Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

1.169 mục · Trang 10/24

働きかける

はたらきかける

tác động, kêu gọi hoặc vận động để người khác hành động

Hán Việt: ĐỘNG QUẢI

市は住民に節電への協力を働きかけた。

Thành phố kêu gọi người dân hợp tác tiết kiệm điện.

話しかける

はなしかける

bắt chuyện, lên tiếng nói với ai

Hán Việt: THOẠI QUẢI

駅で困っている旅行者に話しかけた。

Tôi bắt chuyện với một du khách đang gặp khó khăn ở nhà ga.

立てかける

たてかける

dựng tựa vào; đặt vật nghiêng dựa lên tường hoặc vật khác

Hán Việt: LẬP QUẢI

自転車を壁に立てかけた。

Tôi dựng xe đạp tựa vào tường.

暮れかかる

くれかかる

trời bắt đầu tối, ngày sắp tàn

Hán Việt: MỘ QUẢI

日が暮れかかったので、山を下りることにした。

Vì trời bắt đầu tối, chúng tôi quyết định xuống núi.

取りかかる

とりかかる

bắt tay vào, bắt đầu thực hiện một công việc

Hán Việt: THỦ QUẢI

説明が終わると、全員すぐ作業に取りかかった。

Khi phần giải thích kết thúc, mọi người lập tức bắt tay vào công việc.

飛びかかる

とびかかる

nhảy chồm, lao bổ vào người hoặc con mồi

Hán Việt: PHI QUẢI

犬が突然こちらに飛びかかってきた。

Con chó bất ngờ nhảy chồm về phía chúng tôi.

突っかかる

つっかかる

gây sự, vặn vẹo hoặc chống đối; vấp vào vật nhô ra

Hán Việt: ĐỘT QUẢI

彼は注意した上司にまで突っかかった。

Anh ta còn gây sự với cả cấp trên đã nhắc nhở mình.

つかみかかる

lao tới túm lấy; chộp hoặc túm người khác với thái độ hung hăng

Hán Việt: QUẶP QUẢI

怒った男が相手の胸ぐらにつかみかかった。

Người đàn ông nổi giận lao tới túm cổ áo đối phương.

もたれかかる

tựa hẳn, dựa người vào; ngả người lên một vật hoặc người khác

Hán Việt: Động từ ghép

疲れたので、椅子の背にもたれかかった。

Vì mệt, tôi ngả người vào lưng ghế.

取り組む

とりくむ

nghiêm túc bắt tay vào và nỗ lực giải quyết một nhiệm vụ, vấn đề hoặc hoạt động

Hán Việt: THỦ TỔ

会社全体で省エネルギーに取り組んでいる。

Toàn công ty đang nghiêm túc thực hiện tiết kiệm năng lượng.

取り扱う

とりあつかう

cầm nắm và xử lý; đối xử với người hoặc vấn đề; kinh doanh và cung cấp một mặt hàng

Hán Việt: THỦ TRÁP

危険な薬品は慎重に取り扱ってください。

Hãy xử lý hóa chất nguy hiểm một cách thận trọng.

見せかける

みせかける

làm cho người khác tưởng rằng một sự vật mang hình thức hoặc bản chất khác với thực tế

Hán Việt: KIẾN

犯人は事故を自殺に見せかけた。

Thủ phạm ngụy trang vụ tai nạn thành một vụ tự sát.

寄りかかる

よりかかる

tựa hoặc dựa cơ thể vào vật khác; dựa dẫm vào người khác về tinh thần hoặc đời sống

Hán Việt:

疲れたので壁に寄りかかって休んだ。

Vì mệt, tôi tựa vào tường để nghỉ.

差し出す

さしだす

đưa ra phía trước; trao, nộp hoặc cung cấp một vật cho người khác

Hán Việt: SAI XUẤT

受付で身分証明書を差し出した。

Tôi đưa giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.

振り返る

ふりかえる

quay đầu nhìn phía sau; nhìn lại quá khứ, quá trình hoặc kết quả để đánh giá

Hán Việt: CHẤN PHẢN

名前を呼ばれて振り返った。

Nghe gọi tên, tôi quay đầu lại.

引き下がる

ひきさがる

rút lui, chịu lùi bước hoặc thôi tranh luận trước yêu cầu và áp lực

Hán Việt: DẪN HẠ

相手の強い反対にも、彼は簡単には引き下がらなかった。

Dù bị đối phương phản đối mạnh, anh ấy cũng không dễ dàng lùi bước.

