Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

1.169 mục · Trang 12/24

人一倍

ひといちばい

hơn người khác nhiều; nỗ lực, lo lắng hoặc có đặc điểm nổi bật hơn mức thông thường

彼女は人一倍責任感が強い。

Cô ấy có tinh thần trách nhiệm mạnh hơn người khác.

いたって

hết sức, rất; thường nhấn mạnh trạng thái đơn giản, bình thường hoặc khỏe mạnh

本人はいたって元気そうだった。

Bản thân anh ấy trông hoàn toàn khỏe mạnh.

およそ

khoảng, xấp xỉ; nói chung, đại thể; thường dùng trong câu hỏi phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn

会場にはおよそ五百人が集まった。

Khoảng năm trăm người đã tập trung tại hội trường.

いまに

rồi chẳng bao lâu nữa; sớm muộn cũng

Hán Việt: 今に

そんな運転を続けていると、いまに事故を起こすよ。

Cứ tiếp tục lái xe như vậy thì chẳng bao lâu nữa sẽ gây tai nạn.

今や

いまや

giờ đây, nay đã; nhấn mạnh sự thay đổi lớn so với quá khứ

携帯電話は今や生活に欠かせない道具だ。

Điện thoại di động giờ đây là vật không thể thiếu trong cuộc sống.

いまさら

đến lúc này mới; giờ thì đã muộn hoặc không còn ý nghĩa

Hán Việt: 今更

いまさら後悔しても、失った時間は戻らない。

Đến lúc này có hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.

今ごろ

いまごろ

vào khoảng giờ hoặc thời điểm hiện tại; giờ này

去年の今ごろは海外で働いていた。

Khoảng thời gian này năm ngoái tôi đang làm việc ở nước ngoài.

今どき

いまどき

thời nay, ngày nay; thường mang sắc thái so sánh với quan niệm cũ

今どき、連絡を手紙だけで済ませる人は少ない。

Ngày nay ít người chỉ liên lạc bằng thư tay.

近々

ちかぢか

trong thời gian rất gần; chẳng bao lâu nữa

近々、新しい店舗が駅前に開店する。

Sắp tới một cửa hàng mới sẽ khai trương trước ga.

即座に

そくざに

ngay lập tức, tại chỗ; phản ứng không chậm trễ

責任者は報告を聞くと即座に対応した。

Người chịu trách nhiệm nghe báo cáo xong liền xử lý ngay.

早急に

そうきゅうに

khẩn trương, càng sớm càng tốt; cần được xử lý trong thời gian rất ngắn

安全上の問題があるため、早急に修理してください。

Vì có vấn đề an toàn, hãy sửa chữa khẩn trương.

終日

しゅうじつ

suốt cả ngày, từ sáng đến tối

台風の影響で終日電車が運休した。

Do ảnh hưởng của bão, tàu ngừng chạy suốt cả ngày.

目下

もっか

hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện

目下、新しい制度を準備しているところです。

Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.

近年

きんねん

những năm gần đây; trong khoảng thời gian gần với hiện tại

近年、働き方に対する考え方が大きく変わった。

Trong những năm gần đây, quan niệm về cách làm việc đã thay đổi nhiều.

ごちゃごちゃ

lộn xộn, trộn lẫn không có trật tự; trình bày rối rắm

引き出しの中に書類がごちゃごちゃ入っている。

Giấy tờ bị nhét lộn xộn trong ngăn kéo.

がっしり

rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc

彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。

Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.

さほど

không quá, không đến mức đáng kể; thường dùng với phủ định

Hán Việt: 然程

この作業は思ったほど難しくなく、時間もさほどかからなかった。

Công việc này không khó như nghĩ và cũng không mất quá nhiều thời gian.

ひっそり

yên lặng, vắng vẻ; sống hoặc tồn tại không gây chú ý

冬の海辺の町はひっそりしていた。

Thị trấn ven biển vào mùa đông rất vắng lặng.

じきに

sắp, chẳng bao lâu nữa; trong một khoảng thời gian ngắn kể từ hiện tại

Hán Việt: 直に

雨はじきにやむでしょう。

Mưa chắc sẽ sớm tạnh.

始終

しじゅう

suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài

隣の犬は夜中まで始終ほえていた。

Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.

ぼつぼつ

dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh

暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。

Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.

ぐったり

rã rời, kiệt sức; mềm oặt vì mất sức hoặc sức sống

炎天下で作業し、帰宅したときにはぐったりしていた。

Làm việc dưới nắng gắt khiến tôi kiệt sức khi về nhà.

ちょくちょく

khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng

最近、彼とは駅でちょくちょく会う。

Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.

もしくは

hoặc; cách nêu lựa chọn tương đối trang trọng

Hán Việt: 若しくは

申請書は郵送もしくはメールで提出してください。

Hãy nộp đơn qua bưu điện hoặc thư điện tử.

一向に

いっこうに

hoàn toàn không, mãi vẫn không; nhấn mạnh trạng thái không thay đổi

Hán Việt: NHẤT HƯỚNG

電車は一向に来る気配がない。

Tàu mãi vẫn không có dấu hiệu tới.

げっそり

gầy sọp, tiều tụy; suy sụp rõ rệt vì mệt mỏi hoặc lo lắng

Hán Việt: TỪ LÁY

長い入院生活で彼はげっそりやせた。

Sau thời gian nằm viện dài, anh ấy gầy sọp đi.

