Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N1

Ngữ pháp Soumatome N1: cách dùng và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Ngữ pháp Soumatome N1

185 mục · Trang 4/4

~に足る / ~に足りない

にたる / にたりない

có đủ giá trị, tư cách hoặc mức độ để tin, đánh giá hay thực hiện; dạng phủ định biểu thị không đủ đáng kể hoặc không xứng để làm vậy

彼のこれまでの実績は、十分信頼に足るものだ。

Những thành tích từ trước đến nay của anh ấy hoàn toàn đáng tin cậy.

~に堪える

にたえる

đủ giá trị hoặc chất lượng để xem, nghe hay đọc; hoặc có đủ độ bền và khả năng để chịu đựng một điều kiện

この論文は専門家が読むに堪える内容だ。

Luận văn này có nội dung đủ giá trị để các chuyên gia đọc.

~といったらない

といったらない

mức độ hoặc cảm xúc cực kỳ mạnh đến mức khó diễn tả; dùng cho cả đánh giá tích cực lẫn tiêu cực, thường mang tính cảm thán

合格を知った時のうれしさといったらなかった。

Niềm vui khi biết mình thi đỗ thật không sao diễn tả hết.

~てみせる

てみせる

quyết tâm sẽ thực hiện thành công để chứng minh cho người khác hoặc cho chính mình

次の試験では必ず合格してみせる。

Kỳ thi tới tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

~ても/~くてもなんともない

ても/くてもなんともない

dù gặp tình trạng đó cũng hoàn toàn không bị ảnh hưởng hoặc không thấy vấn đề gì

少しくらい雨にぬれてもなんともない。

Dính một chút mưa cũng chẳng sao.

~やしない

やしない

phủ định mạnh trong khẩu ngữ rằng một việc hoàn toàn không xảy ra hoặc không được làm

何度説明しても、彼は聞きやしない。

Giải thích bao nhiêu lần anh ấy cũng chẳng chịu nghe.

~には及ばない

にはおよばない

không cần phải làm đến mức đó; dùng để từ chối lịch sự sự cảm ơn, lo lắng hoặc một hành động không cần thiết

この程度の手伝いなら、お礼には及びません。

Với mức giúp đỡ này thì không cần phải cảm ơn.

~ざる+N

ざる

dạng phủ định văn viết đứng trước danh từ, tương đương ~ないN

予期せざる事故が発生した。

Một tai nạn không lường trước đã xảy ra.

~ざるを得ない

ざるをえない

không muốn nhưng xét hoàn cảnh thì không còn lựa chọn nào khác ngoài việc phải làm

証拠がそろった以上、事実を認めざるを得ない。

Khi chứng cứ đã đầy đủ, không thể không thừa nhận sự thật.

~ならいざ知らず / ~はいざ知らず

ならいざしらず / はいざしらず

nếu là trường hợp A thì còn có thể hiểu hoặc chấp nhận, nhưng trường hợp B được nêu sau thì hoàn toàn khác và khó chấp nhận

新人ならいざ知らず、経験者が同じミスを繰り返すのは困る。

Nếu là người mới thì còn có thể thông cảm, nhưng người có kinh nghiệm mà lặp lại cùng lỗi thì thật khó chấp nhận.

~はおろか

はおろか

chưa nói đến A là điều hiển nhiên, ngay cả B ở mức thấp hơn hoặc khó tin hơn cũng không thể hay không có

彼は漢字はおろか、ひらがなさえ十分に読めない。

Anh ấy chưa nói đến chữ Hán, ngay cả hiragana cũng chưa đọc thành thạo.

~はさておき

はさておき

tạm gác một chủ đề sang bên để chuyển sang điều quan trọng hơn

細かい費用はさておき、まず方針を決めよう。

Tạm gác chi phí chi tiết, trước hết hãy quyết định phương hướng.

~はどうあれ

はどうあれ

bất kể trạng thái, lý do hoặc kết quả của điều được nêu là thế nào

結果はどうあれ、最後まで努力したことに意味がある。

Bất kể kết quả ra sao, việc đã nỗ lực đến cùng vẫn có ý nghĩa.

