宿泊
しゅくはく
lưu trú
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Khách sạn, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
584 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 11/12
しゅくはく
lưu trú
よやく
đặt phòng
きゃくしつ
phòng nghỉ / phòng khách sạn
にもつあずかり
giữ hành lý
でんわたいおう
xử lý cuộc gọi
あんぜんかんり
quản lý an toàn
えいせいかんり
quản lý vệ sinh
ちょうしょく
bữa sáng
えんかい
tiệc/banquet
だんたいきゃく
khách đoàn
がいこくじんしゅくはくしゃ
khách lưu trú nước ngoài
こうほう
truyền thông/PR
オーティーエー
đại lý du lịch trực tuyến OTA
ca làm
xe đẩy hành lý
xe đẩy linen
cây lau sàn
きゃくしつきんこ
két an toàn trong phòng
よやくをかくにんする
xác nhận đặt phòng
ほんにんかくにんをする
xác minh danh tính khách
ルームキーをわたす
giao chìa khóa phòng
にもつをあずかる
nhận giữ hành lý
にもつをはこぶ
vận chuyển hành lý
làm giường
シーツをこうかんする
thay ga giường
きゃくしつをせいそうする
dọn phòng khách
わすれものをかくにんする
kiểm tra đồ khách bỏ quên
アメニティをほじゅうする
bổ sung amenity
タクシーをてはいする
đặt/điều taxi cho khách
せいそう
dọn phòng
しゅくはくよやく
đặt phòng lưu trú
dịch vụ tại phòng
しゅくはくしせつ
cơ sở lưu trú
しはいにん
giám đốc/quản lý khách sạn
đồ vải/linen
ないせんでんわ
điện thoại nội bộ
くじょう
khiếu nại/phàn nàn
いしつぶつ
đồ thất lạc
ぼうさい
phòng chống thiên tai
せいけつ
sạch sẽ
ちょうしょくかいじょう
khu phục vụ bữa sáng
えんかいじょう
phòng tiệc
だんたいよやく
đặt phòng đoàn
がいこくじんきゃく
khách nước ngoài
きかく
lập kế hoạch
オンラインりょこうがいしゃ
đại lý du lịch trực tuyến
はやばん
ca sớm
quầy lễ tân
chìa khóa/thẻ phòng
よやくばんごう
mã đặt phòng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.