引きずる

ひきずる

kéo lê; tiếp tục bị ảnh hưởng bởi ký ức, cảm xúc hoặc vấn đề trong quá khứ

Hán Việt: DẪN

重い荷物を床の上で引きずった。

Tôi kéo lê hành lý nặng trên sàn.

引き止める

ひきとめる

ngăn hoặc thuyết phục người đang định rời đi, nghỉ việc hay thực hiện một hành động

Hán Việt: DẪN CHỈ

帰ろうとする客を店員が引き止めた。

Nhân viên giữ vị khách đang định ra về.

差し控える

さしひかえる

kiềm lại, hạn chế hoặc tạm không thực hiện một hành động, phát biểu hay công bố

Hán Việt: Sai khống

混乱を避けるため、詳しい発表は差し控えた。

Để tránh hỗn loạn, phía phụ trách tạm không công bố chi tiết.

突き返す

つきかえす

trả lại hoặc bác bỏ thẳng; đẩy vật hay yêu cầu trở lại phía gửi

Hán Việt: ĐỘT PHẢN

不備のある申請書を本人に突き返した。

Tờ đơn có thiếu sót đã bị trả lại cho người nộp.

突き飛ばす

つきとばす

xô mạnh làm người khác bật hoặc ngã ra xa

Hán Việt: ĐỘT PHI (Đâm, chọc + Bay, đẩy)

混雑した駅で、男が乗客を突き飛ばした。

Tại nhà ga đông đúc, một người đàn ông đã xô mạnh hành khách.

突き放す

つきはなす

đẩy ra, giữ khoảng cách; đối xử lạnh lùng và không giúp đỡ

Hán Việt: Đột Phóng

助けを求める友人を冷たく突き放した。

Anh ấy lạnh lùng gạt bỏ người bạn đang cầu cứu.

突き止める

つきとめる

xác định đến cùng; tìm ra chính xác nguyên nhân, sự thật, vị trí hoặc danh tính

Hán Việt: Đột chỉ

警察は映像から車の所有者を突き止めた。

Cảnh sát xác định được chủ xe từ hình ảnh.

乗っ取る

のっとる

chiếm đoạt, chiếm quyền kiểm soát; cướp phương tiện hoặc thâu tóm tổ chức, tài khoản

Hán Việt: Thừa Thủ

武装した集団がバスを乗っ取った。

Một nhóm có vũ trang đã cướp quyền kiểm soát xe buýt.

取り巻く

とりまく

bao quanh; ở xung quanh một người, vật hoặc vấn đề

Hán Việt: Thủ Quyển

報道陣が選手を取り巻いた。

Giới truyền thông vây quanh vận động viên.

取り次ぐ

とりつぐ

chuyển lời, chuyển cuộc gọi hoặc làm trung gian kết nối

Hán Việt: Thủ Thứ

担当者に電話を取り次いでください。

Xin hãy chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.

取り締まる

とりしまる

kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy định

Hán Việt: THỦ ĐẾ

警察は駅周辺の違法駐車を取り締まっている。

Cảnh sát đang xử lý nghiêm việc đỗ xe trái phép quanh nhà ga.

差し引く

さしひく

khấu trừ một khoản; cân nhắc cả yếu tố có lợi và bất lợi để đánh giá phần còn lại

Hán Việt: SAI DẪN

給料から税金と保険料が差し引かれる。

Thuế và phí bảo hiểm được khấu trừ từ tiền lương.

取り立てる

とりたてる

thu tiền nợ hoặc thuế; cất nhắc một người lên vị trí cao; đặc biệt nêu riêng một điểm

Hán Việt: THỦ LẬP

業者が滞納している料金を厳しく取り立てた。

Đơn vị thu hồi đã đòi gắt khoản phí bị chậm trả.

アレルギー

dị ứng; phản ứng quá mức của cơ thể với thức ăn, phấn hoa hoặc chất khác

私は卵にアレルギーがある。

Tôi bị dị ứng với trứng.

ボイコット

sự tẩy chay; từ chối mua, tham gia hoặc hợp tác để phản đối

消費者団体は問題のある商品をボイコットした。

Nhóm người tiêu dùng tẩy chay sản phẩm có vấn đề.

