飛ぶ
とぶ
Bay
Hán Việt: PHI
鳥が空を飛ぶ。
Chim bay trên trời.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 6 · Ngày 1
Học 54 mục của Tuần 6 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
54 mục hiển thị
とぶ
Bay
Hán Việt: PHI
鳥が空を飛ぶ。
Chim bay trên trời.
はねる
Nhảy / Bắn / Nhảy lên, bắn lên
Hán Việt: Khiêu
泥が(どろが)跳ねる(はねる)。
Bùn bắn lên.
ころぶ
Vấp ngã
Hán Việt: CHUYỂN
雨の日に道で転んだ。
Tôi bị ngã trên đường vào ngày mưa.
ころがる
Lăn, ngã lăn
Hán Việt: CHUYỂN
ボールが坂道を転がった。
Quả bóng lăn xuống dốc.
ころがす
Làm lăn
Hán Việt: CHUYỂN
子どもがボールを転がした。
Đứa bé lăn quả bóng.
xé nhỏ, bứt ra
パンをちぎって食べた。
Tôi xé bánh mì ra ăn.
やぶる
Làm rách / Phá vỡ
Hán Việt: Phá
約束(やくそく)を破る(やぶる)。
Phá vỡ lời hứa.
やぶける
bị rách
ポケットが破けてしまった。
Cái túi áo đã bị rách mất rồi.
sủa, kêu to
犬が知らない人にほえた。
Con chó sủa người lạ.
Rên rỉ / Gầm gừ
犬(いぬ)がうなっている。
Con chó đang gầm gừ.
もれる
Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin)
Hán Việt: Lậu
ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。
Gas đang bị rò rỉ.
うめる
chôn, lấp
庭に穴を埋めた。
Tôi lấp cái hố trong vườn.
chặn, lấp; làm u sầu
耳をふさいで大きな音を避けた。
Tôi bịt tai để tránh tiếng động lớn.
treo lên
窓にカーテンをつるした。
Tôi treo rèm lên cửa sổ.
ぶらさげる
đeo, treo lủng lẳng
首にカメラをぶら下げている。
Anh ấy đeo máy ảnh trước cổ.
liếm
猫が皿をなめている。
Con mèo đang liếm cái đĩa.
ngậm, mút
子どもがあめをしゃぶっている。
Đứa bé đang ngậm kẹo.
Trượt, dời lại, hoãn lại
会議の時間を一時間ずらした。
Tôi dời giờ họp đi một tiếng.
dời đi, bỏ đi
邪魔な箱をどけた。
Tôi dời cái hộp vướng víu đi.
Lệch, trượt khỏi
予定が一日ずれた。
Kế hoạch bị lùi một ngày.
tránh ra
通れないので少しどいてください。
Không đi qua được nên hãy tránh ra một chút.
かれる
Héo / Khô / Héo, tàn
Hán Việt: Khô
泉(いずみ)が枯れる(かれる)。
Suối bị khô cạn.
tàn, xẹp xuống, héo đi
風船が少しずつしぼんだ。
Quả bóng bay xẹp dần.
きずつく
Bị thương / Tổn thương
Hán Việt: Thương
彼女(かのじょ)の言葉(ことば)に傷つい(きずつい)た。
Tôi đã bị tổn thương bởi lời nói của cô ấy.
きずがつく
bị xước, bị thương
新しい机に傷がついた。
Cái bàn mới bị xước.
あらたにする
làm mới, đổi mới
決意を新たにして勉強を始めた。
Tôi làm mới quyết tâm và bắt đầu học.
あらためる
Sửa đổi / Kiểm tra
Hán Việt: Cải
悪い習慣を改める必要がある。
Cần sửa thói quen xấu.
さきに
trước, trước đó
私は先に帰ります。
Tôi sẽ về trước.
さきほど
vừa nãy
先ほどお電話しました。
Tôi vừa gọi điện lúc nãy.
すべて
toàn bộ, tất cả
全ての学生が参加した。
Tất cả học sinh đã tham gia.
Tất cả, mọi
あらゆる場合を考える必要がある。
Cần nghĩ đến mọi trường hợp.
だいいちに
trước hết, đầu tiên
第一に安全を考えなければならない。
Trước hết phải nghĩ đến an toàn.
まっさきに
ngay đầu tiên, trước nhất
彼は真っ先に家へ帰った。
Anh ấy về nhà trước tiên.
いぜん
Trước đây
Hán Việt: Dĩ Tiền
以前(いぜん)に住んでいた(すんでいた)場所(ばしょ)。
Nơi trước đây đã từng ở.
Đã từng, trước kia
ここはかつてにぎやかな町だった。
Nơi này trước kia là một khu phố nhộn nhịp.
たんに
chỉ, đơn giản / chỉ đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
Hán Việt: đơn, chỉ
原因は単に不注意だった。
Nguyên nhân chỉ đơn giản là do bất cẩn.
bắt chước, giả vờ
鳥の鳴き声のまねをする。
Bắt chước tiếng chim hót.
giả vờ, vẻ ngoài
寝たふりをした。
Tôi giả vờ ngủ.
ひっしに
liều mình, hết sức, quyết liệt
彼は必死に否定した。
Anh ấy phủ nhận một cách quyết liệt.
むりに
cố quá sức, ép buộc
無理に引っ張らないでください。
Đừng cố kéo quá sức.
むりやり
Một cách cưỡng ép, ép buộc, miễn cưỡng, bất đắc dĩ.
Hán Việt: VÔ LÍ XÍCH
満員電車に無理やり押し込まれるのは毎日のことだ。
Bị nhét vào tàu điện đông nghịt một cách cưỡng ép là chuyện xảy ra hàng ngày.
こうきゅう
Cao cấp
Hán Việt: Cao Cấp
高級(こうきゅう)マンション(まんしょん)。
Chung cư cao cấp.
じょうとう
thượng hạng, chất lượng tốt
上等な服を着て出かけた。
Tôi mặc bộ đồ thượng hạng ra ngoài.
こうど
Trình độ cao
Hán Việt: Cao Đạc
高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)を持つ(もつ)。
Sở hữu kỹ thuật trình độ cao.
こうとう
Cao đẳng / Cấp cao
Hán Việt: Cao Đẳng
高等(こうとう)教育(きょういく)を受ける(うける)。
Nhận giáo dục cấp cao.
こうか
Giá đắt
Hán Việt: Cao Giá
高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。
Mua đồng hồ đắt giá.
かってに
tự ý, tùy tiện
勝手に行動しないでください。
Đừng tự ý hành động.
むだんで
không xin phép
無断で帰らないでください。
Đừng về khi chưa xin phép.
つぎつぎ
lần lượt, liên tiếp
料理が次々に出てきた。
Các món ăn lần lượt được mang ra.
ぞくぞくと
liên tiếp, nối tiếp nhau
雑誌が続々と出版された。
Tạp chí lần lượt được xuất bản.
あんがい
Bất ngờ / Ngoài dự tính
Hán Việt: Án Ngoại
案外(あんがい)簡単(かんたん)だった。
Bất ngờ là nó đã rất dễ.
いがい
Ngoài dự tính
Hán Việt: Ý Ngoại
意外(いがい)な結果(けっか)になった。
Đã trở thành một kết quả ngoài dự tính.
よけいに
hơn mức cần, càng thêm
考えすぎて余計に不安になった。
Càng nghĩ nhiều tôi càng thêm bất an.
よぶんに
thừa ra, nhiều hơn phần cần thiết
いつもより余分に食事を作った。
Tôi nấu nhiều thức ăn hơn thường lệ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.