Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N3: cách dùng và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N3

95 mục · Trang 2/2

~ものか

nhất định không / làm gì có chuyện

二度とあんな店に行くものか。

Tôi nhất định không bao giờ đến quán đó nữa.

~たところ

sau khi thử/làm xong thì kết quả là...

問い合わせたところ、まだ席があるそうです。

Tôi hỏi thử thì được biết vẫn còn chỗ.

~ところに/ところへ

đúng lúc đang/sắp/vừa... thì có việc xen vào

出かけようとしたところに、電話がかかってきた。

Đúng lúc tôi định ra ngoài thì có điện thoại.

~ほど(程度)

~ほど(ていど)

đến mức / đến nỗi

今日は泣きたいほど疲れた。

Hôm nay tôi mệt đến mức muốn khóc.

~ば~ほど

càng... càng...

勉強すればするほど、日本語が面白くなる。

Càng học tiếng Nhật càng thấy thú vị.

~なんか/なんて

như... / cái loại... / vậy mà

宿題なんか、すぐ終わるよ。

Bài tập kiểu này thì xong ngay thôi.

~からには

một khi đã... thì phải / đã... thì

やるからには、最後まで頑張りたい。

Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cùng.

~きる

làm hết hoàn toàn / hoàn toàn...

三時間でレポートを書ききった。

Tôi đã viết xong hết báo cáo trong 3 giờ.

~気味

~ぎみ

hơi có dấu hiệu / hơi bị

最近、少し疲れ気味です。

Gần đây tôi hơi mệt.

~がち

hay bị / thường có xu hướng xấu

彼は最近、授業を休みがちだ。

Gần đây anh ấy hay nghỉ học.

~向き

~むき

phù hợp với / thiên về đối tượng

この本は初心者向きです。

Quyển sách này phù hợp với người mới bắt đầu.

~向け

~むけ

hướng tới / dành cho

外国人向けの日本語教材を作っています。

Tôi đang làm giáo trình tiếng Nhật dành cho người nước ngoài.

~を通じて/を通して

~をつうじて/をとおして

thông qua / suốt trong

留学を通じて、多くの友人ができた。

Nhờ quá trình du học, tôi đã kết bạn được với nhiều người.

~っぽい

có vẻ / đậm chất / dễ...

彼は大人なのに、考え方が子どもっぽい。

Dù đã là người lớn, cách suy nghĩ của anh ấy vẫn rất trẻ con.

~とともに

cùng với / đồng thời với

家族とともに日本へ来た。

Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.

~に伴って

~にともなって

đi kèm với / cùng với biến đổi lớn

人口の増加に伴って、住宅不足が問題になった。

Dân số tăng kéo theo tình trạng thiếu nhà ở.

~に決まっている

~にきまっている

chắc chắn rồi / đương nhiên là

そんなことを言ったら、彼が怒るに決まっている。

Nói thế thì chắc chắn anh ấy giận rồi.

~っけ

ấy nhỉ / có phải... không nhỉ

会議は何時からだっけ。

Cuộc họp bắt đầu mấy giờ ấy nhỉ?

~ようだ/ように(比況)

~ようだ/ように(ひきょう)

như thể / giống như

彼は何も知らないかのように振る舞った。

Anh ấy hành xử như thể không biết gì.

~ようがない

không có cách nào để...

住所がわからなければ、連絡しようがない。

Nếu không biết địa chỉ thì không có cách nào liên lạc.

~はずだ

theo lý hoặc căn cứ thì chắc là

田中さんはもう駅に着いているはずです。

Theo lý thì anh Tanaka đã đến ga rồi.

~わけだ(当然の結論)

~わけだ(とうぜんのけつろん)

thảo nào / vì thế nên / kết quả tự nhiên là

彼は十年日本に住んでいた。日本語が上手なわけだ。

Anh ấy đã sống ở Nhật 10 năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.

~わけがない

không thể nào / làm gì có chuyện

彼がそんなうそをつくわけがない。

Anh ấy không thể nào nói dối như vậy.

~わけではない

không hẳn là / không có nghĩa là

日本語が嫌いなわけではないが、漢字は苦手だ。

Không hẳn là tôi ghét tiếng Nhật, nhưng tôi kém kanji.

~わけにはいかない

không thể làm vì đạo lý/lập trường/hoàn cảnh

大事な会議なので、休むわけにはいかない。

Vì là cuộc họp quan trọng nên không thể nghỉ được.

~かわりに(代替)

~かわりに(だいたい)

thay vì / thay cho

今日は外で食べるかわりに、家で料理しましょう。

Hôm nay thay vì ăn ngoài, hãy nấu ở nhà.

~にかわって

thay cho / thay mặt / thay thế

父に代わって、私が会議に出席します。

Tôi sẽ tham dự cuộc họp thay bố.

~こそ

chính... mới / nhấn mạnh

今度こそ、試験に合格したい。

Lần này nhất định tôi muốn đỗ.

~さえ

ngay cả / đến cả

忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。

Bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.

~として

với tư cách / ở vị trí hoặc danh nghĩa

教師として、学生を最後まで支えたい。

Với tư cách giáo viên, tôi muốn hỗ trợ học sinh đến cùng.

~からといって

không phải cứ vì... mà...

高いからといって、品質がいいとは限らない。

Không phải cứ đắt là chất lượng tốt.

~に反して

~にはんして

trái với / ngược lại với

予想に反して、試験は簡単だった。

Trái với dự đoán, kỳ thi khá dễ.

~に基づいて

~にもとづいて

dựa trên / căn cứ vào

調査結果に基づいて、対策を考えます。

Chúng tôi sẽ đề ra biện pháp dựa trên kết quả điều tra.

~をもとに

dựa trên / lấy làm nền

この映画は実話をもとに作られた。

Bộ phim này được làm dựa trên chuyện có thật.

~反面

~はんめん

mặt trái là / đổi lại thì

この仕事は給料が高い反面、責任も重い。

Công việc này lương cao, nhưng đổi lại trách nhiệm cũng nặng.

~れる/られる(受身)

~れる/られる(うけみ)

bị/được ai đó tác động; dạng bị động

私は先生にほめられた。

Tôi được thầy/cô khen.

~てたまらない

... không chịu nổi / cực kỳ

足が痛くてたまらない。

Chân đau không chịu nổi.

~てならない

cứ thấy rất / không khỏi...

彼の言葉が思い出されてならない。

Lời anh ấy cứ hiện lên trong đầu tôi mãi.

~かける/かけの

đang dở / mới bắt đầu nhưng chưa xong

読みかけの本を机の上に置いた。

Tôi để quyển sách đang đọc dở trên bàn.

~をこめて

gửi gắm / chứa đầy

感謝の気持ちをこめて、手紙を書きました。

Tôi viết lá thư này với tất cả lòng biết ơn.

~わりに

so với điều kiện/kỳ vọng thì...

このアパートは古いわりに、部屋がきれいです。

Căn hộ này tuy cũ nhưng phòng khá sạch.

~をきっかけに

nhân dịp / lấy làm cơ hội bắt đầu

留学をきっかけに、日本文化に興味を持った。

Chuyến du học là cơ duyên khiến tôi bắt đầu quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.

~にしては

so với điều kiện/kỳ vọng thì...

子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。

So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.

~に際して

~にさいして

khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng

入学に際して、必要な書類を提出してください。

Khi nhập học, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.

~おそれがある

có nguy cơ / có khả năng xấu xảy ra

大雨で川が氾濫するおそれがある。

Do mưa lớn, có nguy cơ sông tràn bờ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút