~に際して
khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng
入学に際して、必要な書類を提出してください。
Khi nhập học, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
95 mục · Trang 2/2
khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng
入学に際して、必要な書類を提出してください。
Khi nhập học, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
liên quan đến / về
契約に関して、確認したいことがあります。
Liên quan đến hợp đồng, tôi có điều muốn xác nhận.
chắc chắn là / hẳn là
あの表情から見ると、彼は何か知っているに違いない。
Nhìn biểu cảm đó, chắc chắn anh ấy biết gì đó.
chắc chắn rồi / đương nhiên là
そんなことを言ったら、彼が怒るに決まっている。
Nói thế thì chắc chắn anh ấy giận rồi.
so với...
去年に比べて、今年は雨が多い。
So với năm ngoái, năm nay mưa nhiều.
theo / cùng với
説明書に従って、機械を操作してください。
Hãy thao tác máy theo hướng dẫn.
đối với / hướng tới đối tượng
先生の質問に対して、学生はすぐ答えた。
Học sinh lập tức trả lời câu hỏi của giáo viên.
dựa trên / căn cứ vào
調査結果に基づいて、対策を考えます。
Chúng tôi sẽ đề ra biện pháp dựa trên kết quả điều tra.
trái với / ngược lại với
予想に反して、試験は簡単だった。
Trái với dự đoán, kỳ thi khá dễ.
thêm vào / ngoài ra
家賃に加えて、管理費も払わなければならない。
Ngoài tiền nhà, còn phải trả phí quản lý.
đi kèm với / cùng với biến đổi lớn
人口の増加に伴って、住宅不足が問題になった。
Dân số tăng kéo theo tình trạng thiếu nhà ở.
suốt / trên khắp một phạm vi
祭りは三日間にわたって行われた。
Lễ hội được tổ chức suốt ba ngày.
tùy theo / tùy trường hợp mà khác
国によって、習慣が違う。
Tùy quốc gia mà phong tục khác nhau.
đối với...
外国人にとって、敬語は難しい。
Đối với người nước ngoài, kính ngữ là phần khó.
cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi
年を取るにつれて、体力が落ちてきた。
Càng lớn tuổi, thể lực càng giảm.
so với điều kiện/kỳ vọng thì...
子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。
So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.
tại / trong / ở lĩnh vực
会議は第一会議室において行われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại phòng họp số 1.
không phải là không... / vẫn có thể nhưng...
食べられないことはないが、あまり好きではない。
Không phải là không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.
cùng với / đồng thời với
家族とともに日本へ来た。
Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
với tư cách / ở vị trí hoặc danh nghĩa
教師として、学生を最後まで支えたい。
Với tư cách giáo viên, tôi muốn hỗ trợ học sinh đến cùng.
đúng lúc đang/sắp/vừa... thì có việc xen vào
出かけようとしたところに、電話がかかってきた。
Đúng lúc tôi định ra ngoài thì có điện thoại.
theo đúng như / y như
説明書のとおりに、部品を組み立ててください。
Hãy lắp ráp linh kiện theo đúng hướng dẫn.
nghe nói rằng / theo thông báo là
ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。
Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.
kể từ khi... đến nay
日本に来て以来、毎日日本語を勉強しています。
Từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.
cứ thấy rất / không khỏi...
彼の言葉が思い出されてならない。
Lời anh ấy cứ hiện lên trong đầu tôi mãi.
... không chịu nổi / cực kỳ
足が痛くてたまらない。
Chân đau không chịu nổi.
nếu chưa... thì không thể...
詳しく調べてからでないと、答えられません。
Nếu chưa điều tra kỹ thì không thể trả lời.
nhân tiện làm thêm việc khác
買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。
Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.
có vẻ / đậm chất / dễ...
彼は大人なのに、考え方が子どもっぽい。
Dù đã là người lớn, cách suy nghĩ của anh ấy vẫn rất trẻ con.
đầy / toàn là thứ xấu
この作文は間違いだらけだ。
Bài văn này đầy lỗi.
mỗi lần... thì...
この写真を見るたびに、学生時代を思い出す。
Mỗi lần nhìn ảnh này tôi nhớ thời sinh viên.
ngay khi vừa... thì lập tức...
外に出たとたん、雨が降り出した。
Vừa ra ngoài thì trời đổ mưa.
dù cho... cũng...
たとえ失敗しても、もう一度挑戦します。
Dù thất bại, tôi vẫn sẽ thử lại.
tại vì... mà kết quả xấu
雨のせいで、試合が中止になった。
Do trời mưa nên trận đấu bị hủy.
ngay cả / đến cả
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
không cần phải / không việc gì phải
そんなに心配することはない。
Không cần phải lo đến thế.
được quy định / được sắp xếp là
この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。
Ký túc xá này quy định sau 10 giờ tối phải giữ yên lặng.
duy trì một thói quen hoặc quy tắc do bản thân đặt ra
健康のために、毎朝歩くことにしている。
Vì sức khỏe, tôi duy trì thói quen đi bộ mỗi sáng.
nếu phải... thì thà...
そんな仕事を続けるくらいなら、辞めたほうがいい。
Nếu phải tiếp tục công việc như thế thì thà nghỉ còn hơn.
làm hết hoàn toàn / hoàn toàn...
三時間でレポートを書ききった。
Tôi đã viết xong hết báo cáo trong 3 giờ.
hay bị / thường có xu hướng xấu
彼は最近、授業を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
đang dở / mới bắt đầu nhưng chưa xong
読みかけの本を机の上に置いた。
Tôi để quyển sách đang đọc dở trên bàn.
có nguy cơ / có khả năng xấu xảy ra
大雨で川が氾濫するおそれがある。
Do mưa lớn, có nguy cơ sông tràn bờ.
nhờ... mà có kết quả tốt
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ thầy/cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
trong lúc / nhân lúc còn đang ở trạng thái đó
若いうちに、いろいろな経験をしたほうがいい。
Khi còn trẻ nên trải nghiệm nhiều.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.