突き詰める
つきつめる
đào sâu, suy xét hoặc nghiên cứu đến tận cùng một vấn đề
原因を突き詰めると、管理方法に問題があった。
Khi đào sâu nguyên nhân, chúng tôi phát hiện vấn đề nằm ở cách quản lý.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 9/24
つきつめる
đào sâu, suy xét hoặc nghiên cứu đến tận cùng một vấn đề
原因を突き詰めると、管理方法に問題があった。
Khi đào sâu nguyên nhân, chúng tôi phát hiện vấn đề nằm ở cách quản lý.
つきあわせる
đặt đối diện; đối chiếu hai hay nhiều tài liệu, lời khai hoặc vật để so sánh
二つの資料を突き合わせて数字を確認した。
Tôi đối chiếu hai tài liệu để kiểm tra số liệu.
つきつける
chĩa, dí hoặc đưa mạnh trước mặt; đưa ra yêu cầu, bằng chứng hay điều kiện không thể né tránh
犯人は店員に刃物を突きつけた。
Hung thủ chĩa dao vào nhân viên cửa hàng.
つきだす
đưa hoặc chìa mạnh ra; nhô ra; giao người phạm tội cho cảnh sát
窓から顔を突き出すのは危険だ。
Thò mặt ra ngoài cửa sổ rất nguy hiểm.
つきあげる
đẩy hoặc thúc mạnh từ dưới lên; gây áp lực từ cấp dưới hoặc quần chúng
波が船底を激しく突き上げた。
Sóng dữ dội hất mạnh đáy thuyền lên.
とりよせる
đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới
地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.
とりやめる
hủy bỏ, ngừng thực hiện một kế hoạch, sự kiện hoặc hành động đã dự định
悪天候のため、屋外イベントを取りやめた。
Do thời tiết xấu, sự kiện ngoài trời đã bị hủy.
とりまとめる
tập hợp, tổng hợp và điều phối nhiều ý kiến, tài liệu hoặc người thành một thể thống nhất
担当者が各部署の意見を取りまとめた。
Người phụ trách tổng hợp ý kiến của các bộ phận.
とりきめる
thống nhất và quyết định trước các điều kiện, quy tắc hoặc kế hoạch
両社は支払い条件を事前に取り決めた。
Hai công ty thống nhất trước điều kiện thanh toán.
とりつける
lắp đặt, gắn vào; đạt được sự đồng ý hoặc cam kết
玄関に防犯カメラを取り付けた。
Tôi lắp camera an ninh ở lối vào.
とりかえる
thay thế hoặc đổi một vật cũ, hỏng hay không phù hợp bằng vật khác
古くなった電池を新しいものに取り替えた。
Tôi thay pin cũ bằng pin mới.
とりのぞく
loại bỏ, lấy đi thứ gây trở ngại, nguy hiểm hoặc không cần thiết
作業前に床の障害物を取り除いた。
Trước khi làm việc, chúng tôi loại bỏ vật cản trên sàn.
とりさげる
rút lại đơn, yêu cầu, đề xuất hoặc phát ngôn đã đưa ra
事情が変わったため、申請を取り下げた。
Do tình hình thay đổi, tôi đã rút đơn đăng ký.
とりこむ
đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp
洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。
Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.
とりかえす
lấy lại, giành lại; khôi phục thứ đã mất
チームは後半に逆転し、主導権を取り返した。
Đội bóng lội ngược dòng trong hiệp hai và giành lại thế chủ động.
ふみきる
quyết định dấn bước sau khi cân nhắc; lấy đà giậm chân hoặc vượt qua đường ray
会社は海外進出に踏み切った。
Công ty đã quyết định tiến ra thị trường nước ngoài.
いいきる
khẳng định dứt khoát; nói hết câu hoặc nói chắc chắn không để chỗ nghi ngờ
彼は自分に責任はないと言い切った。
Anh ta khẳng định dứt khoát rằng mình không có trách nhiệm.
おしきる
cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua
社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。
Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.
すみきる
trong veo, quang đãng hoàn toàn; tâm trạng sáng rõ, không vướng bận
雨上がりの空は青く澄み切っていた。
Bầu trời sau mưa xanh và trong veo.
こまりきる
vô cùng khốn đốn, hết sức bối rối vì không biết phải xử lý thế nào
急な変更が続き、担当者は困り切っていた。
Thay đổi đột ngột liên tiếp khiến người phụ trách vô cùng khốn đốn.
わかりきる
quá rõ ràng, ai cũng biết; đã được hiểu hoàn toàn
そんなことは言われなくても分かり切っている。
Chuyện đó dù không nói thì tôi cũng biết quá rõ.
だしきる
đưa ra hết, phát huy hết; sử dụng toàn bộ sức lực, ý tưởng hoặc khả năng
最後の試合で持てる力をすべて出し切った。
Trong trận cuối, tôi đã phát huy toàn bộ sức lực mình có.
つかいきる
dùng hết hoàn toàn, không để lại phần dư
期限までに予算を無理に使い切る必要はない。
Không cần cố dùng hết ngân sách trước thời hạn.
みかえす
nhìn lại; xem lại; chứng minh năng lực để vượt qua sự coi thường trước đây
駅を出る前に、忘れ物がないか後ろを見返した。
Trước khi rời ga, tôi ngoái lại xem có để quên gì không.
おもいかえす
nhớ lại, nghĩ lại; xem xét lại điều đã xảy ra hoặc quyết định trước đó
子どものころを思い返すと、懐かしい気持ちになる。
Khi nhớ lại thời thơ ấu, tôi cảm thấy hoài niệm.
