Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

1.169 mục · Trang 15/24

冴える

さえる

Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo

Hán Việt: NGÀ

コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。

Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.

免れる

まぬがれる

thoát khỏi, tránh được tai họa, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình huống xấu

早く避難したため、大きな被害を免れた。

Nhờ sơ tán sớm, chúng tôi tránh được thiệt hại lớn.

はびこる

mọc lan hoặc hoành hành; điều xấu lan rộng và chiếm ưu thế

手入れをしない庭に雑草がはびこっている。

Cỏ dại mọc lan trong khu vườn không được chăm sóc.

匹敵する

ひってきする

ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác

この製品の性能は海外の高級品に匹敵する。

Hiệu năng sản phẩm này tương đương hàng cao cấp nước ngoài.

まかなう

chi trả hoặc trang trải; cung cấp đủ thứ cần thiết bằng nguồn lực hiện có

旅費は会社の補助金でまかなった。

Chi phí chuyến đi được trang trải bằng trợ cấp của công ty.

満たす

みたす

làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn

容器をきれいな水で満たした。

Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.

満ちる

みちる

đầy lên; đạt tới thời điểm, mức độ hoặc trạng thái trọn vẹn

会場は期待に満ちた人々でいっぱいだった。

Hội trường đầy những người tràn trề kỳ vọng.

とどめる

giữ lại, ghi lại; ngăn hoặc hạn chế ở một phạm vi và mức độ nhất định

重要な出来事を記録にとどめた。

Tôi ghi lại sự kiện quan trọng vào hồ sơ.

とどまる

ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ

負傷した選手は宿舎にとどまった。

Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.

なす

làm, tạo thành hoặc đạt được; hình thành một chỉnh thể hay thành tựu

建物と庭が一体をなしている。

Tòa nhà và khu vườn tạo thành một chỉnh thể.

定まる

さだまる

được xác định, ổn định hoặc quyết định rõ ràng

会議の日程がようやく定まった。

Lịch họp cuối cùng đã được xác định.

滅ぼす

ほろぼす

tiêu diệt, hủy diệt hoặc khiến một quốc gia, giống loài, hệ thống biến mất

侵略者は周辺の国々を次々と滅ぼした。

Kẻ xâm lược lần lượt hủy diệt các nước xung quanh.

浸す

ひたす

nhúng, ngâm một vật vào chất lỏng cho thấm

布を水に浸してから汚れを拭いた。

Tôi nhúng khăn vào nước rồi lau vết bẩn.

浸る

ひたる

ngâm hoặc chìm trong chất lỏng; đắm mình trong cảm xúc hay ký ức

温泉に浸って一日の疲れを取った。

Tôi ngâm mình trong suối nóng để xua tan mệt mỏi cả ngày.

遠ざける

とおざける

đưa ra xa, tránh xa; loại bỏ một người, vật hoặc yếu tố khỏi bên cạnh

危険な薬品を子どもから遠ざけて保管する。

Hãy bảo quản hóa chất nguy hiểm tránh xa trẻ em.

遠ざかる

とおざかる

đi xa dần; khoảng cách, thời gian hoặc quan hệ trở nên xa cách

電車の音が次第に遠ざかっていった。

Âm thanh của đoàn tàu dần xa đi.

優先する

ゆうせんする

ưu tiên, đặt một việc hoặc yếu tố lên trước những thứ khác

利益より利用者の安全を優先する。

Ưu tiên sự an toàn của người sử dụng hơn lợi nhuận.

要する

ようする

cần, đòi hỏi; phải mất thời gian, công sức hoặc điều kiện nhất định

この工事の完成には三年を要する。

Công trình này cần ba năm để hoàn thành.

埋め立てる

うめたてる

san lấp ao, biển hoặc vùng trũng để tạo đất sử dụng

湾の一部を埋め立てて工業用地を造った。

Người ta san lấp một phần vịnh để tạo đất công nghiệp.

閉ざす

とざす

đóng kín, phong tỏa; khép lòng hoặc chặn mất con đường và khả năng

大雪が山への道を閉ざした。

Tuyết lớn đã phong tỏa con đường lên núi.

盛る

もる

xới hoặc chất đầy; cho thuốc hay độc; phóng đại nội dung so với thực tế

皿に料理をきれいに盛った。

Tôi bày món ăn đẹp mắt lên đĩa.

たるむ

chùng, võng hoặc lỏng; tinh thần và kỷ luật trở nên lơ là

長く使ったロープがたるんでいる。

Sợi dây dùng lâu ngày đang bị chùng.

しぼむ

xẹp, teo hoặc héo; khí thế, hy vọng hay tinh thần giảm xuống

穴が開いて、風船が少しずつしぼんだ。

Quả bóng bay xẹp dần vì bị thủng.

はみ出る

はみでる

thò hoặc tràn ra ngoài phạm vi; vượt khỏi giới hạn, khuôn khổ hoặc nhóm

荷物が箱から少しはみ出ている。

Hành lý hơi thò ra ngoài chiếc hộp.

溶け込む

とけこむ

tan hòa vào chất khác; hòa nhập tự nhiên vào nhóm, môi trường hoặc cảnh vật

砂糖が温かい飲み物に溶け込んだ。

Đường tan hòa vào đồ uống ấm.

出回る

でまわる

được đưa ra thị trường hoặc lưu hành rộng rãi

新米が店頭に出回る季節になった。

Đã đến mùa gạo mới được bày bán trên thị trường.

