Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

1.169 mục · Trang 16/24

見なす

みなす

coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định

Hán Việt: KIẾN

連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。

Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.

おだてる

tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình

Hán Việt: Động từ

彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。

Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.

ありふれる

phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた

Hán Việt: Động từ

そのデザインは今ではすっかりありふれている。

Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.

漂う

ただよう

trôi nổi, lơ lửng; mùi, âm thanh hoặc bầu không khí lan nhẹ trong không gian

Hán Việt: PHIÊU

小さな船が静かな海に漂っていた。

Một con thuyền nhỏ trôi trên mặt biển yên tĩnh.

栄える

さかえる

phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh

Hán Việt: VINH

この町は港を中心に栄えた。

Thành phố này từng phồn thịnh quanh khu cảng.

際立つ

きわだつ

nổi bật rõ rệt so với những người hoặc sự vật xung quanh

Hán Việt: TẾ LẬP

彼女の発想は参加者の中でも際立っていた。

Ý tưởng của cô ấy nổi bật ngay cả trong số những người tham gia.

思い切る

おもいきる

quyết tâm làm một việc khó sau khi do dự; dứt bỏ sự lưu luyến hoặc từ bỏ ý định

Hán Việt: TƯ THIẾT

思い切って上司に自分の考えを伝えた。

Tôi lấy hết can đảm nói suy nghĩ của mình với cấp trên.

見逃す

みのがす

không nhận ra và bỏ sót; bỏ lỡ cơ hội; cố ý làm ngơ hoặc tha cho

Hán Việt: KIẾN ĐÀO

重要な警告を見逃してしまった。

Tôi đã bỏ sót một cảnh báo quan trọng.

割り当てる

わりあてる

phân bổ và giao nhiệm vụ, tiền, thời gian hoặc không gian cho từng người và mục đích

Hán Việt: CÁT ĐANG

管理者は各担当者に作業を割り当てた。

Người quản lý phân công công việc cho từng người phụ trách.

打ち切る

うちきる

chấm dứt giữa chừng một hoạt động, cuộc đàm phán, chương trình hoặc hỗ trợ

Hán Việt: ĐẢ THIẾT

合意の見込みがなく、交渉を打ち切った。

Do không có triển vọng đạt thỏa thuận, chúng tôi chấm dứt đàm phán.

怠る

おこたる

lơ là, sao nhãng; không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hoặc việc cần làm

Hán Việt: ĐÃI

安全確認を怠ると、大きな事故につながる。

Lơ là việc kiểm tra an toàn có thể dẫn tới tai nạn lớn.

定める

さだめる

quy định, xác lập hoặc quyết định rõ ràng

Hán Việt: ĐỊNH

法律は労働時間の上限を明確に定めている。

Pháp luật quy định rõ giới hạn trên của thời gian lao động.

告げる

つげる

thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi

Hán Việt: CÁO

彼は仲間に別れを告げて、静かに町を去った。

Anh ấy nói lời từ biệt với bạn bè rồi lặng lẽ rời thị trấn.

設ける

もうける

thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định

Hán Việt: THIẾT

会社は社員が相談できる専用窓口を設けた。

Công ty lập một quầy chuyên trách để nhân viên có thể tư vấn.

帯びる

おびる

mang, nhuốm hoặc có đặc điểm, sắc thái, trách nhiệm hay tính chất nhất định

Hán Việt: ĐỚI

空が赤みを帯びてきた。

Bầu trời bắt đầu nhuốm sắc đỏ.

尽きる

つきる

cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục

Hán Việt: TẬN

長い避難生活で食料が尽きた。

Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.

陥る

おちいる

rơi vào tình trạng xấu hoặc khó thoát ra

Hán Việt: HÃM

資金が不足し、計画は深刻な困難に陥った。

Do thiếu vốn, kế hoạch rơi vào khó khăn nghiêm trọng.