ききかえす
hỏi lại vì không nghe rõ hoặc muốn xác nhận
相手の声が小さかったので、もう一度聞き返した。
Vì giọng đối phương nhỏ nên tôi hỏi lại một lần nữa.
よみかえす
đọc lại một văn bản đã đọc trước đó
送信する前にメールを何度も読み返した。
Tôi đọc lại thư điện tử nhiều lần trước khi gửi.
いいかえす
đáp trả, cãi lại; trả lời ngay bằng lời phản bác
注意されても、彼はすぐに言い返した。
Dù bị nhắc nhở, anh ta lập tức cãi lại.
ぬきとる
rút, lấy ra một phần hoặc một vật khỏi chỗ đang chứa
検査のため、容器から少量の液体を抜き取った。
Để kiểm tra, người ta lấy ra một lượng nhỏ chất lỏng từ bình.
よみとる
đọc ra, nhận ra hoặc suy ra thông tin, ý định và cảm xúc từ dấu hiệu
表情から相手の不安を読み取った。
Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.
かきとる
ghi chép lại đúng nội dung đã nghe hoặc nhìn thấy; chép lời
先生が読み上げた文章をノートに書き取った。
Tôi chép vào vở đoạn văn giáo viên đọc thành tiếng.
ききとる
nghe rõ và hiểu được lời nói hoặc âm thanh
周囲が騒がしくて、相手の名前を聞き取れなかった。
Xung quanh quá ồn nên tôi không nghe rõ tên của đối phương.
つかみとる
nắm lấy, giành lấy; đạt được cơ hội hoặc thành công bằng hành động chủ động
彼は少ない機会を確実につかみ取った。
Anh ấy đã nắm chắc cơ hội hiếm hoi.
かちとる
giành được bằng nỗ lực; đạt được chiến thắng, quyền lợi hoặc thành quả sau đấu tranh
選手たちは最後まで諦めず、優勝を勝ち取った。
Các vận động viên không bỏ cuộc đến phút cuối và đã giành chức vô địch.
いきつける
thường xuyên lui tới, thành thói quen đến một nơi
この喫茶店には学生のころから行きつけている。
Tôi thường xuyên đến quán cà phê này từ thời sinh viên.
quen làm, đã thành thạo do thường xuyên thực hiện
彼はこの作業をやりつけているので、説明がなくても進められる。
Anh ấy đã quen làm công việc này nên có thể thực hiện mà không cần giải thích.
かざりつける
trang trí, gắn đồ trang trí để làm đẹp một nơi hoặc vật
会場を花と風船で飾り付けた。
Chúng tôi trang trí hội trường bằng hoa và bóng bay.
đập mạnh, ném mạnh vào một bề mặt
彼は怒って書類を机にたたきつけた。
Anh ấy tức giận đập mạnh tài liệu xuống bàn.
trừng mắt nhìn chằm chằm với thái độ giận dữ hoặc đe dọa
注意された男は店員を激しくにらみつけた。
Người đàn ông bị nhắc nhở đã trừng mắt dữ dội nhìn nhân viên.
おくりつける
gửi ép, gửi tới dù người nhận không yêu cầu hoặc không mong muốn
注文していない商品を一方的に送りつけられた。
Một sản phẩm tôi không đặt đã bị gửi tới một cách đơn phương.
きめつける
quy kết, cho rằng chắc chắn dù chưa đủ căn cứ
一度の失敗だけで能力がないと決めつけてはいけない。
Không được chỉ vì một lần thất bại mà quy kết người ta không có năng lực.
おぼれかける
suýt chết đuối, đang ở trạng thái gần bị chìm
川で溺れかけた子どもを近くの人が救助した。
Một người gần đó đã cứu đứa trẻ suýt chết đuối dưới sông.
おちかかる
sắp rơi, đang trong trạng thái gần rơi xuống
棚から落ちかかった箱を慌てて支えた。
Tôi vội đỡ chiếc hộp sắp rơi khỏi kệ.
そなえつける
trang bị, lắp đặt sẵn một thiết bị hoặc vật dụng để sử dụng
Hán Việt: BỊ PHÓ
各部屋には消火器が備え付けられている。
Mỗi phòng đều được trang bị sẵn bình chữa cháy.
どなりつける
quát tháo, hét dữ dội vào một người
Hán Việt: NỘ MINH PHÓ
監督は集中しろと選手たちを怒鳴りつけた。
Huấn luyện viên quát các cầu thủ phải tập trung.
おしつける
ép buộc, áp đặt; đẩy trách nhiệm, ý kiến hoặc vật cho người khác
Hán Việt: ÁP PHÓ
自分の価値観を他人に押し付けてはいけない。
Không được áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
かけつける
vội vã chạy tới, nhanh chóng có mặt khi nhận được tin
Hán Việt: KHU PHÓ
事故の連絡を受け、家族が病院へ駆けつけた。
Nhận được tin tai nạn, gia đình vội tới bệnh viện.
いいかける
định nói, vừa bắt đầu nói rồi dừng lại
Hán Việt: NGÔN QUẢI
彼は何か言いかけたが、すぐ口を閉じた。
Anh ấy định nói gì đó nhưng lập tức im miệng.
つめかける
đổ xô tới, chen kín; nhiều người tập trung đông tại một nơi
Hán Việt: CẬT QUẢI
人気俳優を一目見ようと、会場にファンが詰めかけた。
Người hâm mộ đổ xô tới hội trường để được nhìn diễn viên nổi tiếng.
おしかける
kéo đến không báo trước; xông vào hoặc đến đông gây phiền
Hán Việt: ÁP QUẢI
記者たちが突然自宅に押しかけてきた。
Các phóng viên bất ngờ kéo đến nhà.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.