フェア

công bằng, không thiên vị; phù hợp với quy tắc và quyền lợi của các bên

全員を同じ基準で評価するフェアな制度が必要だ。

Cần một chế độ công bằng đánh giá mọi người theo cùng tiêu chuẩn.

セクハラ

quấy rối tình dục bằng lời nói hoặc hành vi tại nơi làm việc và các môi trường khác

会社はセクハラを防ぐための相談窓口を設けた。

Công ty lập đầu mối tư vấn để phòng chống quấy rối tình dục.

フリーター

người sống chủ yếu bằng các công việc bán thời gian thay vì nghề nghiệp ổn định

卒業後しばらくフリーターとして働いていた。

Sau khi tốt nghiệp, tôi làm các công việc bán thời gian trong một thời gian.

リストラ

tái cơ cấu; trong cách dùng thông thường thường chỉ việc cắt giảm nhân sự

会社は業績悪化を受けて大規模なリストラを行った。

Do kết quả kinh doanh xấu đi, công ty tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.

インターンシップ

chương trình thực tập tại doanh nghiệp hoặc tổ chức để trải nghiệm công việc

夏休みに建設会社のインターンシップへ参加した。

Trong kỳ nghỉ hè, tôi tham gia chương trình thực tập tại công ty xây dựng.

ランク

hạng, bậc hoặc mức xếp loại theo thành tích, chất lượng hay vị trí

このホテルは最高ランクに評価されている。

Khách sạn này được đánh giá ở hạng cao nhất.

リスト

danh sách; tập hợp các mục được sắp xếp theo thứ tự

必要な道具をリストにして確認した。

Tôi lập danh sách và kiểm tra những dụng cụ cần thiết.

ゼミ

lớp chuyên đề ở đại học; nhóm học tập hoặc nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của giảng viên

大学では経済学のゼミに所属していた。

Ở đại học, tôi thuộc lớp chuyên đề kinh tế học.

シンポジウム

hội nghị chuyên đề có nhiều diễn giả cùng trình bày và thảo luận

環境問題をテーマに国際シンポジウムが開かれた。

Một hội nghị chuyên đề quốc tế về vấn đề môi trường đã được tổ chức.

セミナー

buổi chuyên đề hoặc hội thảo nhỏ nhằm học và trao đổi một chủ đề

若手社員向けの研修セミナーに参加した。

Tôi tham gia hội thảo đào tạo dành cho nhân viên trẻ.

パートナー

đối tác, cộng sự; người cùng làm việc, thi đấu hoặc chung sống

信頼できるパートナーと新しい事業を始めた。

Tôi bắt đầu công việc kinh doanh mới với một đối tác đáng tin cậy.

マイペース

theo nhịp độ riêng; không dễ bị tốc độ hoặc ý kiến của người khác chi phối

彼は周囲が急いでいてもマイペースだ。

Dù mọi người xung quanh vội vàng, anh ấy vẫn làm theo nhịp riêng.

チャレンジ

sự thử thách, thử sức; chủ động làm điều khó để phát triển

今年は日本語の資格試験にチャレンジする。

Năm nay tôi sẽ thử sức với kỳ thi chứng chỉ tiếng Nhật.

トライ

sự thử làm, thử sức; bắt tay thử một việc khó hoặc mới

失敗を恐れず、新しい方法にトライした。

Tôi không sợ thất bại và đã thử phương pháp mới.

ボリューム

dung lượng, khối lượng hoặc mức độ nhiều ít; âm lượng

この定食は値段のわりにボリュームがある。

Suất ăn này khá nhiều so với giá tiền.

スパイス

gia vị tạo mùi hoặc vị; yếu tố làm sự việc thêm hấp dẫn

このカレーには数種類のスパイスが使われている。

Món cà ri này sử dụng nhiều loại gia vị.

レシピ

công thức nấu ăn; hướng dẫn nguyên liệu và cách chế biến một món

この料理は祖母から教わったレシピで作った。

Tôi làm món này theo công thức học từ bà.

ヘルシー

lành mạnh, tốt cho sức khỏe; tạo cảm giác nhẹ và ít gây gánh nặng

野菜を多く使ったヘルシーな料理を選んだ。

Tôi chọn món ăn lành mạnh dùng nhiều rau.

ポピュラー

phổ biến, được nhiều người biết hoặc ưa chuộng

この曲は若い世代にとてもポピュラーだ。

Bài hát này rất phổ biến trong thế hệ trẻ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...