鈍る

にぶる

trở nên cùn hoặc kém nhạy; năng lực, tốc độ hay quyết tâm suy giảm

Hán Việt: ĐỘN

反対意見を聞き、改革への決心が少し鈍った。

Nghe ý kiến phản đối khiến quyết tâm cải cách của tôi phần nào suy giảm.

粘る

ねばる

dính, có độ nhớt; kiên trì không bỏ cuộc hoặc kéo dài việc thương lượng

Hán Việt: NIÊM

この米は炊くとよく粘る。

Loại gạo này khi nấu có độ dính cao.

勝る

まさる

vượt hơn, trội hơn về năng lực, chất lượng hoặc giá trị

Hán Việt: THẮNG

健康に勝る宝はない。

Không có kho báu nào quý hơn sức khỏe.

促す

うながす

thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển

Hán Việt: XÚC

医師は患者に定期的な運動を促した。

Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.

尽くす

つくす

dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ

Hán Việt: TẬN

選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。

Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.

催す

もよおす

tổ chức sự kiện; nảy sinh cảm giác hoặc triệu chứng như buồn ngủ, buồn nôn

Hán Việt: THÔI

来月、地域交流の催しを公民館で催す。

Tháng sau sẽ tổ chức hoạt động giao lưu khu vực tại nhà văn hóa.

貫く

つらぬく

xuyên qua từ đầu tới cuối; kiên trì giữ nguyên ý chí, nguyên tắc hoặc thái độ

Hán Việt: QUÁN

新しい道路が山を貫いている。

Con đường mới xuyên qua ngọn núi.

赴く

おもむく

đi tới, lên đường tới một nơi; chuyển biến theo một chiều hướng nhất định

Hán Việt: PHÓ

担当者は調査のため現地へ赴いた。

Người phụ trách đã tới hiện trường để điều tra.

嘆く

なげく

than thở, đau buồn hoặc tiếc nuối về tình trạng và kết quả không tốt

Hán Việt: THÁN

専門家は若者の読書離れを嘆いている。

Các chuyên gia than phiền về việc người trẻ xa rời sách.

訴える

うったえる

khởi kiện; kêu gọi hoặc tha thiết yêu cầu; than phiền về triệu chứng

Hán Việt: TỐ

患者は医師に胸の痛みを訴えた。

Bệnh nhân than với bác sĩ rằng mình bị đau ngực.

葬る

ほうむる

chôn cất; gạt bỏ, che giấu hoặc khiến một người hay sự việc biến mất khỏi xã hội

Hán Việt: TÁNG

亡くなった人を故郷の墓地に葬った。

Người đã mất được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.

控える

ひかえる

hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước

Hán Việt: KHỐNG

健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。

Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.

仕える

つかえる

phụng sự, làm việc trung thành dưới quyền một người hoặc tổ chức

Hán Việt:

彼は若いころから王に仕え、国政を支えた。

Từ trẻ, ông ấy phụng sự nhà vua và hỗ trợ việc nước.

滅びる

ほろびる

bị diệt vong, suy tàn hoặc biến mất hoàn toàn

Hán Việt: DIỆT

その古代文明は長い戦争によって滅びた。

Nền văn minh cổ đại đó đã diệt vong vì chiến tranh kéo dài.

弾む

はずむ

nảy lên; trở nên rộn ràng, sôi nổi; hơi thở trở nên gấp

Hán Việt: ĐÀN

旅行の日が近づき、子どもたちの心が弾んでいる。

Ngày đi du lịch đến gần khiến bọn trẻ vô cùng háo hức.

親しむ

したしむ

trở nên quen thuộc, gần gũi; thường xuyên tiếp xúc và yêu thích

Hán Việt: THÂN

休日には家族で自然に親しむようにしている。

Vào ngày nghỉ, gia đình tôi thường dành thời gian gần gũi với thiên nhiên.

富む

とむ

giàu, dồi dào về kinh nghiệm, tài nguyên hoặc đặc điểm

Hán Việt: PHÚ

彼は海外での実務経験に富んでいる。

Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc thực tế ở nước ngoài.