~でなくてなんだろう / ~でなくて何であろう

でなくてなんだろう / でなくてなんであろう

nếu không phải là… thì còn có thể gọi là gì; dùng câu hỏi tu từ để khẳng định mạnh rằng chính là…

困っている人のために自分の時間を使う。これが優しさでなくてなんだろう。

Dành thời gian của mình để giúp người gặp khó khăn; nếu đó không phải là lòng tốt thì còn là gì.

~てやまない

てやまない

luôn giữ một tình cảm, mong ước hoặc sự kính trọng mạnh mẽ không hề nguôi; cách nói trang trọng, thường đi với động từ chỉ cảm xúc

皆様の健康とご多幸を願ってやみません。

Tôi luôn chân thành cầu chúc mọi người mạnh khỏe và hạnh phúc.

~にかたくない

にかたくない

không khó để tưởng tượng, suy đoán hoặc thấu hiểu; có thể dễ dàng nhận ra từ hoàn cảnh

突然職を失った彼がどれほど不安だったかは、察するにかたくない。

Không khó để thấu hiểu anh ấy đã bất an đến mức nào khi đột ngột mất việc.

~に(は)あたらない

に(は)あたらない

không đáng hoặc không cần thực hiện hành động được nêu; ngoài ra còn có thể biểu thị sự việc không thuộc phạm vi, tiêu chuẩn hay loại được nói đến

少し遅れたからといって、彼を責めるにはあたらない。

Chỉ vì anh ấy đến muộn một chút thì chưa đáng để trách móc.

~に越したことはない

にこしたことはない

nếu có thể thì… là tốt hoặc an toàn hơn cả; thường là một đánh giá thận trọng theo lẽ thường, không nhất thiết khẳng định tuyệt đối

家賃は安いに越したことはないが、治安も大切だ。

Tiền thuê nhà rẻ thì vẫn tốt hơn, nhưng an ninh cũng quan trọng.

~ても差し支えない

てもさしつかえない

làm như vậy cũng không gây trở ngại hoặc không có vấn đề theo điều kiện hiện tại

この資料は社内で共有しても差し支えない。

Tài liệu này có thể được chia sẻ trong công ty mà không có vấn đề gì.

~ば/~たらきりがない

ば/たらきりがない

nếu tiếp tục nêu, làm hoặc nghĩ thì không có điểm kết thúc

問題点を挙げればきりがない。

Nếu kể các điểm có vấn đề thì không bao giờ hết.

~きらいがある

きらいがある

có khuynh hướng hoặc tính chất không mong muốn thường xuyên lặp lại; mang sắc thái phê bình, không dùng cho một sự việc nhất thời

彼は自分に都合の悪い事実を無視するきらいがある。

Anh ấy có khuynh hướng phớt lờ những sự thật bất lợi cho mình.

~を禁じ得ない

をきんじえない

không thể kìm nén một cảm xúc mạnh như nước mắt, tức giận, đồng cảm hoặc kinh ngạc

その悲惨なニュースを聞いて、涙を禁じ得なかった。

Nghe tin tức bi thảm đó, tôi không thể kìm được nước mắt.

~始末だ

しまつだ

sau một chuỗi hành vi hoặc diễn biến không tốt, cuối cùng còn đi đến kết quả tệ hơn được nêu; thường mang phê phán hoặc ngán ngẩm

彼は何度注意されても遅刻し、最後には無断欠勤する始末だ。

Dù bị nhắc nhiều lần anh ấy vẫn đi muộn, cuối cùng còn nghỉ không phép.

~を余儀なくされる / ~を余儀なくさせる

をよぎなくされる / をよぎなくさせる

bị hoàn cảnh bên ngoài ép buộc phải thực hiện một việc không mong muốn; dạng ~を余儀なくさせる lấy nguyên nhân làm chủ ngữ và biểu thị nguyên nhân đó khiến người hoặc tổ chức không còn lựa chọn

台風の影響で、イベントは中止を余儀なくされた。

Do ảnh hưởng của bão, sự kiện buộc phải hủy.