相次ぐ

あいつぐ

xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn

この地域では地震が相次いで発生した。

Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.

もがく

vùng vẫy, giãy giụa; cố gắng thoát khỏi khó khăn dù chưa tìm ra cách

深い水の中で必死にもがいた。

Tôi tuyệt vọng vùng vẫy trong vùng nước sâu.

自惚れる

うぬぼれる

tự đánh giá mình quá cao và cho rằng bản thân tài giỏi hoặc hấp dẫn hơn thực tế

Hán Việt: TỰ QUẢNG

自分は天才だと自惚れる。

Tự phụ cho rằng mình là thiên tài.

憤る

いきどおる

phẫn nộ, tức giận mạnh trước điều sai trái hoặc bất công

住民は無責任な説明に強く憤った。

Người dân vô cùng phẫn nộ trước lời giải thích thiếu trách nhiệm.

悔いる

くいる

hối hận sâu sắc về việc đã làm hoặc đã không làm

あのとき謝らなかったことを今も悔いている。

Đến giờ tôi vẫn hối hận vì lúc đó đã không xin lỗi.

拝む

おがむ

chắp tay cầu nguyện hoặc thờ lạy; được gặp người mà mình rất kính trọng

神社で手を合わせ、家族の健康を拝んだ。

Tại đền, tôi chắp tay cầu nguyện cho sức khỏe gia đình.

仰ぐ

あおぐ

ngước nhìn; kính trọng; xin sự chỉ dẫn, ý kiến hoặc giúp đỡ từ người khác

夜空を仰ぐと、満月が輝いていた。

Khi ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy trăng tròn đang tỏa sáng.

けなす

chê bai, hạ thấp hoặc nói xấu giá trị và năng lực của người khác

努力して作った作品を人前でけなされた。

Tác phẩm tôi dày công làm ra bị chê bai trước mặt mọi người.

見いだす

みいだす

tìm ra, phát hiện hoặc nhận thấy giá trị, ý nghĩa và khả năng mới

研究者は古い資料の中に重要な事実を見いだした。

Nhà nghiên cứu phát hiện một sự thật quan trọng trong tài liệu cũ.

見損なう

みそこなう

không nhìn thấy khi đáng lẽ phải thấy; đánh giá sai hoặc thất vọng về một người

暗くて、入口の標識を見損なった。

Vì trời tối, tôi đã không nhìn thấy biển chỉ dẫn ở lối vào.

見抜く

みぬく

nhìn thấu, nhận ra bản chất, lời nói dối hoặc ý đồ bị che giấu

経験豊かな面接官は、応募者のうそを見抜いた。

Người phỏng vấn giàu kinh nghiệm đã nhìn thấu lời nói dối của ứng viên.

割く

さく

dành ra một phần thời gian, sức lực hoặc nguồn lực cho một việc

忙しい中、面談のために時間を割いてくれた。

Dù bận, anh ấy vẫn dành thời gian cho buổi trao đổi.

裂く

さく

xé, rạch hoặc làm tách ra theo đường dài; chia rẽ quan hệ giữa người với người

封筒を手で裂いて中の書類を取り出した。

Tôi xé phong bì bằng tay và lấy tài liệu bên trong.

のぞく

nhìn trộm hoặc nhìn qua khe; ghé xem; một phần lộ ra ngoài

彼はドアの隙間から部屋の中をのぞいた。

Anh ấy nhìn vào trong phòng qua khe cửa.

またぐ

bước qua, vượt qua hoặc kéo dài qua ranh giới, thời điểm

道にある溝をまたいで反対側へ渡った。

Tôi bước qua rãnh trên đường để sang phía bên kia.

またがる

ngồi dạng chân trên vật; trải dài hoặc bắc qua nhiều vùng, thời kỳ

子どもが自転車にまたがった。

Đứa trẻ ngồi lên xe đạp với hai chân hai bên.

ばらまく

rải, phát tán hoặc phân phát rộng khắp với số lượng lớn

農家が畑に種をばらまいた。

Người nông dân rải hạt giống trên ruộng.

すり替える

すりかえる

đánh tráo, thay thế bí mật; chuyển chủ đề để né vấn đề chính

犯人は本物の書類を偽物にすり替えた。

Thủ phạm đánh tráo tài liệu thật bằng tài liệu giả.

ばらす

làm lộ bí mật; tháo rời một vật thành từng bộ phận

本人の許可なく秘密をばらしてはいけない。

Không được tiết lộ bí mật khi chưa có sự cho phép của người đó.

ばれる

bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín

小さなうそでも、いつかはばれる。

Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.

晴れる

はれる

trời quang; cảm giác hoặc nghi ngờ được giải tỏa, trở nên sáng rõ

朝まで降っていた雨がやみ、空が晴れた。

Mưa kéo dài tới sáng đã tạnh và trời quang.

ちやほやする

nuông chiều, tâng bốc hoặc săn đón quá mức

Hán Việt: Động từ

周囲にちやほやされ、彼はすっかりわがままになった。

Được mọi người xung quanh nuông chiều, anh ấy trở nên rất ích kỷ.

群がる

むらがる

tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật

Hán Việt: QUẦN

甘い物にたくさんのアリが群がっていた。

Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.

もてなす

tiếp đãi, đón tiếp chu đáo bằng thức ăn, dịch vụ hoặc thái độ thân thiện

Hán Việt: Động từ

遠方から来た客を郷土料理でもてなした。

Chúng tôi tiếp đãi vị khách từ xa bằng món ăn địa phương.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...