冷やかす

ひやかす

trêu chọc làm người khác ngượng; chỉ xem hoặc hỏi giá mà không mua

Hán Việt: LÃNH

新婚の友人を冷やかす。

Trêu chọc người bạn mới cưới.

逃す

のがす

bỏ lỡ cơ hội; để người hoặc vật thoát mất; bỏ qua không thực hiện

Hán Việt: ĐÀO

絶好のチャンスを逃す。

Bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời.

接ぐ

つぐ

nối hoặc ghép hai phần lại; ghép cây, nối xương

Hán Việt: TIẾP

医師は手術で折れた骨を正しい位置に接いだ。

Bác sĩ nối phần xương bị gãy về đúng vị trí trong ca phẫu thuật.

導く

みちびく

dẫn dắt, chỉ đường; đưa người hoặc sự việc tới kết quả nhất định

Hán Việt: ĐẠO

案内人が登山者を安全な道へ導いた。

Người hướng dẫn dẫn những người leo núi tới con đường an toàn.

損なう

そこなう

làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng

Hán Việt: TỔN

無理な働き方は健康を損なう。

Cách làm việc quá sức gây tổn hại sức khỏe.

担う

になう

gánh vác, đảm nhận trách nhiệm, vai trò hoặc nhiệm vụ quan trọng

Hán Việt: ĐẢM

若い世代が社会の未来を担う。

Thế hệ trẻ sẽ gánh vác tương lai xã hội.

慕う

したう

thương nhớ, mong mỏi; kính phục và muốn đi theo một người

Hán Việt: MỘ

彼女は亡くなった母を慕い、毎年墓参りをしている。

Cô ấy thương nhớ người mẹ đã mất và đi viếng mộ mỗi năm.

背く

そむく

làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc

Hán Việt: BỐI

命令に背いて勝手に行動してはいけない。

Không được tự ý hành động trái với mệnh lệnh.

臨む

のぞむ

đối diện và tham gia một sự kiện, nhiệm vụ hoặc tình huống quan trọng với thái độ nhất định

Hán Việt: LÂM

十分に準備して試験に臨んだ。

Tôi bước vào kỳ thi sau khi chuẩn bị đầy đủ.

見極める

みきわめる

quan sát và đánh giá kỹ để xác định bản chất, giá trị hoặc thời điểm thích hợp

Hán Việt: KIẾN CỰC

情報の真偽を慎重に見極める必要がある。

Cần thận trọng xác định thông tin là thật hay giả.

委ねる

ゆだねる

giao phó, ủy thác; để kết quả hoặc quyết định phụ thuộc vào người hay yếu tố khác

Hán Việt: Ủy

専門的な判断は担当の技術者に委ねた。

Phán đoán chuyên môn được giao cho kỹ sư phụ trách.

化ける

ばける

biến thành hình dạng khác; cải trang; thay đổi bất ngờ về giá trị hoặc năng lực

Hán Việt: HÓA

昔話では狐が人間に化ける。

Trong truyện cổ, cáo biến thành người.

逃れる

のがれる

thoát khỏi nguy hiểm, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình trạng không mong muốn

Hán Việt: ĐÀO

住民は火災から無事に逃れた。

Người dân đã thoát khỏi đám cháy an toàn.

察する

さっする

nhận ra điều không được nói trực tiếp từ dấu hiệu và hoàn cảnh; thấu hiểu cảm xúc người khác

Hán Việt: SÁT

表情から相手の不安を察した。

Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.

挑む

いどむ

đương đầu với đối thủ, khó khăn hoặc mục tiêu cao bằng thái độ chủ động

Hán Việt: THIÊU

選手は世界記録に挑んだ。

Vận động viên thách thức kỷ lục thế giới.

ジェンダー

giới trong phương diện xã hội và văn hóa; vai trò, nhận thức và bản dạng liên quan đến giới

職場でジェンダーによる役割の固定を見直す。

Nơi làm việc xem xét lại việc cố định vai trò theo giới.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...