~の極み

のきわみ

trạng thái, mức độ hoặc sự đánh giá đã đạt tới điểm cao nhất hay cực hạn, có thể dùng cho cả điều tích cực lẫn tiêu cực

徹夜が続き、彼は疲労の極みに達していた。

Do thức trắng nhiều đêm liên tiếp, anh ấy đã rơi vào trạng thái kiệt sức tột độ.

~の至り

のいたり

mức độ tột cùng của cảm xúc hoặc trạng thái, thường xuất hiện trong các cách nói trang trọng như vô cùng vinh dự, vô cùng hổ thẹn hoặc do sự non trẻ

このような賞をいただき、光栄の至りです。

Được nhận giải thưởng như thế này là niềm vinh dự tột cùng đối với tôi.

~極まる / ~極まりない

きわまる / きわまりない

cực kỳ, đạt tới mức cao nhất; cách nói cứng và văn viết, thường gắn với từ đánh giá tiêu cực nhưng cũng có thể dùng với đánh giá trung tính hoặc tích cực

責任者が連絡を忘れるとは、無責任極まりない。

Người chịu trách nhiệm mà quên liên lạc thì thật vô trách nhiệm hết mức.

感極まって

かんきわまって

xúc động dâng đến cực điểm khiến khó kiểm soát lời nói hoặc nước mắt

受賞者は感極まって言葉を失った。

Người nhận giải quá xúc động đến mức không nói nên lời.

~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ

につけ / なにかにつけて / につけにつけ

① mỗi khi gặp, thấy hoặc nghĩ tới A thì một cảm xúc lại nảy sinh; ② 何かにつけ(て): hễ có dịp là; ③ AにつけBにつけ: dù A hay B thì cùng một đánh giá hoặc phản ứng vẫn đúng

昔の写真を見るにつけ、家族のありがたさを感じる。

Mỗi khi nhìn ảnh cũ, tôi lại cảm nhận sự quý giá của gia đình.

~にあるまじき / ~としてあるまじき / ~まじき

にあるまじき / としてあるまじき / まじき

hành vi tuyệt đối không nên có xét theo tư cách, nghề nghiệp hoặc vị trí; ~まじき còn dùng sau một số động từ để phê phán mạnh điều không được phép xảy ra

患者の情報を漏らすなど、医師にあるまじき行為だ。

Làm lộ thông tin bệnh nhân là hành vi không thể chấp nhận đối với một bác sĩ.

~ではあるまいし / ~じゃあるまいし

ではあるまいし / じゃあるまいし

nếu thật sự là A thì còn có thể hiểu được, nhưng thực tế đâu phải A nên hành vi hoặc suy nghĩ như thế là không thích hợp; thường dùng để nhắc nhở, phản bác hay phê bình

もう子どもではあるまいし、自分のことは自分で決めなさい。

Đâu còn là trẻ con nữa, hãy tự quyết định việc của mình.

~をものともせずに

をものともせず(に)

không xem khó khăn, nguy hiểm hoặc sự phản đối là trở ngại và vẫn mạnh mẽ hành động; thường kèm đánh giá tích cực về chủ thể

周囲の反対をものともせずに、二人は結婚した。

Bất chấp sự phản đối xung quanh, hai người vẫn kết hôn.

~得る

える/うる

có khả năng xảy ra hoặc có thể thực hiện về mặt lý thuyết

この状況なら事故は十分起こり得る。

Trong tình huống này tai nạn hoàn toàn có thể xảy ra.

~かれ~かれ

かれ

dù ở mức này hay mức đối lập kia thì kết luận chung vẫn đúng; thường dùng trong các cặp cố định mang nghĩa “sớm hay muộn” hoặc “nhiều hay ít”

悪いことをすれば、遅かれ早かれ責任を問われる。

Làm điều xấu thì sớm muộn gì cũng sẽ bị truy cứu trách nhiệm.

良きにつけ悪しきにつけ

よきにつけあしきにつけ

dù theo mặt tốt hay mặt xấu, trong bất kỳ đánh giá nào cũng vậy

良きにつけ悪しきにつけ、彼の発言は注目を集める。

Dù tốt hay xấu, phát biểu của anh ấy luôn thu hút chú ý.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút