イニシャル
chữ cái đầu của tên, họ hoặc các từ trong một cụm
書類には氏名のイニシャルだけが記されていた。
Trên tài liệu chỉ ghi chữ cái đầu của họ tên.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 11/24
chữ cái đầu của tên, họ hoặc các từ trong một cụm
書類には氏名のイニシャルだけが記されていた。
Trên tài liệu chỉ ghi chữ cái đầu của họ tên.
hồ sơ giới thiệu ngắn về lý lịch, kinh nghiệm hoặc đặc điểm của một người
応募書類に簡単なプロフィールを記入した。
Tôi điền hồ sơ giới thiệu ngắn vào giấy tờ ứng tuyển.
sự ra mắt, xuất hiện lần đầu với tư cách chuyên nghiệp hoặc trên thị trường
彼女は十八歳で歌手としてデビューした。
Cô ấy ra mắt với tư cách ca sĩ năm mười tám tuổi.
người hâm mộ; thiết bị quạt tùy ngữ cảnh
会場の前に多くのファンが集まった。
Nhiều người hâm mộ tụ tập trước hội trường.
người anh hùng; nhân vật chính được ngưỡng mộ trong câu chuyện hoặc xã hội
消防士は子どもたちにとって身近なヒーローだ。
Lính cứu hỏa là người hùng gần gũi đối với trẻ em.
tác phẩm hư cấu; nội dung được sáng tạo chứ không phải sự thật
この作品は実話ではなくフィクションです。
Tác phẩm này là hư cấu, không phải chuyện có thật.
điều bí ẩn; tác phẩm trinh thám hoặc câu chuyện xoay quanh bí mật
事件の真相は今もミステリーのままだ。
Sự thật của vụ việc đến nay vẫn là điều bí ẩn.
cảm giác hồi hộp, kích thích do nguy hiểm hoặc bất ngờ
高い所から滑り降りるスリルを味わった。
Tôi trải nghiệm cảm giác hồi hộp khi trượt xuống từ nơi cao.
khu nghỉ dưỡng; nơi được phát triển để du lịch và thư giãn
海辺のリゾートで一週間過ごした。
Tôi dành một tuần tại khu nghỉ dưỡng ven biển.
hoạt động ngoài trời; phong cách hoặc lĩnh vực liên quan đến thiên nhiên
休日は家族でアウトドアを楽しんでいる。
Ngày nghỉ gia đình tôi tận hưởng hoạt động ngoài trời.
buổi biểu diễn trực tiếp; trạng thái phát sóng trực tiếp
週末に好きなバンドのライブへ行く。
Cuối tuần tôi đi xem buổi biểu diễn trực tiếp của ban nhạc yêu thích.
cuộc diễu hành; đoàn người hoặc xe đi theo hàng trong lễ hội, kỷ niệm
優勝チームが市内をパレードした。
Đội vô địch diễu hành trong thành phố.
lễ hội quy mô tương đối lớn, thường có biểu diễn hoặc hoạt động văn hóa
夏の音楽フェスティバルに参加した。
Tôi tham gia lễ hội âm nhạc mùa hè.
sự kiện, hoạt động được tổ chức theo chủ đề hoặc mục đích cụ thể
地域交流のためのイベントを企画した。
Chúng tôi lên kế hoạch sự kiện giao lưu khu vực.
chiến dịch quảng bá, vận động hoặc khuyến mại được tổ chức trong một thời gian
新商品発売に合わせてキャンペーンを実施する。
Công ty triển khai chiến dịch nhân dịp ra mắt sản phẩm mới.
nhà tài trợ; cá nhân hoặc tổ chức cung cấp tiền hay hỗ trợ cho hoạt động
大会のスポンサーが運営費を負担した。
Nhà tài trợ của giải đấu chi trả chi phí tổ chức.
chợ trời; nơi cá nhân bán đồ cũ, đồ tự làm hoặc hàng không còn dùng
週末に公園でフリーマーケットが開かれる。
Cuối tuần sẽ có chợ trời trong công viên.
thương hiệu; tên hoặc hình ảnh phân biệt sản phẩm và doanh nghiệp
このブランドは品質の高さで知られている。
Thương hiệu này nổi tiếng vì chất lượng cao.
ca-ta-lô, tập giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hoặc thông số
メーカーから最新商品のカタログを取り寄せた。
Tôi đặt ca-ta-lô sản phẩm mới nhất từ nhà sản xuất.
gấp đôi; loại đôi, phòng hai người hoặc hai lớp
ホテルではダブルルームを予約した。
Tôi đặt phòng đôi tại khách sạn.
đơn, một người hoặc một chiếc; độc thân; phòng hay sản phẩm loại đơn
出張ではシングルルームを予約した。
Trong chuyến công tác, tôi đặt phòng đơn.
gói, bộ đóng chung; túi chườm hoặc mặt nạ chăm sóc da tùy ngữ cảnh
六本入りのジュースパックを買った。
Tôi mua một lốc nước ép sáu chai.
hàng hóa, vật phẩm hoặc đồ lưu niệm liên quan đến nhân vật, sự kiện hay thương hiệu
会場では限定グッズが販売されている。
Tại địa điểm tổ chức có bán vật phẩm giới hạn.
màn hình hiển thị; cách trưng bày sản phẩm hoặc thông tin
新しいパソコンには大きなディスプレイが付いている。
Máy tính mới có màn hình lớn.
cảm biến; thiết bị phát hiện nhiệt độ, ánh sáng, chuyển động hoặc thay đổi vật lý
人が近づくとセンサーが反応してドアが開く。
Khi có người đến gần, cảm biến phản ứng và cửa mở.
tấm bảng, tấm ốp; bảng điều khiển hoặc nhóm người được mời thảo luận
壁に断熱パネルを取り付けた。
Người ta lắp tấm cách nhiệt lên tường.
bản tóm tắt, đề cương hoặc tài liệu ngắn dùng cho bài trình bày
Hán Việt: RESUME
発表の前に参加者へレジュメを配った。
Trước phần trình bày, tôi phát bản tóm tắt cho người tham gia.
khả năng phối hợp và hợp tác hiệu quả giữa các thành viên trong một nhóm
この仕事では個人の能力よりチームワークが重要だ。
Trong công việc này, khả năng phối hợp nhóm quan trọng hơn năng lực cá nhân.
dự án, kế hoạch công việc có mục tiêu và thời hạn cụ thể
新しいプロジェクトを立ち上げる。
Khởi động dự án mới.
だいいち
trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do
第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。
Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.
do đó, bởi vậy; cách kết luận trang trọng dựa trên lý do hoặc kết quả đã nêu
審査の結果、基準を満たしていなかった。よって、申請は却下された。
Kết quả thẩm định cho thấy không đạt tiêu chuẩn. Do đó, đơn đã bị bác.
tuy vậy, dù thế; thừa nhận một ngoại lệ hoặc điều làm nhẹ nhận định trước
この店は料金が高い。もっとも、サービスは非常によい。
Quán này có giá cao. Tuy vậy, dịch vụ rất tốt.
nhân tiện nói thêm; bổ sung thông tin có liên quan nhưng không phải trọng tâm
会場は駅から徒歩五分です。ちなみに、駐車場はありません。
Địa điểm cách ga năm phút đi bộ. Nhân tiện, ở đó không có bãi đỗ xe.
ngoài ra, xin lưu ý thêm; vẫn còn hoặc càng thêm tùy ngữ cảnh
会議は延期になりました。なお、新しい日程は後日連絡します。
Cuộc họp đã bị hoãn. Ngoài ra, lịch mới sẽ được thông báo sau.
ただし
tuy nhiên, với điều kiện là; bổ sung ngoại lệ hoặc điều cần lưu ý
参加費は無料です。但し、事前の申し込みが必要です。
Phí tham gia miễn phí. Tuy nhiên, cần đăng ký trước.
および
và, cùng với; cách nối các mục mang tính văn bản hoặc trang trọng
申込書には住所及び氏名を記入してください。
Hãy ghi địa chỉ và họ tên vào đơn đăng ký.
なんでも
bất cứ điều gì; theo những gì nghe được, nghe nói rằng
何でも、社長が来月辞任するそうだ。
Nghe nói giám đốc sẽ từ chức vào tháng sau.
ろくに
không làm được cho đàng hoàng hoặc hầu như không đủ mức tối thiểu
忙しくて、昨夜はろくに眠れなかった。
Bận quá nên tối qua tôi hầu như không ngủ được tử tế.
よほど
rất, khá đến mức đáng kể; hơn hẳn; có lẽ phải… lắm
彼はよほど疲れていたのか、すぐに眠ってしまった。
Chắc là anh ta đã mệt mỏi lắm, vừa ngả lưng đã ngủ thiếp đi luôn.
なにとぞ
xin, kính mong; cách yêu cầu rất trang trọng và tha thiết
何とぞ事情をご理解ください。
Kính mong quý vị hiểu cho hoàn cảnh.
dính nhớp; bám dính nhiều; quấn quýt quá mức
砂糖がこぼれて、机がべたべたしている。
Đường bị đổ khiến mặt bàn dính nhớp.
tình trạng rối ren, lộn xộn; mâu thuẫn hoặc rắc rối kéo dài
社内のごたごたが原因で計画が遅れた。
Kế hoạch chậm lại do những rắc rối nội bộ công ty.
nhanh và mạnh theo chiều hướng tăng trưởng hoặc tiến bộ liên tục
子どもは毎日のようにぐんぐん成長している。
Đứa trẻ lớn nhanh lên từng ngày.
ちゃくちゃくと
đều đặn và chắc chắn từng bước, đúng theo kế hoạch
新しい工場の建設は着々と進んでいる。
Việc xây dựng nhà máy mới đang tiến triển đều đặn.
rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi
さんざん迷った末、申し込みを取りやめた。
Sau khi do dự rất lâu, tôi đã hủy việc đăng ký.
いまひとつ
chưa thật tốt, còn thiếu một chút; không được như mong đợi
説明は丁寧だが、具体性が今一つだ。
Phần giải thích cẩn thận nhưng vẫn thiếu tính cụ thể.
じゃっかん
một chút, một số lượng nhỏ; hơi, phần nào
予定より若干遅れて到着した。
Tôi đến muộn hơn dự kiến một chút.
tạm được, khá ổn; ở mức vừa phải hoặc không quá tệ
試験は難しかったが、そこそこできたと思う。
Bài thi khó nhưng tôi nghĩ mình làm khá ổn.
いくぶん
một phần; hơi, phần nào, ở một mức độ nhất định
薬を飲んだら、痛みが幾分やわらいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi phần nào.
ひととおり
một lượt từ đầu đến cuối; ở mức cơ bản, nhìn chung đủ các phần
説明書に一通り目を通した。
Tôi đã đọc lướt qua toàn bộ sách hướng dẫn một lượt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.