がっちり

chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo

Hán Việt: TỪ LÁY

荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。

Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.

ゆえに

vì thế, do đó; nêu kết quả hợp lý từ nguyên nhân hoặc đặc điểm trước đó

Hán Việt: 故に

これは重要な任務である。ゆえに、慎重さが求められる。

Đây là nhiệm vụ quan trọng. Vì thế, cần sự thận trọng.

はるかに

hơn rất nhiều; xa xôi về khoảng cách, thời gian hoặc mức độ

Hán Việt: 遥かに

新しい機種は以前のものよりはるかに性能が高い。

Mẫu máy mới có hiệu năng cao hơn mẫu cũ rất nhiều.

突如

とつじょ

đột nhiên, bất ngờ; xảy ra mà không có dấu hiệu báo trước

晴れていた空が突如暗くなった。

Bầu trời đang quang bỗng tối sầm.

到底

とうてい

hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định

この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。

Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.

すかさず

ngay tức khắc, không bỏ lỡ thời cơ; phản ứng nhanh và tự nhiên

相手が質問すると、彼はすかさず答えた。

Khi đối phương đặt câu hỏi, anh ấy lập tức trả lời.

さも

ra vẻ đúng như vậy; cứ như thể, rất giống với điều được nói

Hán Việt: NHIÊN

彼はさも当然のように私の席に座った。

Anh ta ngồi vào chỗ của tôi cứ như đó là chuyện đương nhiên.

さぞ

hẳn là, chắc là rất; dùng khi hình dung mạnh cảm xúc hoặc tình trạng của người khác

ご家族もさぞ心配されたことでしょう。

Gia đình anh hẳn đã lo lắng rất nhiều.

ごく

rất, cực kỳ; thường bổ nghĩa cho phạm vi nhỏ, mức độ nhẹ hoặc điều bình thường

これはごく基本的な問題だ。

Đây là một vấn đề rất cơ bản.

くっきり

rõ nét, nổi bật và có ranh giới dễ nhận thấy

晴れた日には山の輪郭がくっきり見える。

Vào ngày trời quang, đường nét của ngọn núi hiện rõ.

かねて

từ trước, trước đây; đã dự định hoặc chuẩn bị từ một thời điểm trước

Hán Việt:

かねて希望していた部署への異動が決まった。

Việc chuyển sang bộ phận tôi mong muốn từ lâu đã được quyết định.

かつて

trước đây, đã từng; dùng với phủ định để nói chưa từng bao giờ

Hán Việt: THƯỜNG

この町はかつて鉱山で栄えていた。

Thị trấn này từng phát triển nhờ mỏ khoáng sản.

どうやら

có vẻ như, xem ra; bằng cách nào đó hoặc cuối cùng cũng

どうやら雨が降るようだ。

Có vẻ như trời sẽ mưa.

すんなり

trơn tru, không gặp trở ngại; thon thả và cân đối

Hán Việt: TỪ LÁY

交渉は予想以上にすんなりまとまった。

Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.

ぐっと

một cách mạnh và dứt khoát; rõ rệt, hơn hẳn; cố nén hoặc siết chặt

涙をぐっとこらえる。

Cố kìm nước mắt.

極めて

きわめて

cực kỳ, ở mức rất cao; cách nói tương đối trang trọng

Hán Việt: CỰC

この物質は極めて危険なので、慎重に扱う必要がある。

Chất này cực kỳ nguy hiểm nên cần xử lý thận trọng.

何なりと

なんなりと

bất cứ điều gì; cứ tự nhiên yêu cầu hoặc lựa chọn tùy ý

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp)

ご質問があれば何なりとお尋ねください。

Nếu có câu hỏi, xin cứ hỏi bất cứ điều gì.

頻繁に

ひんぱんに

thường xuyên, với tần suất cao

Hán Việt: Tần phồn

この道路では事故が頻繁に起きている。

Tai nạn xảy ra thường xuyên trên con đường này.

並びに

ならびに

và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục

Hán Việt: Tịnh

代表取締役並びに関係者が式典に出席した。

Giám đốc đại diện cùng các bên liên quan đã tham dự buổi lễ.

一見

いっけん

thoạt nhìn, nhìn qua; quan sát một lần hoặc vẻ bề ngoài ban đầu

Hán Việt: Nhất Hiện

この問題は一見簡単そうだが、実は複雑だ。

Vấn đề này thoạt nhìn có vẻ đơn giản nhưng thực ra phức tạp.

一概に

いちがいに

không thể đánh đồng hoặc kết luận chung một cách đơn giản

Hán Việt: Nhất Khái

値段が高い商品ほどよいとは一概に言えない。

Không thể nói chung rằng hàng càng đắt thì càng tốt.

やや

hơi, tương đối; mức độ nhỏ nhưng có thể nhận thấy

今年の売上は前年よりやや減少した。

Doanh số năm nay giảm nhẹ so với năm trước.

不意に

ふいに

đột ngột và không hề được dự đoán hoặc chuẩn bị trước

Hán Việt: BẤT Ý

不意に後ろから名前を呼ばれて驚いた。

Tôi giật mình vì bất ngờ bị gọi tên từ phía sau.

めいめい

mỗi người, từng người một

参加者はめいめい好きな席に座った。

Mỗi người tham gia ngồi vào chỗ mình thích.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...