị em có khuôn mặt giống hệt nhau.

そわそわ

bồn chồn, đứng ngồi không yên

結果発表が近づいて、朝からそわそわしている。

Sắp công bố kết quả nên từ sáng tôi đã bồn chồn.

たっぷり

đầy đủ, dồi dào; nhiều hơn mức cần thiết

今日は時間がたっぷりある。

Hôm nay tôi có rất nhiều thời gian.

たびたび

nhiều lần, thường xuyên

この道ではたびたび事故が起きている。

Con đường này đã nhiều lần xảy ra tai nạn.

とうとう

cuối cùng, rốt cuộc; sau một quá trình dài thì kết quả xảy ra

何度も挑戦して、とうとう合格できた。

Sau nhiều lần thử, cuối cùng tôi cũng đỗ.

どきどき

hồi hộp, tim đập thình thịch

面接の前は緊張してどきどきした。

Trước buổi phỏng vấn tôi hồi hộp đến tim đập mạnh.

どっさり

rất nhiều, cả đống; thường nói vật có khối lượng hoặc số lượng lớn

実家から野菜がどっさり届いた。

Nhà bố mẹ gửi tới cả đống rau.

なかなか

mãi không; cũng có thể khá, rất hơn dự đoán tùy cấu trúc

バスがなかなか来ない。

Xe buýt mãi không tới.

にこにこ

mỉm cười vui vẻ, tươi cười

子どもがにこにこしながら写真を見せてくれた。

Đứa trẻ tươi cười cho tôi xem ảnh.

にやにや

cười nhếch mép, cười một mình theo kiểu khiến người khác thấy lạ

スマホを見ながら一人でにやにやしている。

Anh ấy vừa nhìn điện thoại vừa cười một mình.

のびのび

thoải mái, tự do; phát triển không bị gò bó

子どもには自然の中でのびのび育ってほしい。

Tôi muốn trẻ được lớn lên thoải mái giữa thiên nhiên.

のろのろ

chậm chạp, ì ạch

渋滞で車がのろのろ進んでいる。

Tắc đường khiến xe cộ nhích từng chút một.

のんびり

thong thả, thư giãn, không vội vàng

休日は家でのんびり過ごした。

Ngày nghỉ tôi ở nhà thư giãn.

はきはき

rõ ràng, rành mạch; nói hoặc trả lời dứt khoát, sáng sủa

面接では質問にはきはき答えた。

Trong phỏng vấn tôi trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.

ぴかぴか

sáng bóng, lấp lánh; mới tinh

車を洗ったらぴかぴかになった。

Rửa xe xong chiếc xe sáng bóng.

びっしょり

ướt sũng

突然の雨で服がびっしょりぬれた。

Mưa bất chợt làm quần áo tôi ướt sũng.

びっしり

dày đặc, kín mít; không còn khoảng trống

ノートには小さな字がびっしり書かれている。

Cuốn vở được viết kín bằng những chữ nhỏ.

ひっそり

lặng lẽ, vắng vẻ; không có nhiều người hoặc tiếng động

山の中に小さな寺がひっそり建っている。

Một ngôi chùa nhỏ nằm lặng lẽ trong núi.

ぴったり

vừa khít, chính xác; rất phù hợp

この靴はサイズがぴったりだ。

Đôi giày này vừa khít chân tôi.

ひやひや

thót tim, lo ngay ngáy vì sợ chuyện xấu xảy ra

子どもが道路の近くで遊んでいてひやひやした。

Thấy trẻ chơi gần đường làm tôi thót tim.

ひんやり

mát lạnh, hơi lạnh dễ chịu

洞窟の中は夏でもひんやりしている。

Trong hang động ngay cả mùa hè cũng mát lạnh.

ぶつぶつ

lầm bầm, cằn nhằn nhỏ tiếng

彼は仕事が多いと朝からぶつぶつ文句を言っている。

Anh ấy từ sáng đã lầm bầm than phiền vì nhiều việc.

へとへと

mệt rã rời, kiệt sức

一日中歩いてへとへとになった。

Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt rã rời.

ぽかぽか

ấm áp dễ chịu; cơ thể hoặc thời tiết ấm lên

今日は日差しがあってぽかぽか暖かい。

Hôm nay có nắng nên trời ấm áp dễ chịu.

ぼんやり

lơ đãng, mơ màng; mờ không rõ

寝不足で朝からぼんやりしている。

Thiếu ngủ nên từ sáng tôi đã lơ mơ.

ますます

ngày càng, càng lúc càng

日本語の勉強がますます面白くなってきた。

Việc học tiếng Nhật ngày càng trở nên thú vị.

むかむか

buồn nôn, khó chịu trong bụng; cũng chỉ bực bội

油っこい物を食べすぎて胃がむかむかする。

Ăn quá nhiều đồ dầu mỡ khiến dạ dày tôi khó chịu.

めちゃくちゃ

lộn xộn, tan hoang; vô lý hoặc quá mức

子どもが遊んだあと、部屋がめちゃくちゃになった。

Sau khi bọn trẻ chơi, căn phòng trở nên bừa bộn.

めっきり

rõ rệt, hẳn lên; thường dùng khi một trạng thái thay đổi thấy rõ

十月に入り、朝晩はめっきり寒くなった。

Sang tháng Mười, sáng tối đã lạnh hẳn.

わざわざ

cất công, mất công làm riêng một việc

遠いところをわざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn bạn đã cất công từ xa tới đây.

Cách học オノマトペ · Từ tượng thanh, tượng hình

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...